Lesson 2 Unit 10 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 1

Bình chọn:
4.3 trên 73 phiếu

- Hỏi những việc người khác đã làm trong quá khứ.

1. Look, listen anh repeat.

Click tại đây để nghe:

Nhìn, nghe và đọc lại.

a) Where were you yesterday, Mai?

Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua vậy Mai?

I was at home. Mình đã ở nhà.

b) What did you do in the morning?

Bạn đã làm gì vào buổi sáng?

I watered the flowers.

Mình đã tưới hoa.

c) What did you do in the afternoon?

Bạn đã làm gì vào buổi chiều?

I played chess with my father.

Mình đã chơi cờ với bố mình.

d) What about yesterday evening?

Còn tối hôm qua thì sao?

I watched TV.

Mình xem ti vi.

2. Point and say.

Click tại đây để nghe:

Chỉ và nói.

Verb-ed được sử dụng để diễn tả một hành động đã xy ra trong quá khứ. Một số cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ như: yesterday (ngày hôm qua), yesterday morning/ afternoon/ evening (sáng/ chiều/ tối ngày hôm qua), last night (tối qua), last week/ month/ year (tuần/ tháng/ năm trước (qua),...

a)   What did you do yesterday?

    Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?

I played badminton with my friend.

Mình đã chơi cầu lông với bạn mình.

b)  What did you do yesterday?

Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?

I painted a picture.

Mình đã vẽ tranh.

c)  What did you do yesterday?

   Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?

   I watered the flowers.

   Mình đã tưới hoa.

3. Let's talk.

     Where were you yesterday? Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua?

     What did you do? Bạn đã làm gì?

4. Listen and number.

Click tại đây để nghe:

Nghe và điền số.

a. 3                   b. 1                   c. 2

Bài nghe:

1. Tom: Where were you yesterday morning?

Linda: I was at home.

Tom: What did you do?

Linda: I watered the flowers.

2.  Mai: Where were you yesterday afternoon?

Linda: I was at school.

Mai: What did you do?

Linda: I painted a picture.

3. Jack: Where were you last weekend?

Linda: I was on the beach at Ha Long Bay.

Jack: What did you do there?

Linda: I played volleyball.

5. Look and write.

Nhìn và viết.

1. Mai: Where was Tom yesterday afternoon?

Tom đã ở đâu vào chiều ngày hôm qua?

Tony: He was in the garden.

Cậu ấy đã ở trong vườn.

Mai: What did he do?

Cậu ấy đã làm gì?

Tony: He watered the flowers.

Cậu ấy đã tưới hoa.

2. Phong: Where was Mai yesterday evening?

Mai đã ở đâu vào tối ngày hôm qua?

Akiko: She was in the bedroom. Cô ấy đã ở trong phòng ngủ.

Phong: What did she do? Cô ẩy đã làm gì?

Akiko: She watched TV. Cô ấy đã xem ti vi.

3. Linda: Where were Phong and Nam yesterday?

Phong và Nam đã ở đâu vào ngày hôm qua?

Quan: They were on the beach.

Họ đã ở trên bờ biển.

Linda: What did they do?

Họ đã làm gì?

Quan: They played football.

Họ đã chơi bóng đá.

6. Let's play.

Chúng ta cùng chơi.

1. Mai: Where was Tom yesterday afternoon?

Tom đã ở đâu vào chiều ngày hôm qua?

Tony: He was in the garden.

Cậu ấy đã ở trong vườn.

Mai: What did he do?

Cậu ấy đã làm gì?

Tony: He watered the flowers.

Cậu ấy đã tưới hoa.

2. Phong: Where was Mai yesterday evening?

Mai đã ở đâu vào tối ngày hôm qua?

Akiko: She was in the bedroom.

Cô ấy đã ở trong phòng ngủ.

Phong: What did she do?

Cô ẩy đã làm gì?

Akiko: She watched TV.

Cô ấy đã xem ti vi.

3. Linda: Where were Phong and Nam yesterday?

Phong và Nam đã ở đâu vào ngày hôm qua?

Quan: They were on the beach.

Họ đã ở trên bờ biển.

Linda: What did they do?

Họ đã làm gì?

Quan: They played football.

Họ đã chơi bóng đá.

Loigiaihay.com

 
 

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 10: Where were you yesterday?

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng