Đề số 24 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán lớp 5

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Đáp án và lời giải chi tiết Đề số 24 - Đề kiểm tra học kì 1 (Đề thi học kì 1) - Toán lớp 5

Đề bài

Câu 1. Đúng chọn Đ, sai chọn S:

a) \(0,84 \times 125 = 10,5\)  

b) \(0,025 \times 204 = 51\)  

c) \(0,84 \times 125 = 105\)  

d) \(0,025 \times 204 = 5,1\)  

Câu 2. Khoanh vào chữ số trước câu trả lời đúng:

Tính \(0,32\) tấn × \(125\) + \(1,2\) tạ × \(15\) – \(3,6\) tấn × \(0,25\) = ?

A. 40,8 tạ                             B. 40,8 tấn

C. 40,9 tấn                           D. 39,9 tấn

Câu 3. Nối câu trả lời với đáp số đúng:

Một người đi xe máy trung bnhf môi phút đi được 0,605km. Hỏi người đó đi được bao nhiêu mét trong một thời gian sau:

Câu 4. Đúng chọn Đ, sai chọn S:

Điền dấu \(\left( { > , = , < } \right)\) vào chỗ chấm:

\(6,25 \times 400.....62,5 \times 40\)

a) \(6,25 \times 400 > 62,5 \times 40\)

b) \(6,25 \times 400 = 62,5 \times 40\)

c) \(6,25 \times 400 < 62,5 \times 40\)

Câu 5. Khoanh vào chữ số trước câu trả lời đúng:

Một tờ bìa hình vuông có diện tích là \(1,44{m^2}\). Hỏi chu vi tờ bìa là bao nhiêu mét?

A. 3,8m             B. 4,8m              C. 8,4m

Câu 6. Tìm số tự nhiên \(\overline {abc} \) biết:

\(\overline {abc}  \times 1,001 = \overline {1b5,a2c} \)

Câu 7. Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a) \(2,5 \times 9,5 \times 4 + 19,5 \times 10\)

b) \(5,25 \times 18 - 5,25 \times 2 - 5,25 \times 6\)

Câu 8. 0,25 chiều rộng của mảnh vườn là 3,75m. Chiều dài mảnh vườn gấp 2,5 lần chiều rộng. Người ta cấy lúa thí điểm cứ 1m2 thu được 0,8kg.

Hỏi số thóc thu hoạch trên mảnh vườn đó bao nhiêu tấn?

Lời giải chi tiết

Câu 1. a) S;        b) Đ;       c) S;      d) Đ.

Câu 2. C. 40,9 tấn

Câu 3.

Câu 4. a) S;          b) Đ;           c) S.

Câu 5. B. 4,8m                                 

Câu 6. \(\overline {abc}  \times 1,001 = \overline {1b5,a2c} \)

\(\overline {abc,abc}  = \overline {1b5,a2c} \)

Vậy \(a = 1, b = 2, c = 5.\)

Số tự nhiên \(\overline {abc}  = 125.\)

Câu 7.

a) \(2,5 \times 9,5 \times 4 + 19,5 \times 10\)

\( = 2,5 \times 4 \times 9,5 + 19,5 \times 10\)

\( = 10 \times 9,5 + 19,5 \times 10\)

\( = \left( {9,5 + 19,5} \right) \times 10 \)

\(= 29 \times 10 = 290\)

b) \(5,25 \times 18 - 5,25 \times 2 - 5,25 \times 6\)

\( = 5,25 \times \left( {18 - 2 - 6} \right)\)

\(= 5,25 \times 10 = 52,5.\)

Câu 8. \(0,25 = \dfrac{1}{4}\)

Chiều rộng mảnh vườn là :

\(3,75:\dfrac{1}{4} = 15\,(m)\)

Chiều dài mảnh vườn là :          

\(15 \times 2,5 = 37,5\,(m)\)

Diện tích mảnh vườn là :

\(37,5 \times 15 = 562,5\,({m^2})\)

Số thóc thu hoạch trên mảnh vườn là :

\(0,8 \times 562,5 = 450\,(kg)\)

450kg = 0,45 tấn

                      Đáp số: 0,45 tấn

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 5 - Xem ngay

Các bài liên quan: - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (ĐỀ THI HỌC KÌ 1) - TOÁN 5

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5, mọi lúc, mọi nơi. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu