A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 8 mới

Bình chọn:
4.5 trên 144 phiếu

Nối những danh từ với mỗi động từ. Một danh từ có thể đi với hơn 1 động từ.

1. Match the words to their meanings.

(Nối những từ theo nghĩa của chúng)

Hướng dẫn giải:

1 - c. to preserve = to keep a tradition alive 

2 - e. to worship = to show respect and love for something or someone 

3 - a. performance = a show 

4 - b. a ritual = an act of special meaning that you do in the same way each I time 

5 - d. to commemorate = to remember and celebrate something or someozst 

Tạm dịch:

1. giữ cho một truyền thống sống mãi

2. thể hiện sự kính trọng và tình yêu cho điều gì hoặc ai đó

3. một màn trình diễn

4. một hành động có ý nghĩa đặc biệt mà bạn làm cùng một cách trong mỗi lúc

5. nhớ và tổ chức cái gì hoặc ai đó

2. Complete the sentences using the words in 1.

(Hoàn thành các câu sử dụng những từ trong phần 1.)

Hướng dẫn giải:

1. commemorate

2. worship

3. reserve

4. ritual

5. performance

Tạm dịch:

1. Lễ hội Gióng được tổ chức mỗi năm để tưởng nhớ thánh Gióng, anh hùng truyền thống của chúng ta.

2. Ở chùa Hương, chúng tôi dâng cúng Phật một mâm trái cây dể thờ cúng ngài.

3. Nhờ vào công nghệ, chúng ta có thể bảo tồn văn hóa của chúng ta cho thế hệ tương lai.

4. Trong hầu hết lễ hội ở Việt Nam, nghi thức thường bắt đầu bằng việc đốt nhang.

5. Màn trình diễn rắn Lệ Mật nói về lịch sử của làng.

3. Match the nouns with each verb. A noun can go with  more than one verb.

(Nối những danh từ với mỗi động từ. Một danh từ có thể đi vi hơn 1 động từ.)

Hướng dẫn giải:

1. WATCH - a ceremony, a show

2. HAVE - all

3. WORSHIP - a god, a hero

4. PERFORM - a ritual, a ceremony, a show 

4. Look at the table below. What  can you notice about these words?

(a. Nhìn vào bảng bên dưới. Bạn chú ý gì về những từ này?)

Hướng dẫn giải:

They are all words with more than 2 syllables.

They end with suffix -ion or -ian.

Tạm dịch:

Tất cả chúng là những từ nhiều hơn hai âm tiết.

Chúng kết thúc bởi hậu tố là -ion hoặc -ian.

b. Now listen and repeat the words.

(Bây giờ lắng nghe và lặp lại các từ.)

Click tại đây để nghe: 


 

5. Listen and stress the words below. Pay attention to the endings.

(Nghe và nhấn những từ bên dưới. Chú ý phần cuối.)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

1. pro'cession     2. com'panion       3. pro'duction        4. compe'tition

5. poli'tician       6. mu’sician          7. his'torian            8. lib'rarian

Tạm dịch:

1. diễu hành

2. đồng hành

3. sản xuất

4. cạnh tranh

5. chính trị gia

6. nhạc sĩ

7. lịch sử gia

8. thủ thư

6. Read the following sentences and mark (') the stressed syllable in the underlined words. Then listen an repeat.

(Đọc những câu sau và đánh dấu vào âm nhấn trong những từ gạch dưới, sau đó nghe và lặp lại.)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

1. com'panion

2. participation

3. attention

4. his'torians

5. tra'dition

Tạm dịch:

1. Voi là bạn đồng hành tốt của người dân ở buôn Đôn

2. Đua voi cần sự tham gia của người cưỡi giỏi.

3. Đua voi thu hút sự chú y của đám đông.

4. Nhà sử học Việt Nam biết nhiều về những lễ hội ở Việt Nam.

5. Nó là một truyền thông khi chúng ta đốt nhàng khi đi chùa.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

A Closer Look 2 trang 51 Unit 5 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 2 trang 51 Unit 5 SGK Tiếng Anh 8 mới

Nối mỗi cặp câu với một trạng từ liên từ thích hợp trong khung để làm thành câu phức.

Xem chi tiết
Communication trang 53 Unit 5 SGK Tiếng Anh 8 mới Communication trang 53 Unit 5 SGK Tiếng Anh 8 mới

Nhìn vào hình. Thảo luận những câu hỏi sau với một người bạn sau đó viết những từ đúng bên dưới những bức hình.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 54 Unit 5 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 54 Unit 5 SGK Tiếng Anh 8 mới

Bên dưới là những hình ảnh từ website về những lễ hội ở Việt Nam. Làm theo nhóm để trả lời những câu hỏi sau.

Xem chi tiết
Skills 2 trang 55 Unit 5 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 2 trang 55 Unit 5 SGK Tiếng Anh 8 mới

Bây giờ sử dụng ghi chú để viết một bài về lễ hội này cho trang web của trường. Nhớ thêm bất kỳ từ liên kết bên dưới để làm thành câu ghép và câu phức.

Xem chi tiết
Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới

a. Circle the correct answer. (Khoanh tròn câu trả lời đúng.)

Xem chi tiết
Getting started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 8 mới Getting started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Complete the following sentences with the words and phrases in the box. (Hoàn thành những câu sau với những từ và cụm từ trong khung.)

Xem chi tiết
Skills 1 trang 22  Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 22 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

4. Work in pairs. Interview your partner to find out what he/ she likes/ doesn't like about the life of the nomads.

Xem chi tiết
Looking Back trang 24 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Looking Back trang 24 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Look at the pictures and complete the sentences, using suitable comparative forms of the adverbs in brackets.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.