Getting started trang 16 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới

Bình chọn:
4.1 trên 285 phiếu

Để chuẩn bị cho bài này thật tốt, các em nên tìm hiểu thêm một số quốc gia nói tiếng Anh là ngôn ngữ chính (tiếng mẹ đẻ).

How's your summer camp? (Trại hè của bạn như thế nào?)

1. Listen and read

(Nghe và đọc.)

Click tại đây để nghe:



 

Tạm dịch:

Nick: Trại hè quốc tế của bạn như thế nào vậy Phong?

Phong: Tuyệt, thật tuyệt vời.

Nick: Bạn trông có vẻ rất vui. Bạn thích gì về nó?

Phong: Thật khó để nói. Mọi thứ thật tuyệt vời: những người bạn, những nơi mà mình viếng. Những hoạt động...

Nick: Ồ... Tiếng Anh của cậu đã cải thiện nhiều rồi đấy!

Phong: Chắc rồi. Mình sử dụng tiếng Anh mỗi ngày, với những người từ những nước khác.

Nick: Họ đến từ đâu vậy?

Phong: Mọi nơi! Những nơi như Ấn Độ, Canada... Tiếng Anh cũng là ngôn ngữ chính thức ở Singapore.

Nick: Đúng vậy. Bạn có kết bạn với ai ở những nước nói tiếng Anh không?

Phong: Mình trong nhóm với 2 bạn nam từ úc và một bạn nữ từ Mỹ.

Nick: Bạn có thấy khó khăn khi hiểu họ không?

Phong: Mình thấy thật khó để hiểu họ, lúc đầu là vậy. Có lẽ bởi vì giọng của họ nhưng bây giờ thì ổn rồi.

Nick: Thật tuyệt khi bạn có thể thực hành tiếng Anh với người bản xứ. Khi nào bạn trở về?

Phong: Trại của chúng mình đóng vào ngày 15 tháng 7 và mình bắt chuyến bay đêm trở về cùng ngày.

Nick: Mong rằng gặp được cậu sau. Bảo trọng!

Phong: Cảm ơn cậu. Tạm biệt.

a. Find a word or an expression from the conversation which you use when you...

(Tìm một từ hoặc một cụm từ, từ bài đàm thoại mà em sử dụng khi em...)

Hướng dẫn giải:

1. awesome, just awesome

2. any of the following: absolutely / Right

3. it’s hard to day

4. perhaps

Tạm dịch:

1. nghĩ điều gì là tuyệt vời 

2. đồng ý với ai đó 

3. không thể quyết định 

4. không chắc về điều gì 

b. Read the conversation again and answer the questions.

(Đọc bài đàm thoại lần nữa và trả lời những câu hỏi sau.)

Hướng dẫn giải:

1. He’s at an international summer camp (in Singapore).

2. They come from different countries.

3. He has made new friends, visited places, and taken part in different activities.

4. Because he uses English every day with people from different countries.

5. Two boys from Australia and a girl from the USA.

6. After July 15th.

Tạm dịch:

1. Phong đang ở đâu?

Anh ấy ở trại hè quốc tế ở Singapore.

2. Những người của trại đến từ đâu?

Họ đến từ những nước khác nhau.

3. Cho đến giờ Phong đã làm gì?

Anh ấy đã kết bạn mới, thăm các nơi và tham gia những hoạt động khác.

4. Tại sao anh ấy có thể cải thiện tiếng Anh của mình?

Bởi vì anh ấy sử dụng tiếng Anh hàng ngày với những người từ những nước khác nhau.

5. Ai là người cùng đội với Phong?

Hai chàng trai từ úc và một cô gái từ Mỹ.

6. Khi nào Nick có thể gặp Phong?

Sau ngày 15 tháng 7.

2. Complete the sentences with words/ phrases from the box.

(Hoàn thành những câu với những từ/ cụm từ trong khung.)

Hướng dẫn giải:

1. summer camp          

2. english speaking countries

3. native speakers

4. The USA 5. accents      

6. official language

Tạm dịch:

1. Năm rồi tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở một trại hè ở Anh.

2. Mỹ, Anh và New Zealand tất cả đều là những nước nói tiếng Anh.

3. Người Úc là người bản xứ nói tiếng Anh bởi vì họ sử dụng nó như ngôn ngữ mẹ đẻ.

4. Mỹ nằm ở Bắc Trung châu Mỹ.

5. Thông thường, người từ những nơi khác nhau trên một đất nước nói ngôn ngữ của họ với giọng khác nhau.

6. Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức ở những quốc gia như Ấn Độ, Malaysia và Singapore.

3. Put the names of the countries under their flags.

(Đặt những tên nước bên dưới là cờ của nó.)

Hướng dẫn giải:

1. the USA 

2. the United Kingdom 

3. Singapore        

4. Australia 

5. Canada           

6. New Zealand

4. GAME: Where are they?

(Trò chơi: Họ đang ở đâu?)

Tạm dịch:

Làm theo nhóm 5 hoặc 6 bạn. Xác định những nước trong phần 3 trên bản đồ bên dưới. Nhóm đầu tiên nào tìm ra các quốc gia sẽ chiến thắng.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

A Closser Look 1 trang 18 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closser Look 1 trang 18 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới

Viết tên cho những người thuộc những nơi sau. Sau đó nghe và lặp lại các từ.

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 19 Unit 18 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 2 trang 19 Unit 18 SGK Tiếng Anh 8 mới

Ghi chú vài hoạt động mà trường em đã lên kế hoạch cho tuần tới. Viết các câu về hoạt động, sử dụng thì hiện tại đơn với ý nghĩa tương lai.

Xem chi tiết
Communication trang 21 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới Communication trang 21 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới

Làm theo nhóm. Chọn một nước và cùng nhau tìm ra càng nhiều thông tin về nó cùng tốt. Chuẩn bị một bài giới thiệu ngắn về quốc gia đó. Đừng nói tên quốc gia.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 22 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 22 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới

5. Làm theo nhóm. Đọc và thảo luận những sực việc thú vị này về nước Úc. Chuẩn bị một bài giới thiệu ngắn về nước úc. Sau đó trình bày cho lớp.

Xem chi tiết
Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới

a. Circle the correct answer. (Khoanh tròn câu trả lời đúng.)

Xem chi tiết
Getting started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 8 mới Getting started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Complete the following sentences with the words and phrases in the box. (Hoàn thành những câu sau với những từ và cụm từ trong khung.)

Xem chi tiết
Looking Back trang 24 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Looking Back trang 24 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Look at the pictures and complete the sentences, using suitable comparative forms of the adverbs in brackets.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 12 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 12 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới

2. Read the text and choose the correct answer. (Đọc bài văn và chọn câu trả lời đúng.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.