Lesson 3 Unit 11 trang 10 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

Bình chọn:
3.8 trên 56 phiếu

- Học cách phát âm cách âm "oo", nói về giờ giấc sinh hoạt và lên kế hoạch 1 thời gian biểu.

1. Listen and repeat.

Nghe và đọc lại.

Click tại đây để nghe:

Ở phần này, các em sẽ được tập cách phát âm của phụ âm đôi "oo". Nghe thật kỹ đoạn ghi âm và đọc theo. Sau đó đọc ghép phụ âm đôi "oo' vào từ “cook, book, noon, school. Các em nên luyện phát âm nhiều lần để đọc thành thạo các từ bên dưới nhé.
cook My mother cooks at six o'clock.
Mẹ tôi nấu ăn lúc sáu giờ.
book Your book is on the table.
Quyển sách của bạn ở trên bàn.
noon I play football at noon.
Tôi chơi đá bóng vào buổi trưa.
school They have lunch at school.
Họ ăn trưa tại trường.

2. Listen and circle. Then write and say aloud.

Click tại đây để nghe:

Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn.

Mở CD lên và nghe, nếu nghe chưa được có thể nghe lại vài lần. Sau khi đã nghe được câu trong bài nghe. Các em ghi ra tập nháp từ nghe được để điền vào chỗ trống của câu. Sau đó các em đọc to câu vừa hoàn thành.
1. book 2. school 3. cook 4. noon
1. Look! The book is red. Nhìn kìa! Quyển sách màu đỏ.
2. They usually read books at school. Họ thường đọc sách ở trường.
3. My big brother can cook. Anh trai lớn của tôi có thể nấu ăn.
4. The children usually play football at noon.
Những đứa trẻ thường xuyên chơi đá bóng vào buổi trưa.

3. Let’s chant.


Chúng ta cùng hát ca.

Mở CD lên nghe vài lần để làm quen với giai điệu bài hát. Sau đó mở lại và cùng hát theo. Nếu được thì giáo viên sẽ tập cho các em cách hát và có những hành động minh họa cho bài hát thêm sinh động giúp các em vui và nhớ lâu hơn.
What time do you go to school?
Bạn đi học lúc mấy giờ?
What time do you go to school?
Seven o'clock in the morning

Seven o'clock in the morning

Is time for school.

Bạn đi học lúc mấy giờ?
Bảy giờ sáng

Bảy giờ sáng

Là giờ đi học.

What time do you have dinner?
Six o'clock in the evening

Six o'clock in the evening

Is time for dinner.
Bạn ăn tối lúc mấy giờ?
Sáu giờ tối

Sáu giờ tối

Là giờ ăn tối.

4. Read and complete.

Đọc và hoàn thành.

Đọc đoạn văn ngắn về giờ giấc sinh họat của một học sinh. Các em có thể đọc lướt qua để nám nội dung. Trong quá trình đọc thì các em có thể tự mình có thể dịch sơ lược nội dung để hiểu hơn vẻ nội dung bài đọc. Trong quá trình dịch, những từ vựng nào không hiểu có thể hỏi bạn bè, thầy cố hoặc tra từ điển để hiểu. Hoàn tốt phần đọc hiểu xong, các em sẽ tiến hành những câu còn trống để hoàn tốt bài tập.

1. 7 a.m. (seven) 2. 5 (five o'clock)
3. has dinner 4. goes to bed
Phong học tại Trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày cậu ấy thức dậy vào lúc sáu giờ ba mươi. Cậu ấy đi học lúc 7 giờ sáng. Trường bắt đầu học lúc 7 giờ 30 sáng và kết thúc lúc 4 giờ 30 chiều. Cậu ấy về nhà lúc 5 giờ. Cậu ấy ăn tối lúc 7 giờ 15. Sau đó cậu ấy làm bài tập và nghe nhạc. Cậu ấy đi ngủ lúc 9 giờ 45.
1. Phong đi học lúc 7 giờ sáng.
2. Cậu ấy về nhà lúc 5 giờ.
3. Cậu ấy ăn tối lúc 7 giờ 15.
4. Cậu ấy đi ngủ lúc 9 giờ 45.

5. Write about you.

Viết về em.

Phần này, các em sẻ viết một đoạn văn ngắn về một học sinh được minh họa ở tranh và có phân gợi ý (để trống) của đề bài.
Linda gets up at six o'clock. She has breakfast at six forty-five.
She goes to school at seven o'clock. She watches TV at 8.30 pếm.
And she goes to bed at nine fifteen.
Linda thức dậy vào lúc ó giờ. Cô ấy ăn sáng lúc ố giờ 45.
Cô ấy đến trường lúc 7 giờ. Cô ấy xem ti vi lúc 8 giờ 30 tối.
Và cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 15.

6. Project.

Dự án.

Các em sẽ làm dự án về hoạt động hay thói quen thường ngày của các em. Các em có thể tham khảo các bài đọc hoặc những bài đã học để có thể tư liệu mà làm... Sau đây là mâu có sân của dự án. Các em dựa vào mâu cho sân để làm. Ví dụ sau là một tham khảo, các em có thể làm khác đi theo thực tế của mình.
Hoàn thành thói quen thường ngày của em. Sau đó nói cho cả lớp
nghe về chúng.
Activity (Hoạt động) Time (Thời gian)
In the morning get up (thức dậy) 6.30
(Vào buổi sáng) have breakfast (ăn sáng) 6.45
In the afternoon • go home (về nhà) 4.00
(Vào buổi chiều) • go swimming (đi bơi) 4.30
In the evening • have dinner (ăn tối) 6.30
(Vào buổi tối) • go to bed (đi ngủ) 9.30

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 11: What time is it?