Từ vựng Unit 1 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1


- Từ vựng về chủ đề chào theo các buổi, chúc ngủ ngon, về quê quán.

1. morning (n): buổi sáng

Ex: I get up at 6:00 in the morning.

(Tôi thức dậy lúc 6 giờ vào buổi sáng.)

2. Good morning: chào buổi sáng

Ex: Good morning class.

(Chào buổi sáng cả lớp.)

3. afternoon (n): buổi chiều 

Ex: I play football in the afternoon.

(Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.)

4. Good afternoon: chào buổi chiều

Ex: Good afternoon teacher.

(Chào buổi chiều cô ạ.)

5. evening (n): buổi tối 

Ex: I have dinner at 8:00 in the evening.

(Tôi ăn tối lúc 8 giờ vào buổi tối.)

6. Good evening: chào buổi tối

Ex: Good evening everyone.

(Chào buổi tối tất cả mọi người.)

7. goodbye (n): chào tạm biệt 

Ex: Goodbye teacher.

(Chào tạm biệt thầy /cô giáo.)

8. again (adv): lại, nữa 

Ex: See you again.

(Hẹn gặp lại.)

9. see (v): gặp, nhìn thấy 

Ex: Nice to see you again.

(Rất vui khi gặp lại bạn.)

10. Good night: Chúc ngủ ngon

Ex: Good night, Mum.

(Chúc mẹ ngủ ngon.)

11. pupil (n): học sinh

Ex: The pupil is in class.

(Học sinh ở trong lớp.)

12. England (n): nước Anh 

Ex: She is from England.

(Cô ấy đến từ nước Anh.)

13. hometown (n): thị trấn, quê hương 

Ex: Viet Nam is my hometown.

(Việt Nam là quê hương của tôi.)

14. later: sau 

Ex: See you later.

(Hẹn gặp bạn sau.)

15. meet (v): gặp 

Ex: Nice to meet you.

(Rất vui được gặp bạn.)

16. tomorrow (n): ngày mai 

Ex: See you tomorrow.

(Hẹn gặp bạn ngày mai.)

17. primary School: trường Tiểu học 

Ex: I study at Ngoc Hoi Primary School.

(Tôi học tại trường Tiểu học Ngọc Hồi.)

Loigiahay.com


Bình chọn:
4.5 trên 82 phiếu

Các bài liên quan: - Unit 1: Nice to see you again

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.


Hỏi bài