Tiếng Anh lớp 8 Mới

Unit 9: Natural Disasters - Thảm họa thiên nhiên

Getting Started trang 26 Unit 9 SGK Tiếng Anh 8 mới

Bình chọn:
4.2 trên 251 phiếu

Các em biết gì về thảm họa thiên nhiên, ở Việt Nam các em đã từng nghe hay gặp thảm họa thiên nhiên tận mắt thấy hay thông qua phương tiện truyền thông

Shocking news (Tin tức chấn động (sốc))

Task 1. Listen and read

(Nghe và đọc.)

Click tại đây để nghe:

 

Tạm dịch:

Dương: Bạn đã xem tin tức tối qua chưa?

Nick: Chưa. Chuyện gì xảy ra vậy?

Dương: Có một cơn bão nhiệt đới ở tỉnh Nam Định.

Nick: Chính xác thì bão nhiệt đới là gì? Chúng mình không có chúng ở Anh.

Dương: Nó là một cơn bão vùng nhiệt đới rất nghiêm trọng.

Nick: Ồ không! Thật khủng khiếp! Nó đánh vào khu vực đó khi nào?

Dương: Họ nói rằng vào khoảng 10 giờ sáng.

Nick: Có ai bị thương không?

Dương: Chỉ có một vài thương tích nhỏ được báo cáo. Hầu hết mọi người đã di chuyển đến những khu vực an toàn khi bão nổ ra.

Nick: Thật nhẹ nhõm. Nó có gây nên bất kỳ thiệt hại nào cho tài sản không? Dương: Nhiều ngôi nhà, tòa nhà công cộng dường như bị phá hủy hoặc bị lụt lội và hàng ngàn người bị mất nhà cửa.

Nick: Thật tệ! Mặc dù tất cả công nghệ hiện đại có sẵn quanh ta, chúng ta vẫn bất lực trước những thảm họa thiên nhiên. Chính phủ đang giúp những người dân ở đó như thế nào?

Dương: Họ đã cử đội cứu hộ đến giải cứu những người bị kẹt trong những ngôi nhà bị lụt. Khi những cơn mưa nặng hạt dừng lại, họ sẽ bắt đầu dọn dẹp những mảnh vụn. Việc cung cấp y tế, thực phẩm và thiết bị cứu hộ đang được gửi đến.

Xick: Tuyệt! Vậy những người mà không có nhà thì sao?

Dương: Họ được đưa đến một nơi an toàn mà chỗ ở tạm thời sẽ được cung cấp cho họ.

a. Read the conversation again and fill the blank with no mỏe than three words.

(Đọc bài đàm thoại lần nữa và điền vào chỗ trống với không quá 3 từ)

Hướng dẫn giải:

1. tropical storm

Tạm dịch: Tỉnh Nam Định đã bị một cơn bão nhiệt đới đánh vào.

2. injured

Tạm dịch: Chỉ vài người bị thương.

3. damage

Tạm dịch: Cơn bão gây nên thiệt hại ở diện rộng về tài sản.

4. trapped

Tạm dịch: Lính cứu hộ đã giải phóng những người bị kẹt trong những ngôi nhà bị lụt.

5. medical supplies

Tạm dịch: Chính phủ đã đưa thiết bị cứu hộ, thực phẩm và thiết bị y tế đến.

6. temporary accommodation

Tạm dịch: Người mà không có nhà sẽ được cung cấp chỗ ở tạm thời.

 

b. Reasponding to news

(Trả lời tin tức.)

Hướng dẫn giải:

Nick sử dụng thành ngữ “That’s terrible! Thật khủng khiếp!” để phản ứng lại tin tức về bão nhiệt đới. Đọc bài đàm thoại lần nữa và tìm câu trả lời tương tự: 

Oh no! 

Tạm dịch:Ồ không!

That’s relief! 

Tạm dịch:Thật nhẹ nhõm!

That’s awful! 

Tạm dịch: Thật tệ!

 

Task 2. a. Write the responses into the corect columns. Then listen, check and repeat.

(Viết câu trả lời vào cột chinh xác. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại)

Click tại đây để nghe:



Hướng dẫn giải:

Responding to good news

Responding to bad news

Wow! 

That’s great! 

That’s a relief! 

How wonderful! 

That’s awesome! 

 Oh dear! 

 That’s awful! 

 How terrible! 

 Oh no!

That’s shocking! 

Tạm dịch:

Trả lời tin tốt

Trả lời tin xấu

Ôn Tuyệt!

Thật tuyệt!

 Thật nhẹ nhõm!

 Thật tuyệt vời!

 Điều đó thật tuyệt!

 Ôi trời ơi! / Ôi trời!

  Thật tệ!

 Thật tồi tệ!

 oh không!

Thật sốc / chấn động!

b. Match the sentences (1-6) to the responses (a-f). Then practise the exchanges with a parrtner.

(Nối câu với câu trả lời. Sau đó thực hành trao đổi với người bạn.)

Hướng dẫn giải:

1  — b

Tạm dịch: Mary và Tom sẽ kết hôn vào tháng 7 — Thật tuyệt vời!

2  - d

Tạm dịch: Tôi đã xoay xở vượt qua kỳ thi. — Thật là nhẹ nhõm!

3  — f

Tạm dịch: Nhiều người đã chết trong tai nạn. — Thật tệ!

4  - c

Tạm dịch: Họ đã phát minh ra một chiếc xe bay. - Ồ!

5  — a

Tạm dịch: Nhà chúng tôi đã bị phá hủy bởi cơn bão. - ồ không!

6  - e

Tạm dịch: Những bệnh viện đã từ chối nhận thêm người bị thương. — Thật chấn động!

 

Task 3. Match the natural disasters with the pictures. Then listen, check your answers and repeat. Can you add more?

(Nối những thảm họa thiên nhiên với hình ảnh. Sau đó nghe, kiểm tra câu trả lời của em và lặp lại. Em có thể thêm vào không?)

Click tại đây để nghe:

 


Hướng dẫn giải:

1. C. flood - lũ lụt                 

2. D. forest fire - cháy rừng

3 . F. tsumina - sóng thần

4. B. tornado - lốc xoáy

5. Gmudslide - lũ bùn

6. A. volcanal - eruption phun trào núi lửa

7. H. drought - khô hạn

8. E. earthquake - động đất

 

Task 4.  Work in pairs. Ask ans answer questions about common natural disaster in some areas in Viet Nam.

(Làm theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về những thảm họa thiên nhiên ở vài khu vực ở Việt Nam.)

Hướng dẫn giải:

A: Which are the most common natural disasters in Thanh Hoa?

( Thảm họa thiên nhiên nào phổ biến nhất ở Thanh Hóa? )

B: Typhoons and floods.

( Bão nhiệt đới và lũ lụt.)

A: How often do they happen there?

( Chúng xảy ra thường xuyên như thế nào? )

B: Typhoons happen there about three or fourth times a year, and floods about twice a year.

( Bão nhiệt đới xảy ra ở đó khoảng 3-4 lần một năm và lũ lụt thì khoảng 2 lần 1 năm.)

                                                                                                                                         Loigiaihay.com

 

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

A Closer Look 1 trang 28 Unit 9 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 1 trang 28 Unit 9 SGK Tiếng Anh 8 mới

Điền vào chỗ trống với 1 động từ thích hợp theo hình thức chính xác từ khung bên dưới. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.

Xem chi tiết
A Closser Look 2 trang 29 Unit 9 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closser Look 2 trang 29 Unit 9 SGK Tiếng Anh 8 mới

Làm theo hai đội. Lần lượt đưa ra lý do tại sao bạn hài lòng/ bực bội/ vui vẻ/ tức giận... sử dụng thì quá khứ hoàn thành cho sự kiện mà đã xảy ra. Mỗi câu đúng nhận 1 điểm.

Xem chi tiết
Communication trang 31 Unit 9 SGK Tiếng Anh 8 mới Communication trang 31 Unit 9 SGK Tiếng Anh 8 mới

Nghe quan điểm của các thính giả về những thảm họa thiên nhiên lần nữa và quyết định em đồng ý với quan điểm của ai. Không đồng ý với quan điểm của ai

Xem chi tiết
Skills 1 trang 32 Unit 9 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 32 Unit 9 SGK Tiếng Anh 8 mới

Đọc bài báo về cách chuẩn bị cho một thảm họa thiên nhiên. Nhìn vào những từ trong khung, sau đó tìm chúng trong bài và gạch dưới chúng. Chúng có nghĩa gì?

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 61 Unit 6 Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 2 trang 61 Unit 6 Tiếng Anh 8 mới

Sử dụng thì quá khứ tiếp diễn và những từ được đề nghị để viết các câu miêu tả cái gì đang xảy ra trong mỗi bức hình.

Xem chi tiết
Communication trang 63 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới Communication trang 63 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới

Làm theo nhóm. Lần lượt, kể lại chuyện cổ tích cho thành viên trong nhóm em theo lời của em. Chọn người kế hay nhất trong nhóm.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 64 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 64 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới

Đọc truyện ngụ ngôn Cây khế. Sau đó tìm những từ sau và gạch dưới chúng trong truyện. Chúng có nghĩa gì?

Xem chi tiết
Skills 2 trang 65 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 2 trang 65 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới

Sử dụng ghi chú của bạn trong phần 3 để viết một câu truyện cổ tích. Sử dụng kiểu truyện “Công chúa và Con rồng” làm mẫu.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng