Tiếng Anh lớp 8 Mới

Unit 4: Our Customs And Traditions - Phong tục và truyề..

A Closer Look 2 trang 41 Unit 4 Tiếng Anh 8 mới

Bình chọn:
4.4 trên 235 phiếu

Mi sẽ thăm bạn của cô ấy là Eri ở Nhật Bản. Đọc thư điện tử của Eri, có 6 lỗi trong đó, em có thể tìm và sửa chúng không?

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Look at the pictures an complete the sentences with should or shouldn't.

(Nhìn vào hình và hoàn thành các câu với shouldvà shouldn’t.)

Hướng dẫn giải:

1. should

Tạm dịch: Bạn nên kính trọng người lớn tuổi.

2. shouldn’t

Tạm dịch: Theo truyền thống, bạn không nên quét nhà vào ngày đâu năm mới.

3. should

Tạm dịch: Trẻ con nên nhận đồ từ người lớn bằng 2 tay.

4. shouldn’t

Tạm dịch: Bạn không nên mặc quần ngắn khi đi đến chùa.

5. should

Tạm dịch: Bạn nên mang theo một món quà khi thăm nhà ai đó.

Bài 2

Task 2. Match the situations in A and the advice in B.

(Nối những tình huống trong phần A và lời khuyên trong phần B.)

Hướng dẫn giải:

1 - b

Tạm dịch: Em gái bạn đang nhai và nói chuyện cùng lúc.

- Em không nên làm như thế. Thật là không lịch sự cho lắm.

2 - c

Tạm dịch: Em trai bạn đang gây ồn ào ở chùa.

- Suỵt! Em nên yên lặng ở đây chứ!

3 - e

Tạm dịch: Người bạn nước ngoài của bạn được mời đến bữa tối trong một ngôi nhà Việt Nam.

- Sau khi lấy thức ăn từ đĩa, bạn nên bỏ nó vào chén trước khi ăn.

4 - d

Tạm dịch:  Bạn không biết làm gì khi vào một ngôi nhà Nhật.

- Bạn nên cởi giày ở cổng.

5 - a 

Tạm dịch: Bạn được mời dùng bữa tối ở một gia đình người Anh.

- Bạn nên đến đúng giờ.

Vài 3

Task 3. Complete the sentences with the correct form of have to.

(Hoàn thành các câu với hình thức đúng của have to.)

Hướng dẫn giải:

1. have to

Tạm dịch: Mẹ tôi nói rằng tôi phải về nhà đúng 9 giờ tối.

2. have to

Tạm dịch: Chúng tôi phải đi bây giờ bởi vì ba chúng tôi đang đợi chúng tôi.

3. has to

Tạm dịch: Cô ấy phải mặc trang phục đó bởi vì nó là truyền thống gia đình.

4. had to, don’t have to

Tạm dịch: Trong quá khứ, đàn ông phải mặc áo dài, nhưng ngày nay họ không phải mặc nó.

5. Does... have to

Tạm dịch: Trước khi rồi bàn ăn, con trai bạn xin phép chưa?

6. didn’t have to

Tạm dịch: Ngày hôm nay chúng tôi không phải đến trường vì trời mưa lớn.

Bài 4

Task 4. Choose A or B to convey the meaning of the first sentence.

(Chọn A hoặc B để thể hiện ý nghĩa của câu đầu tiên.)

Hướng dẫn giải:

1. B

Tạm dịch: Bạn phải cởi mũ ra khi đi vào khu thờ cúng chính của đền.

B. Bạn không được phép đội nón.

2. A

Tạm dịch: Bạn không phải boa ở Việt Nam.

A. Không cần phải boa ở Việt Nam.

3. A

Tạm dịch: Học sinh không được chạy hoặc làm ồn trong tòa nhà của trường.

A. Không được phép chạy và làm ồn trong tòa nhà trường học.

4. B

Tạm dịch: Trong quá khứ, người Việt Nam phải sống với ba mẹ thậm chí sau khi kết hôn.

B. Họ buộc phải sống với ba mẹ sau khi kết hôn.

Bài 5

Task 5. Mi is going to visit her friend Eri in Japan. Read Eri's email. There are six mistakes in it. Can you find and correct them?

(Mi sẽ thăm bạn của cô ấy là Eri ở Nhật Bản. Đọc thư điện tử của Eri, có 6 lỗi trong đó, em có thể tìm và sửa chúng không?)

Hướng dẫn giải:

shouldn’t give  —> should give 

has to to —> have to 

shouldn’t wear to —> should wear 

didn’t have to to —> don’t have to

have use t —> have to use

should worry  —> shouldn't worry

Tạm dịch:

Chào Mi,

Mình rất hào hứng về chuyến đi của bạn. Sẽ thật thú vị đấy!

Mình nên đưa cho lời khuyên nào, vì vậy bạn có thể chuẩn bị cho Nhật Bản. Chúng mình có nhiều phong tục và nó có thể gây chút bối rối cho khách đến thăm.

Đầu tiên, bạn phải cởi giày khi bạn đi ra ngoài. Bạn không nên mang dép vào nhà - nhưng bạn không phải mang bất kỳ thứ gì, chúng mình có những đôi giày phụ cho khách. Sau đó bạn dùng dép khác nhau trong nhà tắm và trong vườn, nhưng bạn sẽ quen với điều đó thôi! Bạn không nên lo lắng - mình sẽ giúp bạn.

À, giờ mình đi rồi...

Bài 6

Task 6. Work in pairs. Imagine that you both have a friend who is coming to Viet Nam this  summer. List three pieces of advice and three obligations your friend should follow.

(Làm theo cặp. Tưởng tượng rằng cả hai bạn đều có một người bạn mà sẽ đến Việt Nam vào mùa hè này. Lặp danh sách 3 lời khuyên và 3 điều bắc buộc mà bạn của bạn nên theo.)

Advice:

- Children should take things from adults with both hands.

- You shouldn’t wear shorts when going to the pagoda

- You should bring a gift when you visit someone’s house  

Obligation

- You have to take your hat off when going inside the main worship area of the temple.

- You don’t have to tip in Vietnam.

- Before leaving the dinner table, you must ask for permission.

Tạm dịch:

Lời khuyên:

- Trẻ con nên nhận đồ vật từ người lớn bằng 2 tay.

- Bạn không nên mặc quần ngắn khi đi chùa.

- Bạn nên mang theo quà khi đến thăm nhà ai đó.

Bắt buộc

- Bạn phải cởi nón khi đi vào trong khu vực thờ cúng của đền thờ.

- Bạn không phải boa ở Việt Nam.

- Trước khi rời bàn ăn, bạn phải xin phép.

Loigiaihay.com

 

Các bài liên quan:

Communication trang 43 Unit 4 Tiếng Anh 8 mới Communication trang 43 Unit 4 Tiếng Anh 8 mới

Nhìn vào những hình ảnh bên dưới. Làm theo cặp, thảo luận những điểm khác nhau giữa chúng.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 44 Unit 4 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 1 trang 44 Unit 4 SGK Tiếng Anh 8 mới

Phỏng vấn một cặp khác để lấy câu trả lời cho các câu hỏi cho phần 5. Ghi chú bên dưới câu trả lời của họ trong bảng bên dưới, sau đó trình bày những gì bạn tìm được cho lớp.

Xem chi tiết
Skills 2 trang 45 Unit 4 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 2 trang 45 Unit 4 SGK Tiếng Anh 8 mới

Tưởng tượng rằng em đang tham gia một cuộc thi viết về phong tục và truyền thông và chọn viết về điệu múa Obon. Bây giờ viết một bài miêu tả về điệu múa này. Bắt đầu với câu sau đây.

Xem chi tiết
Looking Back trang 46 SGK Unit 4 Tiếng Anh 8 mới Looking Back trang 46 SGK Unit 4 Tiếng Anh 8 mới

Trong những nhóm nhỏ, lần lượt chọn một trong những viễn cảnh cho mỗi cái. Khi mọi người lần lượt trả lời, chọn cho người đưa ra lời khuyên hay nhất.

Xem chi tiết
Skills 2 trang 13 Unit 7 SGK Tiếng Anh 8 mới Skills 2 trang 13 Unit 7 SGK Tiếng Anh 8 mới

Tưởng tượng rằng em đang viết một bài báo cho một tờ báo địa phương về một loại ô nhiễm trong khu vực em. Một trong các bạn viết về nguyên nhân và những người khác viết về hậu quả, sau đó thảo luận.

Xem chi tiết
Getting started trang 16 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới Getting started trang 16 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới

Để chuẩn bị cho bài này thật tốt, các em nên tìm hiểu thêm một số quốc gia nói tiếng Anh là ngôn ngữ chính (tiếng mẹ đẻ).

Xem chi tiết
A Closser Look 1 trang 18 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới A Closser Look 1 trang 18 Unit 8 SGK Tiếng Anh 8 mới

Viết tên cho những người thuộc những nơi sau. Sau đó nghe và lặp lại các từ.

Xem chi tiết
Looking Back trang 14 Unit 7 SGK Tiếng Anh 8 mới Looking Back trang 14 Unit 7 SGK Tiếng Anh 8 mới

Tôi sống ở ngoại ô thành phố ở Việt Nam. Cách đây 3 năm, xóm tôi rất sạch sẽ và xinh đẹp, với cánh đồng lúa và cây xanh.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay