Ôn tập giữa học kì 2 - Tiết 1 trang 59 SGK Tiếng Việt 3 tập 2 Cánh diều


Đánh giá kĩ năng đọc thành tiếng, học thuộc lòng: Mỗi học sinh đọc một đoạn văn, đoạn thơ khoảng 70 – 75 tiếng hoặc đọc thuộc lòng một đoạn thơ (bài thơ) đã học. Đọc và làm bài tập. Tìm trong câu thứ nhất các bộ phận câu. Trả lời câu hỏi.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

Đánh giá kĩ năng đọc thành tiếng, học thuộc lòng: Mỗi học sinh đọc một đoạn văn, đoạn thơ khoảng 70 – 75 tiếng hoặc đọc thuộc lòng một đoạn thơ (bài thơ) đã học.  

Phương pháp giải:

Em đọc to, rõ ràng, truyền cảm bài đã chọn.  

Lời giải chi tiết:

Em đọc bài thơ, đoạn văn đã chọn. 

Câu 2

Đọc và làm bài tập:

Bù nhìn rơm

Vào mùa lúa, người ta thường dựng những hình người bằng rơm trên cánh đồng. Đó là những chú bù nhìn rơm. Đầu chúng đội nón lá, mình mặc áo, dang hai tay, lắc qua lắc lại để đuổi chim. Từ chú bù nhìn này qua chú bù nhìn khác có nối một sợi dây. Dưới bụng mỗi chú có một chùm lon.

Theo NGUYỄN QUANG SÁNG

a) Tìm trong câu thứ nhất các bộ phận câu: 

- Trả lời cho câu hỏi Ai?.

- Trả lời cho câu hỏi Làm gì?.

- Trả lời cho câu hỏi Khi nào?.

Trả lời cho câu hỏi Ở đâu?.

b) Trả lời câu hỏi:

- Vào mùa lúa, người ta dựng những chú bù nhìn trên cánh đồng để làm gì?

- Người ta gắn dưới bụng mỗi chú bù nhìn một chùm lon để làm gì?

Phương pháp giải:

Em đọc bài đọc để trả lời câu hỏi. 

Lời giải chi tiết:

a) Câu thứ nhất: Vào mùa lúa, người ta thường dựng những hình người bằng rơm trên cánh đồng.

- Trả lời cho câu hỏi Ai?: người ta.

- Trả lời cho câu hỏi Làm gì?: dựng những hình người bằng rơm.

- Trả lời cho câu hỏi Khi nào?: vào mùa lúa.

Trả lời cho câu hỏi Ở đâu?: trên cánh đồng. 

b)

- Vào mùa lúa, người ta dựng những chú bù nhìn trên cánh đồng để đuổi chim.

- Người ta gắn dưới bụng mỗi chú bù nhìn một chùm lon để phát ra tiếng động đuổi chim đi.


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 3 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.