Bài 3. Đoạn thẳng.

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu
Câu hỏi khởi động trang 84 SGK Toán 6 Cánh Diều

Bạn Thu vẽ sơ đồ đường đi từ nhà mình ( điểm O) đến vị trí ba hiệu sách A,B,C như Hình 38. Ba đường nối từ O đến các điểm A,B,C gợi nên hình ảnh gì? Các số đo độ dài 200m, 150m, 100m nói lên điều gì?

Xem lời giải

Luyện tập vận dụng 1 trang 84 SGK Toán 6 Cánh diều tập 2

Quan sát Hình 41 và cho biết: điểm nào thuộc đoạn thẳng IK, điểm nào không thuộc đoạn thẳng IK.

Xem lời giải

Hoạt động 3 trang 86 SGK Toán 6 Cánh diều tập 2

Quan sát Hình 44.a) Hãy đo độ dài của các đoạn thẳng trong Hình 44. b) So sánh độ dài của hai đoạn thẳng AB và CD, AB và EG.

Xem lời giải

Luyện tập vận dụng 2 trang 86 SGK Toán 6 Cánh diều tập 2

Quan sát Hình 45, đo rồi sắp xếp ba đoạn thẳng AB, BC, CA theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

Xem lời giải

Hoạt dộng 4 trang 86 SGK Toán 6 Cánh diều tập 2

Quan sát đoạn thẳng AB trên giấy ô vuông (Hình 46). Gấp giấy sao cho điểm B trùng vào điểm A. Nếp gấp cắt đoạn thẳng AB tại điểm M. Hãy so sánh hai đoạn thẳng MA và MB.

Xem lời giải

Luyện tập vận dụng 3 trang 87 SGK Toán 6 Cánh diều tập 2

Nếu dùng một sợi dây để “chia” một thanh gỗ thẳng thành hai phần bằng nhau thì nên làm thế nào?

Xem lời giải

Bài 1 trang 87 SGK Toán 6 Cánh diều

Quan sát Hình 49 và cho biết: điểm nào thuộc đoạn thẳng MN, điểm nào không thuộc đoạn thẳng MN

Xem lời giải

Bài 2 trang 88 SGK Toán 6 Cánh diều

Vẽ đoạn thẳng PQ. Vẽ điểm I thuộc đoạn thẳng PQ và điểm K không thuộc đoạn thẳng PQ.

Xem lời giải

Bài 3 trang 88 SGK Toán 6 Cánh diều

Phát biểu đầy đủ các khẳng định sau đây...

Xem lời giải

Bài 4 trang 88 SGK Toán 6 Cánh diều

Quan sát Hình 50:a) Điểm I thuộc những đoạn thẳng nào? b) Điểm I là trung điểm của những đoạn thẳng nào? c) Điểm A không thuộc những đoạn thẳng nào?...

Xem lời giải

Bài 5 trang 88 SGK Toán 6 Cánh diều

Trong Hình 51, biết AB = 4cm, BC = 7 cm, CD = 3 cm, AD = 9 cm.

Xem lời giải

Bài 6 trang 88 SGK Toán 6 Cánh diều

Hãy tìm một số hình ảnh về đoạn thẳng và trung điểm của đoạn thẳng trong thực tiễn.

Xem lời giải