Lesson 1 Unit 20 trang 64 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

Bình chọn:
4.1 trên 86 phiếu

- Nói về kỳ nghỉ hè sắp đến của mình và bạn bè. Where are you going this summer? Bạn sẽ đi đâu mùa hè này? I'm going to Phu Quoc. Tôi sẽ đi Phú Quốc.

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Click tại đây để nghe: 


Các em cần lưu ý:
• I'm going to Phu Quoc. = I'm going to go to Phu Quoc. Be going to + verb: dùng để biểu thị một kế hoạch tương lai.
a) Only one month until our summer holidays!
Yes! I love summer. It's a great time.
b) Where are you going this summer, Phong?
I'm going to Ha Long Bay.
That's great!
c) What about you, Mai?
I'm going to Phu Quoc.
d) What about you, Tom? What are you going to do?
I'm going to stay at home.
Why?
Because I have to learn Vietnamese.

Tạm dịch:

a) Chỉ còn một tháng là đến kì nghỉ hè của chúng ta!

Vâng! Tôi thích mùa hè. Đó là khoảng thời gian thật tuyệt.

b) Bạn sẽ đi đâu mùa hè này vậy Phong?

Tôi sẽ đi vịnh Hạ Long.

Điều đó thật là tuyệt!

c) Còn bạn thì sao vậy Mai?

Mình sẽ đi Phú Quốc.

d) Còn bạn thì sao vậy Tom? Bạn sẽ làm gì?

Tôi sẽ ở nhà.

Tại sao?

 

Bởi vì tôi học tiếng Việt.

 

 

2. Point and say. (Chỉ và nói.)


Làm việc theo cặp. Hỏi bạn em sẽ đi đâu vào mùa hè này.
a) Where are you going this summer?  I'm going to Phu Quoc.
b) Where are you going this summer?  I'm going to Sa Pa.
c) Where are you going this summer?  I'm going to Nha Trang.
d) Where are you going this summer? I'm going to Ha Long Bay.

Tạm dịch:

a) Bạn sẽ đi đâu mùa hè này? Tôi sẽ đi Phú Quốc.

b) Bạn sẽ đi đâu mùa hè này? Tôi sẽ đi Sa Pa.

c) Bạn sẽ đi đâu mùa hè này? Tôi sẽ đi Nha Trang.

d) Bạn sẽ đi đâu mùa hè này? Tôi sẽ đi vịnh Hạ Long.

3. Listen anh tick. (Nghe và đánh dấu chọn.)

Click tại đây để nghe: 

Đáp án:

1. c 2.a 3. b
Bài nghe:
1. Mai: One week until the summer holidays!
Tony: Yes, I love summer. It's a great time.
Mai: Where are you going this summer, Tony?
Tony: I'm going to Nha Trang.
Mai: Oh, I like Nha Trang very much.
2. Linda: Not long until the summer holidays!
Nam: Yes, I love summer holidays.
Linda: Where are you going this summer, Nam?
Nam: I'm going to Ha Long Bay.
Linda: That's great.

3. Phong: Do you like summer, Linda?
Linda: Yes, I do. I like summer holidays.

Phong: Where are you going this summer?
Linda: I'm going to Sa Pa.
Phong: Great idea! It's a lot of fun there

4. Look and write. (Nhìn và viết.)


1. Where are you going this summer? 
I'm going to Da Nang.
2. Where is he going next month?
He's going to Hoi An.
3. Where are they going next December?
They're going to Hue. 

Tạm dịch:

1. Bạn sẽ đi đâu vào mùa hè này? Tôi sẽ đi Đà Nâng.

2. Cậu ấy sẽ đi đâu vào tháng tới?  Cậu ấy sẽ đi Hội An.

3. Họ sẽ đi đâu vào tháng 12 tới? Họ sẽ đi Huế.

5. Let's sing. (Chúng ta cùng hát.)

Click tại đây để nghe


You are happy in summer holidays!

When are you going to have a holiday?
In summer, in summer.
Where are you going to stay?
In Ha Long Bay, in Ha Long Bay.
What are you going to eat?
Nice food, delicious food.
What are you going to do?
I'm going to play in the sun.

Tạm dịch:

Bạn vui vào kì nghỉ hè!

 

Khi nào bạn sẽ có kì nghỉ?
Vào mùa hè, vào mùa hè.
Bạn sẻ ở đâu?
Ở vịnh Hạ Long, ở vịnh Hạ Long.
Bạn sẽ ăn gì?
Món ăn ngon, món ăn ngon.
Bạn sẽ làm gì?
Mình sẽ chơi ở ngoài nắng.

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 20: What are you going to do this summer?