Lesson 1 Unit 10 trang 64 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

Bình chọn:
4.2 trên 29 phiếu

- Hỏi đáp về những việc đã làm ngày hôm qua (quá khứ).

1. Look, listen and repeat.

Click tại đây để nghe:

Nhìn, nghe và đọc lại.

Các em cần nhớ:
• l/He/She/lt/Danh từ số ít + was
• You/We/They/Danh từ số nhiều + were
a) Where were you yesterday, Linda?
Chiều qua em đã ở đâu vậy Linda?
I was at home. Em đã ở nhà ạ.
b) What about you, Nam? Còn em thì sao, Nam?
I was at the zoo. Em đã ở sở thú ạ.
c) Where were you yesterday, Phong?
Hôm qua em đã ở đâu vậy Phong?
I was on the beach. Em đã ở trên bãi biển ạ.
d) What about you, Tom and Tony?
Còn các em thì sao Tom và Tony?
We were in the school library.
Chúng em đã ở trong thư viện trường ạ.


2. Point and say.

Chỉ và nói.

a) Where were you yesterday? Hôm qua bạn đã ở đâu?
I was at home. Mình đã ở nhà.
b) Where were you yesterday? Hôm qua bạn đã ở đâu?
I was at the zoo. Mình đã ở sở thú.
c) Where were you yesterday? Hôm quo bạn đã ở đâu?
I was on the beach. Mình đà ở trên bãi biển.
d) Where were you yesterday? Hôm qua bạn đã ở đâu?
I was in the school library. Mình đã ở thư viện trường.


3. Listen anh tick.

Click tại đây để nghe:

Nghe và đánh dấu chọn.

1. c 2. b 3. a

Bài nghe:
1. Tom: Where were you yesterday morning, Nam?
Nam: I was at school. What about you, Tom?
Tom: I was at school, too.
2. Mai: Where were you yesterday afternoon, Linda?
Linda: I was in the school libraryề
Mai: Were you there with Akiko?
Linda: No. Akiko was in her classroom.
3. Jack: Where were you last weekend?
Tony: I was on the beach.
Jack: Wow, that's wonderful!


4. Look and write.

Nhìn và viết.

1. A: Where was Tom yesterday? Hôm qua Tom đã ở đâu?
B: He was at home. Mình đã ở nhà.
2. A: Where was Linda yesterday? Hôm quo Linda đã ở đâu?
B: She was in the school library. Cô ấy đã ở thư viện trường.
3. A: Where were Phong and Nam yesterday?
Hôm quo Phong và Nơm đã ở đâu?
B: They were on the beach. Họ đã ở trên bãi biển.


5. Let's sing.

Click tại đây để nghe:

Chúng ta cùng hát.

Where were you yesterday?

Hôm qua bạn ở đâu?

Where were you yesterday?

Yesterday, yesterday?

Where were you yesterday?

I was at home.

Hôm qua bạn đã ở đâu?

Hôm qua, hôm qua phải không?

Hôm qua bạn đã ở đâu?

Mình đã ở nhà.

What did you do yesterday?

Yesterday, yesterday?

What did you do yesterday?

We watched TV.

Hôm qua các bạn đã làm gì?

Hôm qua, hôm quo phải không?

Hôm qua các bạn đã làm gì?

Chúng mình đã xem ti vi.


Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 10: Where were you yesterday?