Communication trang 43 Unit 10 SGK Tiếng Anh lớp 8 mới

Bình chọn:
4.4 trên 185 phiếu

Ngân hàng ý tưởng. Làm theo nhóm. Mỗi sự phá hỏng giao tiếp được đề cập trong phần 1, nghĩ về ý tưởng công nghệ tương lai mà sẽ giúp tránh nó. Chia sẻ ý của em với lớp

1. Match the following possible reasons for communication breakdown with the examples. Can you add in some more reasons and examples?

(Nối những lý do sau cho sự phá vỡ giao tiếp với ví dụ. Em có thể thêm hơn những lý do và ví dụ không?)

Hướng dẫn giải:

1  - A

2 -  B

3 -  C

4 -  C

5 -  A

6 -  B

Tạm dịch:

1. Người phụ nữ: Nếu bạn đi xuống hành lang, bạn sẽ thấy một dấu hiệu nói rằng “Entrée”...

Người đàn ông: “Entrée có nghĩa là gì? Tôi e là tôi không hiểu.

2. Ở Thụy Điển người ta gọi nhau bằng tên và điều này không có nghĩa là thiếu tôn trọng.

3. Tôi không thể liên hệ anh ấy bằng điện thoại - dấu hiệu mạng lưới ở đây quá yếu.

4. Chúng ta không nghe từ anh ấy. Nó mất vài tuần cho thư đến khu vực đó.

5. Anh ấy đang ghi gì ở đây vậy? Tôi không hiểu ghi chú này.

6. Trong vài quốc gia, hoa hồng vàng có nghĩa là hạnh phúc và tình bạn, nhưng ở Nga, nếu bạn gửi ai đó hoa hồng vàng nó có nghĩa là sự chia cắt.

2. If you don't understand body language communication breakdown may happen. Match the body language with the meaning. Add more examples if you can.

(Nếu em không hiểu ngôn ngữ cơ thể, việc phá hỏng giao tiếp có thể xảy ra. Nối ngôn ngữ cơ thể với ý nghĩa. Thêm vài ví dụ nếu em cần.)

Hướng dẫn giải:

1  - c

2  - a

3  - e

4  - b

5  - d

Tạm dịch:

1. Bạn nhún vai. - “Tôi không biết”.

2. Tay bạn đặt trên hông. — “Tôi giận”.

3. Bạn liếc vào đồng hồ. - “Xin lỗi, tôi cần đi bây giờ”.

4. Bạn cười lớn. — “Tôi hạnh phúc”.

5. Bạn đưa cổ tay lên - “Thật tuyệt! Mình rất hào hứng”.

3. Using abbreviation for online chatting and texting is not always easy to understand. Can you decode the following sentences written in texting/ chatting style without looking at cues?

(Sử dụng từ viết tắt cho trò chuyện trực tuyến và nhắn tin không phải là dễ để hiểu. Em có thể giải mã những câu sau đây được nhắn tin/ trò chuyện mà không nhìn vào gợi ý không?)

Hướng dẫn giải:

1. Where are you? We are at Lotte on the second floor.

2. I’ll be 5 minutes late. See you soon.

3. Do you want to see a mivie this weekend?

4. Please call me right back. Thanks.

5. Hi! What are you doing tonight?

6. Did you see it? Laugh out loud!

Tạm dịch:

1. Bạn ở đâu? Chúng mình ở Lotte tầng 2.

2. Mình sẽ trễ 5 phút. Gặp cậu sớm.

3. Bạn có muốn xem phim cuối tuần này không?

4. Vui lòng gọi lại tôi. Cảm ơn.

5. Chào! Bạn sẽ làm gì tối nay?

6. Bạn có thấy nó không? Mắc cười ghê!

4. Ideas Bank. Work in groups. For each communication brackdown mentioned in 1, think of a future technology idea that will help avoid it. Share your ideas with the class.

(Ngân hàng ý tưởng. Làm theo nhóm. Mỗi sự phá hỏng giao tiếp được đề cập trong phần 1, nghĩ về ý tưởng công nghệ tương lai mà sẽ giúp tránh nó. Chia sẻ ý của em với lớp.)

Tạm dịch:

Rào cản ngôn ngữ

Chúng ta sẽ sử dụng một ứng dụng trên một điện thoại thông minh để tự động dịch những gì chúng ta đang nói thành ngôn ngữ của người nghe. 

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 10: Communication - Giao Tiếp

Skills 1 trang 44 Unit 10 SGK Tiếng Anh lớp 8 mới Skills 1 trang 44 Unit 10 SGK Tiếng Anh lớp 8 mới

Nhìn vào những lá thư mà trẻ em từ Việt Nam và Thụy Điển gửi cho nhau trong dự án bạn qua thư. Tại sao em nghĩ chúng chọn cách này để giao tiếp với nhau

Xem chi tiết
Skills 2 trang 45 Unit 10 SGK Tiếng Anh lớp 8 mới Skills 2 trang 45 Unit 10 SGK Tiếng Anh lớp 8 mới

Nhìn vào cách mà tin nhắn này được đăng trên bảng tin nhắn học điện tử. Em có thể tìm bất kỳ những vấn đề nào trong đó không?

Xem chi tiết
Looking Back trang 46 Unit 10 SGK Tiếng Anh lớp 8 mới Looking Back trang 46 Unit 10 SGK Tiếng Anh lớp 8 mới

Chọn bất kỳ trong 3 dạng giao tiếp trong bài này và làm việc với bạn quyết định thử là người ta sẽ sử dụng chúng trong năm 2100 hay không? Đưa ra ít nhất 2 lý do.

Xem chi tiết
Project trang 47 Unit 10 SGK Tiếng Anh lớp 8 mới Project trang 47 Unit 10 SGK Tiếng Anh lớp 8 mới

Trong các nhóm, chuẩn bị 2 phiên bản của phác họa ngắn liên quan đến sự phá vỡ giao tiếp để thực hiện trong lớp học

Xem chi tiết
Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới

a. Circle the correct answer. (Khoanh tròn câu trả lời đúng.)

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 8 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 1 trang 8 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới

2. Complete the table with information from the pie chart. (Hoàn thành bảng sau với thông tin từ biểu đồ hình tròn ở trên.)

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 9 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 2 trang 9 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới

4. Write sentences about what you like or don't like doing in your free time, beginning with the following. Then share what you have written with your partner.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.