Tiếng Anh lớp 8 Mới

Unit 2: Life In The Countryside - Cuộc sống ở miền quê

A Closer Look 1 trang 18 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

Bình chọn:
4.3 trên 274 phiếu

5. Listen and repeat the words. Pay attention to the initial clusters. (Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.)

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Listen and repeat the words.

(Nghe và lặp lại các từ.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

1.  chậm

2. đầy màu sắc

3. thân thiện

4. chăm chỉ

5. can đảm

6. buồn chán

7. bất tiện

8. rộng lớn, bát ngát

9. yên tĩnh, thanh thản

10. thuộc về du mục

Bài 2

Task 2. Put the words in 1 into the appropriate category. Some words can be used in more than one category. 

(Xếp các từ trong bài 1 vào đúng mục. Một số từ có thể dùng được ở nhiều mục)

Hướng dẫn giải:

To describe...

Words 

people 

friendly, brave, boring, nomadic, colourful

life 

slow, hard, boring, inconvenient, peaceful, nomadic, colorful

scenery 

colourful, vast, peaceful

Tạm dịch:

Để miêu tả

Các từ

con người

thân thiện, can đảm, buồn chán, thuộc về du mục, đầy màu sắc

cuộc sống

chậm, khó khăn, buồn chán, bất tiện, yên bình, thuộc về du mục, đầy màu sắc

phong cảnh

đầy màu sắc, bát ngát, yên bình

Bài 3

Task 3. Match the nouns/ noun phrases in the box with each verb.

(Nối những danh từ/ cụm danh từ trong khung với mỗi động từ.)

Hướng dẫn giải:

ride - a horse, a camel 

Tạm dịch:cưỡi - ngựa, lạc đà

collect - hay, water 

Tạm dịch:đi lấy — cỏ, nước

pick - wild flowers, apples 

Tạm dịch:hái - hoa dại, táo

put up - a tent, a pole 

Tạm dịch:dựng — lều, cột

herd - the buffaloes, the cattle 

Tạm dịch:chăn — trâu, gia súc

Bài 4

Task 4. Use the words in 1 and 3 to complete the sentences. Remember to use the correct form of the verbs.

(Sử dụng từ trong phần 1 và 3 để hoàn thành các câu. Nhớ sử dụng hình thức đúng của động từ.)

Hướng dẫn giải:

1. picking       

Tạm dịch:  Khi mùa hè đến, chúng tôi thích hái quả mâm xôi.                  

2. inconvenient; collect

Tạm dịch:Làng tôi không có nước chạy vào, thật bất tiện. Chúng tôi phải giúp ba mẹ đi lấy nước từ sông.

3. herd  

Tạm dịch: Ở miền quê, trẻ con học chăn gia súc khi chúng còn nhỏ.

4. ridden, brave

Tạm dịch:Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa? Mình nghĩ ai đó phải thật can đảm mới cưỡi nó.

5. peaceful    

Tạm dịch:  Bạn có thể thư giãn nghỉ ngơi ở miền quê. Thật là bình yên.

6. Nomadic

Tạm dịch:Cuộc sống du mục thật khó khăn bởi vì người ta phải di chuyển rất nhiều.

7. vast    

Tạm dịch: Bầu trời ở miền quê thật bao la. Không có những tòa nhà khóa đi tầm nhìn.

8. put up, hard

Tạm dịch:Chúng tôi làm việc cùng nhau để dựng căn lều này. Thật là khó làm.

Bài 5

Task 5. Listen and repeat the words. Pay attention to the initial clusters.

(Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

1. quả mâm xôi

2. quần áo

3. leo

4. mù

5. nhấp chuột

6. đất sét

7. nở hoa

8. hoa - của cây ăn quả

9. cái đồng hồ

10. trong sạch

Bài 6

Task 6. Listen and circle the words you hear.

(Nghe và khoanh tròn từ bạn nghe được.)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

1. blame           2. blast              3. blue

4. clock             5. close

Tạm dịch:

1. A. khiển trách

B. yêu cầu

2. A. lớp học

B. vụ nổ

3. A. đầu mối

B. màu xanh da trời

4. A. đồng hồ

B. khối

5. A. thổi

B. đóng

Bài 7

Task 7.Listen to the sentences and repeat.

(Nghe các câu và lặp lại.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

1. Gió đang thổi rất mạnh.

2. Những người này đã leo đến đỉnh núi.

3. Cây nở đầy hoa.

4. Nhìn vào bầu trời xanh trong.

5. Người mù có thể đọc được với chữ Braille.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

5. Write the answers to the questions below. (Viết những câu trả lời cho câu hỏi bên dưới.)

Xem chi tiết
Communication trang 21 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Communication trang 21 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Work in groups. Reply to the posts in 1. Write down your replies. (Làm theo nhóm. Trả lời những bài đăng trong phần 1. Viết xuống câu trả lời của bạn.)

Xem chi tiết
Skills 1 trang 22  Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 22 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

4. Work in pairs. Interview your partner to find out what he/ she likes/ doesn't like about the life of the nomads.

Xem chi tiết
Skills 2 trang 23 Unit 2  SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 2 trang 23 Unit 2 SGK Tiếng Anh 8 mới

3. Listen again and answer the questions in no more than FOUR words. (Nghe lại và trả lời những câu hỏi không hơn 4 từ.)

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 61 Unit 6 Tiếng Anh 8 mới A Closer Look 2 trang 61 Unit 6 Tiếng Anh 8 mới

Sử dụng thì quá khứ tiếp diễn và những từ được đề nghị để viết các câu miêu tả cái gì đang xảy ra trong mỗi bức hình.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 64 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 64 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới

Đọc truyện ngụ ngôn Cây khế. Sau đó tìm những từ sau và gạch dưới chúng trong truyện. Chúng có nghĩa gì?

Xem chi tiết
Skills 2 trang 65 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 2 trang 65 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới

Sử dụng ghi chú của bạn trong phần 3 để viết một câu truyện cổ tích. Sử dụng kiểu truyện “Công chúa và Con rồng” làm mẫu.

Xem chi tiết
Communication trang 63 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới Communication trang 63 Unit 6 SGK Tiếng Anh 8 mới

Làm theo nhóm. Lần lượt, kể lại chuyện cổ tích cho thành viên trong nhóm em theo lời của em. Chọn người kế hay nhất trong nhóm.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng