Tiếng Anh lớp 8 Mới

Unit 2: Life In The Countryside - Cuộc sống ở miền quê

A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

Bình chọn:
4.3 trên 332 phiếu

5. Write the answers to the questions below. (Viết những câu trả lời cho câu hỏi bên dưới.)

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Complete the passage below with a suitable comparative form of the adjectives provided.

(Hoàn thành đoạn văn bên dưới với 1 hình thức so sánh phù hợp của tính từ được cho.)

Hướng dẫn giải:

0. better               

1. higher  

Giải thích: Sử dụng cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn            

2. easier

Giải thích: Sử dụng cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn          

3. better     

Giải thích: Sử dụng cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn  (good ==> better)               

4. more exciting    

Giải thích: Sử dụng cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài         

5. more convenient

Giải thích: Sử dụng cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài      

6. happier     

Giải thích:  Sử dụng cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn          

7. more friendly    

Giải thích:  Sử dụng cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài      

8. fast

Giải thích: Sử dụng cấu trúc so sánh bằng be + as +adj+ as

9. safer 

Giải thích:   Sử dụng cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn                 

10. best

Giải thích: Sử dụng cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn 

Tạm dịch:

Thỉnh thoảng tôi nghe những người lớn quanh tôi nói rằng tốt hơn là để trẻ lớn lên ở thành phố hơn là ở miền quê. Họ nói rằng thành phố đem đến cho một đứa trẻ nhiều cơ hội hơn về giáo dục cao hơn và dễ tiếp cận đến những cơ sở vật chất tốt hơn. Cuộc sống ở đó thú vị và tiện lợi hơn.

Họ có lẽ đúng, nhưng có một điều mà họ có lẽ không biết. Tôi cảm thấy vui hơn khi ở đây hơn là ở một thành phố ồn ào đông đúc. Người thân ở miền quê thân thiện hơn người thân ở thành phố. Tôi biết mọi cậu con trai trong làng tôi. Cuộc sống ở đây không nhanh như ở trên thành phố và tôi cảm thấy an toàn hơn. Có lẽ nơi tốt nhất để lớn lên là nơi mà bạn cảm thấy như ở nhà.

Bài 2

Task  2. Complete the sentences with suitable comparative forms of adverbs in the box.

(Hoàn thành các câu với những hình thức so sánh phù hợp của trạng từ trong khung.)

Hướng dẫn giải:

1. more slowly 

Giải thích: Sử dụng cấu trúc more + trạng từ ==> hơn cái gì 

Tạm dịch:Bạn có thể nói chậm hơn không? Tiếng Anh của mình không tốt lắm.

2. more soundly

Giải thích:   Sử dụng cấu trúc more + trạng từ ==> hơn cái gì 

Tạm dịch: Sau một ngày làm việc vất vả, chúng tôi thường ngủ ngon lành hơn.

3. less traditionally

Giải thích:  Sử dụng cấu trúc less + trạng từ ==> ít cái gì hơn 

Tạm dịch:Ngày nay người ta ăn mặc ít truyền thông hơn vì vậy, thật khó để nói họ đến từ quốc gia nào.

4. more generously

Giải thích:  Sử dụng cấu trúc more + trạng từ ==> hơn cái gì 

Tạm dịch:Không phải luôn đúng khi nói rằng người giàu quyên góp hào phóng hơn người nghèo

5. more healthily

Giải thích:  Sử dụng cấu trúc more + trạng từ ==> hơn cái gì 

Tạm dịch:Nếu bạn muốn thon thả, bạn phải ăn uống lành mạnh hơn.

Bài 3

Task 3. Finish the sentences below with a suitable comparative form of hard, early, late, fast, well and badly.

(Hoàn thành những câu bên dưới với một hình thức so sánh thích hợp của hard, early, late. Fast, well và badly.)

Hướng dẫn giải:

1. better           2. faster                3. later

4. harder          5. worse                6. earlier

Tạm dịch:

1. Điểm kiểm tra của con thấp đấy. Mẹ chắc chắn rằng con có thể làm tốt hơn.

2. Chúng ta sẽ trễ hội chợ mất. Cậu có thể lái xe nhanh hơn được không?

3. Vào ngày Chủ nhật, chúng ta có thể dậy muộn hơn bình thường.

4. Người nông dân phải làm việc chăm chỉ hon vào thời gian thu hoạch.

5. Bạn trông mệt mỏi đấy. Bạn có cảm thấy tệ hơn lúc sáng nav không?

6. Mẹ tôi phải dậy sớm hơn chúng tôi để vắt sữa bò.

Bài 4

Task 4. Underline the correct comparative forms to complete the sentences

(Gạch dưới những hình thức so sánh để hoàn thành các câu.)

Hướng dẫn giải:

1. more optimistically           

Giải thích: Sử dụng cấu trúc more + trạng từ ==> hơn cái gì 

Tạm dịch: Người dân ở những khu vực nông thôn ở Anh nói chuyện lạc quan hơn về tương lai so với người dân ở thành phố.

2. popularly

Giải thích: Vì đằng sau là động từ ==> cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ 

Tạm dịch:Ở Ấn Độ, những khu vực nông thôn được biết nhiều hơn với tên miền quê .

3. less densely populated     

Giải thích:   Sử dụng cấu trúc less + trạng từ ==> ít cái gì hơn 

Tạm dịch:   Một ngôi làng ít ô nhiễm hơn một thành phố.

4. more quickly

Giải thích: Sử dụng cấu trúc more + trạng từ ==> hơn cái gì 

Tạm dịch: Người dân thành phố dường như phản ứng nhanh hơn với sự thay đổi so với người dân miền quê.

5. more easily     

Giải thích: Sử dụng cấu trúc more + trạng từ ==> hơn cái gì 

Tạm dịch:  Sự giúp đỡ về y tế có thể dễ dàng có được ở thành phố so với ở miền quê.

6. better

Giải thích: better (tốt hơn) 

Tạm dịch:Một con trâu đi cày tốt hơn một con ngựa.

Bài 5

Task 5. Write the answers to the questions below.

(Viết những câu trả lời cho câu hỏi bên dưới.)

Hướng dẫn giải:

1. The countryside is more peaceful.

Tạm dịch:Nơi nào bình yên hơn, thành phố hay miền quê?

Miền quê bình yên hơn.

2. A computer works faster at calculus. 

Tạm dịch:Cái gì làm việc tính toán nhanh hơn, máy tính hay con người?

Một máy tính làm việc nhanh hơn.

3.  Life in a remote area is harder.

Tạm dịch: Cái nào vất vả hơn, cuộc sống ở khu vực xa xôi hay một thị trấn hiện đại?

Cuộc sống ở khu vực xa xôi thì khó khăn hơn.

4. Ho Chi Minh City is more expensive.

Tạm dịch:Thành phố nào đắt đỏ hơn, Thành phố Hồ Chí Minh hay Huế?

Thành phố Hồ Chí Minh đắt đỏ hơn.

5. Animals can smell better than human beings.

Tạm dịch:Ai có thể ngửi tốt hơn, động vật hay con người?

Động vật có thể ngửi tốt hơn con người.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

Communication trang 21 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Communication trang 21 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Work in groups. Reply to the posts in 1. Write down your replies. (Làm theo nhóm. Trả lời những bài đăng trong phần 1. Viết xuống câu trả lời của bạn.)

Xem chi tiết
Skills 1 trang 22  Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 22 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

4. Work in pairs. Interview your partner to find out what he/ she likes/ doesn't like about the life of the nomads.

Xem chi tiết
Skills 2 trang 23 Unit 2  SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 2 trang 23 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Listen again and answer the questions in no more than FOUR words. (Nghe lại và trả lời những câu hỏi không hơn 4 từ.)

Xem chi tiết
Looking Back trang 24 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Looking Back trang 24 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Look at the pictures and complete the sentences, using suitable comparative forms of the adverbs in brackets.

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 61 Unit 6 Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 2 trang 61 Unit 6 Tiếng Anh 8 mới

Sử dụng thì quá khứ tiếp diễn và những từ được đề nghị để viết các câu miêu tả cái gì đang xảy ra trong mỗi bức hình.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 64 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 64 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới

Đọc truyện ngụ ngôn Cây khế. Sau đó tìm những từ sau và gạch dưới chúng trong truyện. Chúng có nghĩa gì?

Xem chi tiết
Skills 2 trang 65 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 2 trang 65 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới

Sử dụng ghi chú của bạn trong phần 3 để viết một câu truyện cổ tích. Sử dụng kiểu truyện “Công chúa và Con rồng” làm mẫu.

Xem chi tiết
Communication trang 63 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới Communication trang 63 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới

Làm theo nhóm. Lần lượt, kể lại chuyện cổ tích cho thành viên trong nhóm em theo lời của em. Chọn người kế hay nhất trong nhóm.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng