A Closer Look 1 trang 18 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

Bình chọn:
4.3 trên 155 phiếu

5. Listen and repeat the words. Pay attention to the initial clusters. (Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.)

1. Listen and repeat the words.

(Nghe và lặp lại các từ.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

1.  chậm

2. đầy màu sắc

3. thân thiện

4. chăm chỉ

5. can đảm

6. buồn chán

7. bất tiện

8. rộng lớn, bát ngát

9. yên tĩnh, thanh thản

10. thuộc về du mục

2. Put the words in 1 into the appropriate category. Some words can be used in more than one category. 

(Xếp các từ trong bài 1 vào đúng mục. Một số từ có thể dùng được ở nhiều mục)

Hướng dẫn giải:

To describe...

Words 

people 

friendly, brave, boring, nomadic, colourful

life 

slow, hard, boring, inconvenient, peaceful, nomadic, colorful

scenery 

colourful, vast, peaceful

Tạm dịch:

Để miêu tả

Các từ

con người

thân thiện, can đảm, buồn chán, thuộc về du mục, đầy màu sắc

cuộc sống

chậm, khó khăn, buồn chán, bất tiện, yên bình, thuộc về du mục, đầy màu sắc

phong cảnh

đầy màu sắc, bát ngát, yên bình


3. Match the nouns/ noun phrases in the box with each verb.

(Nối những danh từ/ cụm danh từ trong khung với mỗi động từ.)

Hướng dẫn giải:

ride - a horse, a camel 

collect - hay, water 

pick - wild flowers, apples 

put up - a tent, a pole 

herd - the buffaloes, the cattle 

Tạm dịch:

cưỡi - ngựa, lạc đà

đi lấy — cỏ, nước

hái - hoa dại, táo

dựng — lều, cột

chăn — trâu, gia súc

4. Use the words in 1 and 3 to complete the sentences. Remember to use the correct form of the verbs.

(Sử dụng từ trong phần 1 và 3 để hoàn thành các câu. Nhớ sử dụng hình thức đúng của động từ.)

Hướng dẫn giải:

1. picking                              2. inconvenient; collect

3. herd                                  4. ridden, brave

5. peaceful                            6. Nomadic

7. vast                                  8. put up, hard

Tạm dịch:

1. Khi mùa hè đến, chúng tôi thích hái quả mâm xôi.

2. Làng tôi không có nước chạy vào, thật bất tiện. Chúng tôi phải giúp ba mẹ đi lấy nước từ sông.

3. Ở miền quê, trẻ con học chăn gia súc khi chúng còn nhỏ.

4. Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa? Mình nghĩ ai đó phải thật can đảm mới cưỡi nó.

5. Bạn có thể thư giãn nghỉ ngơi ở miền quê. Thật là bình yên.

6. Cuộc sống du mục thật khó khăn bởi vì người ta phải di chuyển rất nhiều.

7. Bầu trời ở miền quê thật bao la. Không có những tòa nhà khóa đi tầm nhìn.

8. Chúng tôi làm việc cùng nhau để dựng căn lều này. Thật là khó làm.

5. Listen and repeat the words. Pay attention to the initial clusters.

(Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

1. quả mâm xôi

2. quần áo

3. leo

4.

5. nhấp chuột

6. đất sét

7. nở hoa

8. hoa - của cây ăn quả

9. cái đồng hồ

10. trong sạch

6. Listen and circle the words you hear.

(Nghe và khoanh tròn từ bạn nghe được.)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

1. blame           2. blast              3. blue

4. clock             5. close

Tạm dịch:

1. A. khiển trách

B. yêu cầu

2. A. lớp học

B. vụ nổ

3. A. đầu mối

B. màu xanh da trời

4. A. đồng hồ

B. khối

5. A. thổi

B. đóng

7.Listen to the sentences and repeat.

(Nghe các câu và lặp lại.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

1. Gió đang thổi rất mạnh.

2. Những người này đã leo đến đỉnh núi.

3. Cây nở đầy hoa.

4. Nhìn vào bầu trời xanh trong.

5. Người mù có thể đọc được với chữ Braille.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

5. Write the answers to the questions below. (Viết những câu trả lời cho câu hỏi bên dưới.)

Xem chi tiết
Communication trang 21 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Communication trang 21 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Work in groups. Reply to the posts in 1. Write down your replies. (Làm theo nhóm. Trả lời những bài đăng trong phần 1. Viết xuống câu trả lời của bạn.)

Xem chi tiết
Skills 1 trang 22  Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 22 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

4. Work in pairs. Interview your partner to find out what he/ she likes/ doesn't like about the life of the nomads.

Xem chi tiết
Skills 2 trang 23 Unit 2  SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 2 trang 23 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Listen again and answer the questions in no more than FOUR words. (Nghe lại và trả lời những câu hỏi không hơn 4 từ.)

Xem chi tiết
Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới Getting started trang 6 Unit 1 SGK Tiếng Anh 8 mới

a. Circle the correct answer. (Khoanh tròn câu trả lời đúng.)

Xem chi tiết
Getting started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 8 mới Getting started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Complete the following sentences with the words and phrases in the box. (Hoàn thành những câu sau với những từ và cụm từ trong khung.)

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 2 trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 8 mới

3. Complete the questions using the right question words. (Hoàn thành các câu hỏi sử dụng những từ hỏi đúng.)

Xem chi tiết
Getting started trang 16 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Getting started trang 16 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

c. Complete the sentences with the words in the box. (Hoàn thành những câu với những từ trong khung.)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.