CHƯƠNG 2. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG
CHƯƠNG 4. ĐỊNH LÍ THALES
CHƯƠNG 5. DỮ LIỆU VÀ BIỂU ĐỒ
CHƯƠNG 6. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
CHƯƠNG 7. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 25. Phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 26. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Luyện tập chung trang 37
Bài 27. Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số
Bài 28. Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
Bài 29. Hệ số góc của đường thẳng
Luyện tập chung trang 55
Bài tập cuối chương 7
CHƯƠNG 9. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bài 33. Hai tam giác đồng dạng
Bài 34. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Luyện tập chung trang 91
Bài 35. Định lí Pythagore và ứng dụng
Bài 36. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
Bài 37. Hình đồng dạng
Luyện tập chung trang 108
Bài tập cuối chương 9
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
Công thức lãi kép
Thực hiện tính toán trên đa thức với phần mềm GeoGebra
Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra
Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam
Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính
Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để đo chiều cao, khoảng cách
Thực hành tính toán trên phân thức đại số và vẽ đồ thị hàm số với phần mềm GeoGebra
Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel
BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI NĂM

Trắc nghiệm Nhận biết hình chóp tứ giác và các yếu tố Toán 9 có đáp án

Trắc nghiệm Nhận biết hình chóp tứ giác và các yếu tố

9 câu hỏi
30 phút
Trắc nghiệm
Câu 1 :

Cho hình bên, độ dài cạnh bên của hình là:

  • A.
    5cm.
  • B.
    4cm.
  • C.
    16cm.
  • D.
    10cm.
Câu 2 :

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng 6cm. Chu vi mặt đáy của hình chóp tứ giác đều S.ABCD

  • A.
    \(18cm\).
  • B.
    \(6cm\).
  • C.
    \(24cm\).
  • D.
    \(36cm\).
Câu 3 :

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi H là giao của hai đường chéo mặt đáy. Gọi \({d_1}\), \({d_2}\) lần lượt là khoảng cách từ H đến cạnh SB và SD. So sánh độ dài \({d_1}\), \({d_2}\).

  • A.
    \({d_1}\) > \({d_2}\).
  • B.
    \({d_1}\) = \({d_2}\).
  • C.
    \({d_1}\) < \({d_2}\).
  • D.
    Chưa thể so sánh được.
Câu 4 :

Cho hình chóp tứ giác đều SABCD như hình. Gọi O là giao điểm hai đường chéo, khi đó SO là:

  • A.
    đường cao của hình chóp.
  • B.
    cạnh trong của hình chóp.
  • C.
    cạnh bên của hình chóp.
  • D.
    trung tuyến của hình chóp.
Câu 5 :

Mặt bên của hình chóp tứ giác đều là hình gì?

  • A.
    Hình vuông.
  • B.
    Tam giác cân.
  • C.
    Hình chữ nhật.      
  • D.
    Tam giác đều.
Câu 6 :

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

  • A.
    Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác đều.
  • B.
    Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
  • C.
    Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông.
  • D.
    Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác cân.
Câu 7 :

Chọn câu trả lời đúng: Hình chóp tứ giác đều có:

  • A.
    4 cạnh, 1 đỉnh, 4 mặt
  • B.
    8 cạnh, 1 đỉnh, 5 mặt
  • C.
    6 cạnh, 1 đỉnh, 4 mặt
  • D.
    8 cạnh, 4 đỉnh, 5 mặt
Câu 8 :

Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, nếu tăng cạnh bên lên hai lần thì chu vi mặt đáy sẽ:

  • A.
    Giảm đi 2 lần
  • B.
    Tăng lên 2 lần
  • C.
    Giảm đi 4 lần.
  • D.
    Tăng lên 4 lần.
Câu 9 :

Trong các tấm bìa bên dưới, có mấy hình gấp lại được thành hình chóp tứ giác đều

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.