Từ vựng Unit 18 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

Bình chọn:
4 trên 26 phiếu

- Các hoạt động đi chơi, dã ngoại, ngoài trời. scenery (n) cảnh đẹp, phong cảnh ['si:nəri] Ex: He enjoys the scenry. Cậu ấy thưởng thức cảnh đẹp.

birthday (n) sinh nhật [' bə:θdei]

Ex: Did you go to Mai’s birthday party?

Bạn có đi dự buổi tiệc sinh nhật của Mai không?

present (n) quà ['preznt]

Ex: What present did you give Mai?

Bạn đã tặng quà gì cho Mai?

birthday present: quà sinh nhật

Ex: This is my birthday present.

Đây là quà sinh nhật của tôi.

complete (v) hoàn thành [kəm'pli:t]

Ex: I have to complete this exercise.

Tôi phải hoàn thành bài tập này.

countryside (n) vùng quê, quê nhà, nông thôn [kʌntri'said]

Ex: I live in the countryside.

Tôi sống ở vùng quê.

free (adj) rảnh rồi, rảnh [fri:]

Ex: Are you free now, Mai?

Bây giờ bạn có rảnh không Mai?

go fishing (v) đi câu cá [gau fiʃiɳ]

Ex: I go fishing with my father.

Tôỉ đi câu cá với ba tôi.

go for a picnic: đi dã ngoại, đi píc-níc [gou ‘piknik]

Ex: Would you like to go for a picnic this Sunday?

Bạn có muốn đi dã ngoại Chủ nhật này không?

go for a walk: đi dạo bộ

Ex: It’s time to go for a walk, Khang.

Đã đến giờ đi dạo bộ rồi Khang.

go skating (v) đi trượt pa-tanh/trượt băng [gou 'skeitiɳ]

Ex: I often go skating. Tôi thường trượt pa-tanh.

invite (v) mời [in’vait]

Ex: She invites me to go for a camping.

Cô ấy mời tôi đi cắm trại.

mobile phone: điện thoại di động [moubail foun]

Ex: I like playing game on mobile phone.

Tôi thích chơi game trên điện thoại di động.

phone number số điện thoại [foun ‘nʌmbə]

Ex: What’s your phone number?

Điện thoại của bạn là số mấy ?

photograph (n) ảnh [‘foutəgrɑ:f]

Ex: She likes taking photograps.

Cô ấy thích chụp hình.

scenery (n) cảnh đẹp, phong cảnh ['si:nəri]

Ex: He enjoys the scenry.

Cậu ấy thưởng thức cảnh đẹp.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 18: What's your phone number?

Ngữ pháp Unit 18 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2 Ngữ pháp Unit 18 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

1. Hỏi đáp số điện thoại của ai đó 2. Xin phép nói điện thoại với ai đó 3. Mời /rủ một ai đó đi đâu

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 18 trang 52 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2 Lesson 1 Unit 18 trang 52 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

- hỏi đáp về số điện thoại. What's Ann's phone number? Số điện thoại của Ann là số mấy ?

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 18 trang 54 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2 Lesson 2 Unit 18 trang 54 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

- Mời bạn đi chơi qua điện thoại. Would you like to go for a walk? Bạn có muốn đi dạo không?

Xem chi tiết
Lesson 3 Unit 18 trang 56 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2 Lesson 3 Unit 18 trang 56 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

- Mời bạn đến chơi, kể về kế hoạch đi chơi cuối tuần. I’d like to invite you to my party. Mình muốn mời bạn đến bữa tiệc của mình

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 9 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 2 Unit 9 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

a) What are the pupils doing in the classroom? Những bạn học sinh đang làm gì trong lớp học?

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 9 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 1 Unit 9 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

Cấu trúc be + Verb-ing được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra tại thời điểm nói. Ví dụ: She is reading a book. (Cô ấy đang đọc sách.)

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 10 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 2 Unit 10 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Hỏi những việc người khác đã làm trong quá khứ.

Xem chi tiết
Lesson 3 Unit 10 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 3 Unit 10 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Học phát âm đuôi "ed" - Kể về những hoạt động trong quá khứ.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng