Từ vựng Unit 20 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

Bình chọn:
4 trên 49 phiếu

Các từ vựng liên quan đến kỳ nghỉ hè. seafood (n) đồ biển, hải sản. Ex: Do you like seafood? Bạn có thích hải sản không?

bay (n) vịnh [bei]

Ex: We visit Ha Long Bay.

Chúng tôi tham quan vịnh Hạ Long.

build (v) xây dựng [bild]

Ex: We build some sandcastles.

Chúng ta xây một vài lâu đài cát.

delicious (adj) ngon [di'liʃəs]

Ex: We had some delicious food.

Chúng tôi có một vài đồ ăn ngon.

expensive (adj) đắt [iks'pensiv]

Ex: They stay in an expensive hotel.

Họ ở một khách sạn giá cao.

hotel (n) khách sạn [hou'tel]

Ex: They stay at three stars hotel.

Họ ở khách sạn 3 sao.

prepare (v) chuẩn bị [pri'per]

Ex: They prepare to travel.

Họ chuẩn bị để đi du lịch.

sandcastle (n) lâu đài cát

Ex: There’s a sandcastle building contest this morning.

Có cuộc thi xây lâu đài cát vào sáng nay.

sea (n) biển [si:]

Ex: The front windows look to the sea.

Những cửa sổ phía trước nhìn ra biển.

seafood (n) đồ biển, hải sản [ ’ si: fud]

Ex: Do you like seafood?

Bạn có thích hải sản không?

stay (v) ở, ở lại [stei]

Ex: I stay at home on Sunday.

Tôi ở nhà vào Chủ nhật.

summer (n) mùa hè [‘sʌmə]

Ex: I go to a summer camp in my school.

Tôi đến trại hè ở trường tôi.

summer holidays kì nghỉ hè [‘sʌmə ‘hɔlədi]

Ex: My summer holidays in hometown.

Kì nghỉ hè của tôi ở quê nhà.

travel (v) đi (du lịch) [‘træveil]

Ex: My father is going to travel by train tomorrow.

Bố của tôi sẽ đi du lịch bằng tàu lửa vào ngày mai.

trip (n) chuyến đi [trip]

Ex: Their trip is very great.

Chuyến đi của họ thật tuyệt.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Ngữ pháp Unit 20 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2 Ngữ pháp Unit 20 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

1. Hỏi và đáp ai đó có kế hoạch/dự định làm gì 2. Hỏi đáp ai đó có kế hoạch/dự định đi đâu

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 20 trang 64 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2 Lesson 1 Unit 20 trang 64 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

- Nói về kỳ nghỉ hè sắp đến của mình và bạn bè. Where are you going this summer? Bạn sẽ đi đâu mùa hè này? I'm going to Phu Quoc. Tôi sẽ đi Phú Quốc.

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 20 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2 Lesson 2 Unit 20 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

- Miêu tả chi tiết về nơi sẽ đi du lịch: địa điểm, đi cùng ai, có những hoạt động những gì.

Xem chi tiết
Lesson 3 Unit 20 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2 Lesson 3 Unit 20 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

- Hỏi về kỳ nghỉ hè của bạn bè. Lên kế hoạch cho kỳ nghỉ. Where are you going for a holiday? To Ha Long Bay.

Xem chi tiết
Lesson 1 Unit 9 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 1 Unit 9 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

Cấu trúc be + Verb-ing được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra tại thời điểm nói. Ví dụ: She is reading a book. (Cô ấy đang đọc sách.)

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 9 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 2 Unit 9 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

a) What are the pupils doing in the classroom? Những bạn học sinh đang làm gì trong lớp học?

Xem chi tiết
Lesson 2 Unit 10 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 2 Unit 10 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Hỏi những việc người khác đã làm trong quá khứ.

Xem chi tiết
Lesson 3 Unit 9 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1 Lesson 3 Unit 9 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

- Mô tả các hoạt động diễn ra trong giờ học. Hôm nay là thứ Sáu. Chúng ta có giờ nghỉ. Chúng ta tập thể dục trong sân trường. Phong đang nhảy.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng