Từ vựng Unit 16 SGK Tiếng Anh lớp 4 Mới tập 2

Bình chọn:
3.9 trên 26 phiếu

- Từ vựng về các địa điểm phổ biến. after that (adv) sau đó. Ex: After that he goes to school. Sau đó anh ấy đi học.

after that (adv) sau đó

Ex: After that he goes to school.

Sau đó anh ấy đi học.

bakery (n) tiệm bánh, cửa hàng bánh [’beikari]

Ex: He works at the bakery.

Anh ấy làm việc ở tiệm bánh.

bookshop (n) hiệu sách, cửa hàng sách [‘bukʃɔp]

Ex: They go to the bookshop on Saturday afternoon.

Họ đi đến cửa hàng sách vào chiều Chủ nhật.

busy (adj) bận rộn, bận [’bizi]

Ex: I am very busy.

Tôi rất bận rộn.

buy (v) mua [bai]

Ex: I buy a new book.

Tôi mua quyển sách mới.

chocolate (n) sô-cô-la [tʃɔkəlit]

Ex: My mother gives me a chocolate.

Mẹ tôi cho tôi sô-cô-la.

cinema (n) rạp chiếu phim [‘sinimə]

Ex: Everyone is watching film in the cinema.

Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim.

film (n) phim [film]

Ex: I want to watch a film.

Tôi muốn xem một bộ phim.

finally (adv) cuối cùng [fainali]

Ex: Finally, he goes to bed.

Cuối cùng anh ta đi ngủ.

first (adv) trước tiên, đầu tiên [f3:st]

Ex: The first, you should go to bed soon.

Trước tiến, bạn nên ngủ sớm.

hungry (adj) đói [‘hʌɳgri]

Ex: I am hungry now.

Bây giờ tôi đói.

medicine (n) thuốc [’medsin]

Ex: He drinks a medicine.

Anh ấy uống thuốc.

pharmacy (n) hiệu thuốc [’fa:mosi]

Ex: I want to go to the pharmacy.

Tồi muốn đi đến hiệu thuốc.

supermarket (n) siêu thị [su:ps'ma:kit]

Ex: My sister goes to the supermarket.

Chị gái của tôi đi siêu thị.

sweet (n) kẹo [swi:t]

Ex: I want some sweets.

Tôi muốn một vài viên kẹo.

sweet shop (n) cửa hàng kẹo

Ex: Why do you want to go to the sweet shop?

Tại sao bạn muốn đến cửa hàng kẹo?

swimming pool (ri) hồ bơi, bể bơi ['swimig pu:l]

Ex: Let’s go to the swimming pool.

Nào chúng ta đến hồ bơi.

then (adv) sau đó, rồi thì [ðen]

Ex: I brush my teeth, then I go to school.

Tôi đánh răng, sau đó đi học.

post office (n) bưu điện [poust ‘ɔfis]

Ex: The post office is over there.

Bưu điện ở đằng kia.

food stall (n) quầy bán thực phẩm [fu:d sto:l]

Ex: There are lofs of food in the food stall.

Có nhiều thức ăn trong quầy bán thực phẩm.

cinema (n) rợp chiếu phim [‘sinimə]

Ex: Everyone is watching film in the cinema.

Mọi người đang xem phim trong rạp chiếu phim.

theatre (n) nhà hát [‘θiətə]

Ex: They are singing in the theatre.

Họ đang hát trong nhà hát.

park (n) công viên [pa:k]

Ex: Mary is playing in the park.

Mary đang chơi trong công viên.

bus-stop (n) trạm xe buýt [bʌs stɔp]

Ex: There are many bus-stops on this road.

Có nhiều trạm xe buýt trên con đường này.

church (n) nhà thờ [tʃə:tʃ]

Ex: I go to church on Sunday morning.

Tôi đi đến nhà thờ vào sáng Chủ nhật.

stamp (n) con tem [staemp]

Ex: He has some stamps in the bag.

Anh ấy có một vài con tem trong giỏ.

postcard (n) bưu thiếp [‘poustkɑ:d]

Ex: I want some postcards.

Tôi muốn một vài tấm bưu thiếp.

Loigiaihay.com

Các bài liên quan: - Unit 16: Let's go to the bookshop

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng Cô giáo giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay