SGK Toán lớp 2 - Cánh diều Chương 4: Các số trong phạm vi 1000. Phép cộng, phép tr..

Giải bài: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 Toán 2 - Cánh Diều


Tính. Đặt tính rồi tính: 364 – 156 439 – 357 785 – 157 831 - 740 Đặt tính rồi tính: 275 – 38 470 – 59 783 – 5 865 – 9 Một máy in sách đã in được 785 cuốn sách, người ta đã chuyển đi 658 cuốn sách. Hỏi còn lại bao nhiêu cuốn sách?

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tính:

Phương pháp giải:

Trừ các số thẳng cột theo thứ tự từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

Đặt tính rồi tính:

364 – 156                    439 – 357                    785 – 157                    831 - 740

Phương pháp giải:

- Đặt tính sao cho các chữ số cùng một hàng thẳng cột với nhau.

- Tính theo thứ tự từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 3

Tính (theo mẫu):

Phương pháp giải:

Trừ các số thẳng cột theo thứ tự từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 4

Tính (theo mẫu):

Phương pháp giải:

Trừ các số thẳng cột theo thứ tự từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 5

Đặt tính rồi tính:

275 – 38                      470 – 59                      783 – 5                        865 – 9

Phương pháp giải:

- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

- Trừ các số thẳng cột theo thứ tự từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 6

Một máy in sách đã in được 785 cuốn sách, người ta đã chuyển đi 658 cuốn sách. Hỏi còn lại bao nhiêu cuốn sách?

Phương pháp giải:

Số cuốn sách còn lại = Số cuốn sách đã in – Số cuốn sách được chuyển đi.

Lời giải chi tiết:

Số cuốn sách còn lại là

785 – 658 = 127 (cuốn sách)

Đáp số: 127 cuốn sách

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu
  • Luyện tập

    Tính. Đặt tính rồi tính: 492 – 314 451 – 32 237 – 8 873 – 225 734 – 26 425 – 6 Chọn kết quả đúng với phép tính:Để sửa sang một công viên, người ta đã mua 956 viên gạch xám và gạch đỏ. Biết rằng có 465 viên gạch xám. Hỏi có bao nhiêu viên gạch đỏ?

  • Luyện tập chung

    Tính. Đặt tính rồi tính: a) 126 + 268 687 + 91 186 + 5 b) 825 – 408 536 – 66 224 – 8 a) Tính nhẩm: 230 + 20 150 + 350 405 + 45 650 – 150 835 – 35 200 – 50 Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Bạc Liêu dài 288 km. Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Vĩnh Long dài 134 km. Hỏi quãng đường nào dài hơn và dài hơn bao nhiêu ki-lô-mét?

  • Luyện tập chung

    Tính. Đặt tính rồi tính: 249 + 128 859 – 295 175 – 64 172 + 65 171 – 8 360 – 170 Bạn Gấu phải đi qua các vị trí ghi phép tính có kết quả lần lượt là 100, 300, 500, 700, 900, 1000 để đế nhà ban Voi. Hãy chỉ đường giúp bạn Gấu.Anh cao 145 cm, em thấp hơn anh 19 cm. Hỏi em cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

  • Thu thập - Kiểm đếm

    Số? Kiểm đếm số lượng từng loại con vật: châu chấu, chuồn chuồn, bọ rùa và ghi lại kết quả (theo mẫu):Một người theo dõi thời tiết đã ghi lại thời tiết trong tháng 6 như sau:a) Hãy kiểm đếm và ghi lại kết quả số ngày nắng, số ngày mưa và số ngày nhiều mây? b) Nêu nhận xét về số ngày nắng trong tháng trên.

  • Biểu đồ tranh

  • Chắc chắn - Có thể - Không thể

    Chọn thẻ ghi từ thích hợp với mỗi hình vẽ: Sử dụng các từ “chắc chắn”, “có thể”, “không thể” để mô tả tình huống trong bức tranh sau.

  • Em ôn lại những gì đã học

    Bài 1

  • Em vui học toán

    Bài

  • Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000

    Ghép các thẻ thích hợp. Xem tranh rồi trả lời các câu hỏi:a) Con vật nào nặng nhất? b) Cá sấu nặng hơn ngựa vằn bao nhiêu ki-lô-gam? Đặt tính rồi tính: 278 + 441 69 + 108 374 – 182 645 – 73

  • GIẢI ÔN TẬP VỀ SỐ VÀ PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 1000 (TIẾP THEO) TOÁN 2 CÁNH DIỀU

    Tính nhẩm: 300 + 600 700 + 300 400 + 60 + 3 500 – 400 1000 – 800 900 – 300 – 50 Tính nhẩm: 2 x 7 5 x 2 12 : 2 15 : 5 2 x 4 5 x 9 6 : 2 30 : 5 2 x 8 5 x 6 20 : 2 50 : 5 Xem tranh rồi viết phép nhân và phép chia thích hợp:

  • Ôn tập về hình học và đo lường

    a) Chỉ ra đường thẳng, đường cong, đường gấp khúc trong hình sau b) Đọc tên các điểm và các đoạn thẳng trong hình sau. c) Vẽ đoạn thẳng Mn có độ dài 6 cm.Đo và tính độ dài đường gấp khúc ABCDEG. Nam nhảy dây từ mấy giờ đến mấy giờ?

  • Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất

    Xem tranh rồi kiểm đếm số lượng từng loại con vật và ghi lại kết quả (theo mẫu). Quan sát biểu đồ tranh sau. Trả lời các câu hỏi sau: a) Biểu đồ tranh trên cho ta biết điều gì? b) Bạn Khôi uống mấy cốc nước trong một ngày? c) Bạn nào uống nhiều nước nhất? Bạn nào uống ít nước nhất? Hà và Nam chơi trò “Bịt mắt chọn hoa”.Chọn chữ đặt trước câu mô tả đúng khả năng xảy ra của một lần chơi:

  • Ôn tập chung

    Số? a) Tìm số lớn nhất trong các số: 879, 978, 789, 979. b) Tìm số bé nhất trong các số: 465, 456, 645, 546. c) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 599, 1000, 769, 687. a) Tính:762 + 197 543 – 127 2 x 8 40 : 5 b) Nêu phép nhân hoặc phép chia thích hợp với mỗi tranh vẽ:

  • Giải bài: Luyện tập (trang 70) Toán 2 Cánh Diều
  • Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000

    Tính. Đặt tính rồi tính: 632 + 339 187 + 560 402 + 478 593 + 315 Đặt tính rồi tính: 237 + 48 154 + 53 265 + 5 367 + 9

  • Ki-lô-mét

    Chọn số đo độ dài thích hợp. a) Tính: 200 km + 140 km 160 km – 60 km 2 km x 9 45 km : 5 Đọc bảng sau rồi trả lời các câu hỏi: a) Trong các tuyến đường từ Hà Nội đi các tỉnh này, tuyến đường nào dài nhất? b) Từ Hà Nội đi Quảng Ninh xa hơn hay từ Hà Nội đi Vinh xa hơn?

  • Mét

    a) Kể tên một số đồ vật dài hơn 1 m. b) Kể tên một số đồ vật ngắn hơn 1m. a) Tính: 7 m + 3 m 2 m x 4 15 m – 9 m 20 m : 5 Cuộn dây điện thứ nhất dài 36 m, cuộn dây điện thứ hai ngắn hơn cuộn dây thứ nhất 9 m. Hỏi cuộn dây điện thứ hai dài bao nhiêu mét?

  • Luyện tập

    Tính. Đặt tính rồi tính: a) 174 + 625 607 + 82 281 + 8 b) 487 – 234 596 – 95 724 – 4 Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (theo mẫu):

  • Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 (trang 60)
  • Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000

    Tính. Đặt tính rồi tính: 153 + 426 582 + 207 450 + 125 666 + 300 Lớp 2A và lớp 2B cùng sưu tầm các bức ảnh về động vật trong sách đỏ Việt Nam. Lớp 2A sưu tầm được 145 bức ảnh, lớp 2B sưu tầm được 154 bức ảnh. Hỏi hai lớp sưu tầm được tất cả bao nhiêu bức ảnh?

  • Luyện tập chung (trang 56)
  • Luyện tập

    Tìm số và dấu (>, <, =) thích hợp: Sắp xếp chiều cao của các bạn học sinh theo thứ tự từ cao đến thấp:

  • So sánh các số có ba chữ số

    >, <, = So sánh số học sinh của các trường tiểu học dưới đây? Trò chơi “lập số” - Mỗi người chơi lấy ra ba thẻ số và tạo thành một số có ba chữ số. - Người nào có số lớn hơn là người thắng.

  • Các số có ba chữ số (tiếp theo)

    Số? Thực hiện theo mẫu Nói (theo mẫu) Chọn chữ đứng trước đáp án đúng: Một hộ gia đình nuôi ba trăm con gà, 9 chục con vịt và 8 con ngỗng. Hộ gia đình đó nuôi được tất cả số con gà, vịt, ngỗng. Hộ gia đình đó nuôi được tất cả số con gà, vịt, ngỗng là:

  • Các số có ba chữ số

    Số? Chọn cách đọc tương ứng với số:

  • Các số trong phạm vi 1000

    Viết các số: bốn trăm, năm trăm, sáu trăm, bảy trăm, tám trăm, chín trăm, một nghìn. Chị Mai muốn mua 800 ống hút làm bằng tre. Chị Mai cần lấy mấy hộp ống hút? Chọn số tương ứng với cách đọc