Đề số 6 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Toán 12


Đáp án và lời giải chi tiết Đề số 6 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Toán học 12

Đề bài

Câu 1: Cho các số phức z1=1+3i, z2=53i. Tìm điểm M(x;y) biểu diễn số phức z3, biết rằng trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng x2y+1=0 và môđun của số phức w=3z3z22z1 đạt giá trị nhỏ nhất.

A. M(35;15) B. M(35;15)

C. M(35;15)                   D. M(35;15)

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho A(1;1;2), B(2;1;1) và mặt phẳng (P):x+y+z+1=0. Mặt phẳng (Q) chứa A,B và vuông góc với mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) có phương trình là:

A. x+y+z2=0

B. 3x2yz3=0

C. 3x2yz+3=0

D. x+y=0

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình: x2+y2+z22x+4y6z+9=0. Mặt cầu (S) có tâm I và bán kính R là:

A. I(1;2;3)R=5

B. I(1;2;3)R=5

C. I(1;2;3)R=5

D. I(1;2;3)R=5

Câu 4: Gọi z1,z2 là các nghiệm của phương trình z24z+9=0. Giả sử M,N là các điểm biểu diễn hình học của z1,z2 trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là:

A. 5                         B. 4

C. 25                       D. 5

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x4y6z=0. Đường tròn giao tuyến của (S) với mặt phẳng (Oxy) có bán kính là:

A. 5                         B. 4

C. 25                       D. 5

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Hình chiếu của M trên trục Oy là:

A. Q(0;2;0)

B. S(0;0;3)

C. R(1;0;0)

D. P(1;0;3)

Câu 7: Tìm số phức z biết: (1i)z1+5i=0.

A. z=32i

B. z=32i

C. z=3+2i

D. z=3+2i

Câu 8: Trong mặt phẳng phức, cho ba điểm A,B,C lần lượt biểu diễn ba số phức z1=1+i, z2=(1+i)2z3=ai. Để tam giác ABC vuông tại B thì a bằng:

A. 3                               B. 2

C. 3                                   D. 4

Câu 9: Tính môđun của số phức z=2+i+i2019.

A. |z|=5

B. |z|=2

C. |z|=22

D. |z|=10

Câu 10: Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+9=0. Tính ¯z1+¯z2.

A. ¯z1+¯z2=3

B. ¯z1+¯z2=4i

C. ¯z1+¯z2=9i

D. ¯z1+¯z2=0

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(2;0;0), B(0;3;1), C(-1;4;2). Độ dài
đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC?

A. 3                         B. 32

C. 2                         D. 6

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho các véc tơ a=(1;2;3), b=(2;4;1), c=(1;3;4). Véc tơ v=2a3b+5c có toạ độ là:

A. v=(3;7;23)

B. v=(23;7;3)

C. v=(7;3;23)

D. v=(7;23;3)

Câu 13: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x4+3x2.

A. 2x33x+C

B. 2x33+3x+C

C. 2x33+32x+C

D. 2x333x+C

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (-4;0;0) và đường thẳng Δ:{x=1ty=2+3tz=2t. Gọi H(a;b;c) là chân hình chiếu từ lên Δ. Tính a + b + c.

A. 5                                        B. 7

C. -3                                       D. -1

Câu 15: Trong không gian Oxyz , đường thẳng nào sau đây nhận u=(2;3;4) làm véc tơ chỉ phương?
(với tR).

A. {x=1+2ty=23tz=24t

B. {x=2+ty=3+3tz=4+t  

C. {x=2+ty=3+5tz=43t

D. {x=1+2ty=3+3tz=24t

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho các điểm I(1;0;1), A(2;2;3). Mặt cầu (S) tâm I và đi qua điểm A có phương trình là:

A. (x+1)2+y2+(z1)2=3

B. (x1)2+y2+(z+1)2=9

  C. (x+1)2+y2+(z1)2=9

D. (x1)2+y2+(z+1)2=3

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y + z – 1 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt
phẳng (P)?

A. Q(1;-3;-4)

B. P(1;-2;0)  

C. N(0;1;-2)

D. M(2;-1;1)

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+sinx là:

A. F(x)=ex+cosx+C

B. F(x)=exsinx+C

C. F(x)=excosx+C

D. F(x)=ex+sinx+C

Câu 19: Cho số phức z=a+bi(a,bR) theo điều kiện (23i)z7i¯z=2220i. Tính S=a+b.

A. S=3

B. S=4

C. S=6

D. S=2

Câu 20: Chọn khẳng định đúng?

A. 32xdx=32xln9+C

B. 32xdx=32xln3+C

C. 32xdx=32x+12x+1+C

D. 32xdx=9xln3+C

Câu 21: Tìm hàm số F(x) biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=xF(1)=1.

A. F(x)=12x+12

B. F(x)=23xx

C. F(x)=23xx53

D. F(x)=23xx+13

Câu 22: Tìm số phức liên hợp của số phức z=(1i)(3+2i).

A. ¯z=1i

B. ¯z=5+i

C. ¯z=5i         D. ¯z=1+i

Câu 23: Cho số phức z1=2+3i, z2=45i. Tính z=z1+z2.

A. z=2+2i

B. z=2+2i

C. z=22i

D. z=22i

Câu 24: Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng x1+y2+z3=1 là:

A. n1=(6;3;2)

B. n2=(6;2;3)

C. n3=(3;6;2)

D. n4=(2;3;6)

Câu 25: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. kf(x)dx=kf(x)dx với k0

B. (f(x)dx)=f(x)

C. [f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx

D. [f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx

Câu 26: Trong mặt phẳng (Oxy), điểm M(3;1) biểu diễn số phức

A. z=1+3i  

B. z=3+i

C. z=13i

D. z=3i

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA=3ki. Tọa độ của điểm A là

A. A(3;0;1)  

B. A(1;0;3)

C. A(1;3;0)

D. A(3;1;0)

Câu 28: Trong không gian Oxyz phương trình nào được cho dưới đây là phương trình mặt phẳng
(Oyz)?

A. x=0

B. y+z=0

C. x=y+z

D. yz=0

Câu 29: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x5x3 và trục hoành:

A. S=136

B. S=76

C. S=16

D. S=176

Câu 30: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:x+32=y+11=z31 và mặt phẳng (P):x+2yz+5=0. Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d và mặt phẳng (P).

A. M(1;0;4)

B. M(0;0;5)

C. M(5;2;2)

D. M(3;1;3)

Câu 31: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thảo mãn |z2i|=|¯z+2i| là đường thẳng nào?

A. 4x+2y1=0

B. 4x2y+1=0

C. 4x2y1=0

D. 4x6y1=0

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P):2xy+2z+1=0. Phương trình của mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:

A. (x2)2+(y1)2+(z1)2=9  

B. (x2)2+(y1)2+(z1)2=2

C. (x2)2+(y1)2+(z1)2=4

D. (x2)2+(y1)2+(z1)2=36

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+2yz1=0(β):2x+4ymz2=0 . Tìm m để hai mặt phẳng (α)(β) song song với nhau

A. m=1

B. Không tồn tại m

C. m=2

D. m=2

Câu 34: Biết 10x22x+1dx=1m+nln2 với m,nZ. Tính S=m+n.

A. S=1  

B. S=4

C. S=1

D. S=5

Câu 35: Cho 31f(x)dx=231g(x)dx=1. Tính I=31[4f(x)+2019g(x)]dx.

A. 2025                             B. 2019

C. 2021                            D. 2027

Câu 36: Tính tích phân I=10(ex+2)dx.

A. I=e+1  

B. I=e+2

C. I=e+3

D. I=e1

Câu 37: Phần ảo của số phức z=23i là:

A. 2                                   B. 3

C. 3                               D. 3i

Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A, B như hình vẽ bên.

Trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức

A. 1+2i  

B. 12+2i

C. 2i

D. 212i

Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d:{x=1+ty=24tz=35t,tR. Hỏi d đi qua điểm nào dưới
đây?

A. (3;6;8)  

B. (1;4;5)

C. (1;2;3)

D. (0;6;8)

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2xy2z9=0(Q):4x2y4z6=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P)(Q) bằng

A. 0                                   B. 2

C. 1                                  D. 3

Câu 41: Cho tích phân 92f(x)dx=6. Tính tích phân I=21x2f(x3+1)dx.

A. I=3                              B. I=2

C. I=8                              D. I=4

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, tìm trên trục Oz điểm M cách đều điểm A(2;3;4) và
mặt phẳng (P):2x+3y+z17=0.

A. M(0;0;3)  

B. M(0;0;3)

C. M(0;0;4)

D. M(0;0;4)

Câu 43: Cho tích phân I=π0x2cosxdx và đặt u=x2,dv=cosxdx. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề
đúng?

A. I=x2sinx|π0π0x.sinxdx

B. I=x2.sinx|π0+2π0x.sinxdx

 C. I=x2sinx|π02π0x.sinxdx

D. I=x2sinx|π0+π0x.sinxdx

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;3)B(0;3;1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A. (2;4;2)

B. (2;2;4)

C. (1;1;2)

D. (2;4;2)

Câu 45: Cho số phức z=12i. Tính |z|.

A. |z|=5  

B. |z|=5

C. |z|=3

D. |z|=2

Câu 46: Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x=0, x=1, y=0y=2x+1. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức:

A. V=10(2x+1)dx  

B. V=π102x+1dx

C. V=π10(2x+1)dx

D. V=102x+1dx

Câu 47: Một chiếc máy bay chuyển động trên đường băng với vận tốc v(t)=t2+10t(m/s) với t là thời gian được tính bằng đơn vị giây kể từ khi máy bay bắt đầu chuyển động. Biết khi máy bay đạt vận tốc 200 (m/s) thì nó rời đường băng. Quãng đường máy bay đã di chuyển trên đường băng là:

A. 40003(m) 

B. 500(m)

C. 25003(m)

D. 2000(m)

Câu 48: Cho hàm số f(x) thỏa mãn (f(x))2+f(x).f(x)=15x4+12x,xRf(0)=f(0)=1. Giá trị của f2(1) bằng:

A. 8                                   B. 52

C. 10                                D. 4

Câu 49: Cho đường thẳng d1:{x=42ty=tz=3(tR)d2:{x=1y=tz=t(tR). Phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng (d1),(d2) là:

A. (x+32)2+y2+(z+2)2=94 

B. (x+32)2+y2+(z+2)2=32

 C. (x32)2+y2+(z2)2=32

D. (x32)2+y2+(z2)2=94

Câu 50: Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y=2x2, y=x28, y=x+6. Tính diện tích hình phẳng D nằm bên phải của trục tung

A. S=1075192  

B. S=13564

C. S=18524

D. S=33596

Lời giải chi tiết

1. A

2. B

3. B

4. C

5. A

6. A

7. B

8. A

9. B

10. D

11. C

12. A

13. D

14. D

15. D

16. B

17. A

18. C

19. B

20. A

21. D

22. B

23. D

24. A

25. D

26. D

27. B

28. A

29. C

30. A

31. C

32. C

33. B

34. A

35. D

36. A

37. C

38. B

39. D

40. B

41. B

42. B

43. C

44. C

45. B

46. C

47. C

48. A

49. D

50. C

Câu 1 (VD)

Phương pháp:

- Gọi M(2a1;a) thuộc đường thẳng x2y+1=0 Số phức z3.

- Tính w và tính |w|.

- Đưa biểu thức về dạng bình phương và tìm GTNN.

Cách giải:

Gọi M(2a1;a) thuộc đường thẳng x2y+1=0 z3=2a1+ai.

Khi đó ta có:

w=3z3z22z1w=3(2a1+ai)(53i)2(1+3i)w=(6a3+52)+(3a+36)iw=6a+(3a3)i

|w|=(6a)2+(3a3)2|w|=45a218a+9|w|=45(a225a)+9|w|=45(a22.a.15+125)95+9|w|=45(a15)2+365|w|365=65|w|min=65a=15

Vậy |w|minM(35;15).

Chọn A. 

Câu 2 (VD)

Phương pháp:

- {A,B(Q)(Q)(P){nQ.AB=0nQ.nP=0nQ=[AB;nP].

- Phương trình mặt phẳng đi qua M(x0;y0;z0) và có 1 VTPT n(A;B;C) là:

A(xx0)+B(yy0)+C(zz0)=0.

Cách giải:

Gọi nP=(1;1;1) là 1 VTPT của mặt phẳng (P), nQ là 1 VTPT của mặt phẳng (Q).

Ta có: AB=(1;2;1).

{A,B(Q)(Q)(P){nQ.AB=0nQ.nP=0nQ=[AB;nP]=(3;2;1).

Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là:

3(x1)2(y+1)1.(z2)=0 3x2yz3=0.

Chọn B. 

Câu 3 (NB)

Phương pháp:

Mặt cầu (S)x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0 có tâm I(a;b;c), bán kính R=a2+b2+c2d với a2+b2+c2>d.

Cách giải:

Mặt cầu (S) có phương trình: x2+y2+z22x+4y6z+9=0 có tâm I(1;2;3), bán kính R=12+(2)2+329=5.

Chọn B. 

Câu 4 (TH)

Phương pháp:

- Giải phương trình bậc hai tìm z1,z2.

- Tìm các điểm M,N. Điểm biểu diễn số phức z=a+biM(a;b).

- Tính độ dài đoạn thẳng

MN=(xNxM)2+(yNyM)2+(zNzM)2

Cách giải:

Ta có: z24z+9=0[z1=2+5iz2=25i

M(2;5)N(2;5).

Vậy MN=(22)2+(55)2=20=25

Chọn C.

Câu 5 (TH)

Phương pháp:

- Xác định tâm và mặt cầu (S):

Mặt cầu (S):x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0  có tâm I(a;b;c), bán kính R=a2+b2+c2d với a2+b2+c2>d.

- Tính d=d(I;(Oxy)).

- Áp dụng định lí Pytago: R2=r2+d2 với r là bán kính đường tròn giao tuyến của (S)(Oxy).

Cách giải:

Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), bán kính R=12+22+32=14.

Ta có: d=d(I;(Oxy))=|zI|=3.

Gọi r là bán kính đường tròn giao tuyến của (S)(Oxy), áp dụng định lí Pytago ta có:

R2=r2+d2r2=R2d2 =149=5

Chọn A.

Câu 6 (NB)

Phương pháp:

Hình chiếu của M(a;b;c) trên OyM(0;b;0).

Cách giải:

Hình chiếu của M(1;2;3) trên trục Oy là: Q(0;2;0).

Chọn A.

Câu 7 (NB)

Phương pháp:

Thực hiện phép chia số phức tìm z.

Cách giải:

(1i)z1+5i=0(1i)z=15iz=15i1i=32i.

Chọn B.

Câu 8 (TH)

Phương pháp:

- Tìm các điểm biểu diễn số phức z1,z2,z3.

- Tam giác ABC vuông tại B thì BA.BC=0.

Cách giải:

Vì A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn ba số phức z1=1+i, z2=(1+i)2=2iz3=ai nên ta có A(1;1), B(0;2) và C(a;-1).

Ta có: BA=(1;1),BC=(a;3).

Tam giác ABC vuông tại B thì BA.BC=0.

1.a1.(3)=0a+3=0a=3

Chọn A.

Câu 9 (TH)

Phương pháp:

- Biến đổi i2019=(i2)1009.i. Sử dụng i2=1.

- Môđun của số phức z=a+bi|z|=a2+b2.

Cách giải:

Ta có:

z=2+i+i2019z=2+i+(i2)1009.iz=2+i+(1)1009.iz=2+iiz=2|z|=2

Chọn B.

Câu 10 (TH)

Phương pháp:

- Giải phương trình tìm z1,z2.

- Số phức z=a+bi có số phức liên hợp ¯z=abi.

Cách giải:

Ta có:

z2+9=0z2=9[z1=3iz2=3i

[¯z1=3i¯z2=3i¯z1+¯z2=0.

Chọn D.

Câu 11 (TH)

Phương pháp:

- Độ dài đường cao từ đỉnh A của tam giác ABC chính là khoảng cách từ A đến đường thẳng BC.

- Sử dụng công thức: d(A;BC)=|[AB;BC]||BC|.

Cách giải:

Ta có: AB=(2;3;1),BC=(1;1;1) [AB;AC]=(2;1;1).

Độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác ABC là: d(A;BC)=|[AB;BC]||BC|=22+12+12(1)2+12+12=2

Chọn C.

Câu 12 (NB)

Phương pháp:

Tìm vectơ v  và suy ra tọa độ.

Cách giải:

v=2a3b+5cv=2(1;2;3)3(2;4;1)+5(1;3;4)v=(2+65;412+15;63+20)v=(3;7;23)

Chọn A.

Câu 13 (TH)

Phương pháp:

- Chia tử cho mẫu.

- Sử dụng các nguyên hàm cơ bản: xndx=xn+1n+1+C(n1), dxx2=1x+C.

Cách giải:

f(x)dx=2x4+3x2dx=(2x2+3x2)dx=2x333x+C

Chọn D.

Câu 14 (TH)

Phương pháp:

- Tham số hóa tọa độ điểm H thuộc đường thẳng Δ theo tham số t.

- MHΔMH.uΔ=0 với uΔ là 1 VTCP của đường thẳng Δ.

Cách giải:

Vì H là hình chiếu của M lên Δ nên HΔ, gọi H(1t;2+3t;2t).

MH=(5t;2+3t;2t).

Gọi uΔ=(1;3;2) là 1 VTCP của đường thẳng Δ. Vì MHΔMH.uΔ=0.

1.(5t)+3(2+3t)2.(2t)=05+t6+9t+4t=014t11=0t=1114H(314;514;2214)a=314,b=514,c=2214

Vậy a+b+c=1.

Chọn D.

Câu 15 (NB)

Phương pháp:

- Đường thẳng {x=x0+aty=y0+btz=z0+ct có 1 VTPT là u(a;b;c).

- Mọi vectơ cùng phương với u đều là VTCP của đường thẳng trên.

Cách giải:

Đường thẳng {x=1+2ty=3+3tz=24t có 1 VTCP là u=(2;3;4).

Chọn D.

Câu 16 (TH) – Phương trình mặt cầu

Phương pháp:

- Mặt cầu (S) tâm I và đi qua điểm A có bán kính:

R=IA=(xAxI)2+(yAyI)2+(zAzI)2

- Mặt cầu (S) tâm I(a;b;c), bán kính R có phương trình (xa)2+(yb)2+(zc)2=R2.

Cách giải:

Mặt cầu (S) tâm I và đi qua điểm A có bán kính R=IA=12+22+(2)2=3.

 Mặt cầu (S) tâm I(1;0;1), bán kính R = 3 có phương trình: (x1)2+y2+(z+1)2=9.

Chọn B.

Câu 17 (NB)

Phương pháp:

Thay tọa độ từng điểm phương trình mặt phẳng, điểm nào thỏa mãn phương trình mặt phẳng thì thuộc mặt phẳng.

Cách giải:

Ta có: 2.1 – (-3) + (-4) – 1 = 0 nên điểm Q(1;-3;-4) thuộc mặt phẳng (P).

Chọn A.

Câu 18 (NB)

Phương pháp:

Sử dụng các công thức nguyên hàm cơ bản: exdx=ex+C, sinxdx=cosx+C.

Cách giải:

F(x)=f(x)dx=(ex+sinx)dx=excosx+C.

Chọn C.

Câu 19 (TH)

Phương pháp:

- Đặt z=a+bi¯z=abi.

- Thay vào biểu thức tìm a,b.

Cách giải:

Đặt z=a+bi¯z=abi.

Theo bài ra ta có:

(23i)z7i¯z=2220i(23i)(a+bi)7i(abi)=2220i2a+2bi3ai+3b7ai7b=2220i2a4b+(2b10a)i=2220i{2a4b=222b10a=20{a=1b=5z=15i

Vậy a+b=1+(5)=4.

Chọn B.

Câu 20 (NB)

Phương pháp:

Sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản: axdx=axlna+C.

Cách giải:

32xdx=9xdx=9xln9+C=32xln9+C

Chọn A.

Câu 21 (TH)

Phương pháp:

- Viết f(x)=x=x12. Sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản: xndx=xn+1n+1+C.

- Thay x=1, tìm C và suy ra F(x).

Cách giải:

F(x)=xdx=x12dx=x3232+C=23x3+C=23xx+CF(1)=23+C=1C=13

Vậy F(x)=23xx+13.

Chọn D.

Câu 22 (TH)

Phương pháp:

- Nhân khai triển số phức z.

- Số phức liên hợp của z=a+bi¯z=abi.

Cách giải:

z=(1i)(3+2i)z=3+2i3i+2z=5i¯z=5+i

Chọn B.

Câu 23 (NB)

Phương pháp:

Cho z1=a1+b1i, z2=a2+b2i z1+z2=(a1+a2)+(b1+b2)i.

Cách giải:

z=z1+z2z=(2+3i)+(45i)z=22i

Chọn D.

Câu 24 (NB)

Phương pháp:

- Mặt phẳng Ax+By+Cz+D=0 có 1 VTPT là n(A;B;C).

- Mọi vectơ cùng phương với vectơ n(A;B;C) đều là VTPT của mặt phẳng trên.

Cách giải:

Ta có: x1+y2+z3=16x+3y+2z6=0, mặt phẳng có 1 VTPT là: n1=(6;3;2).

Chọn A.

Câu 25 (NB)

Phương pháp:

Sử dụng các tính chất của tích phân:

kf(x)dx=kf(x)dx với k0 

(f(x)dx)=f(x)

[f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx

Cách giải:

Dễ thấy mệnh đề [f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx sai.

Chọn D.

Câu 26 (NB)

Phương pháp:

Trong mặt phẳng (Oxy), điểm M(a;b) biểu diễn số phức z=a+bi.

Cách giải:

Trong mặt phẳng (Oxy), điểm M(3;1) biểu diễn số phức z=3i.

Chọn D.

Câu 27 (NB)

Phương pháp:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA=xi+yj+zk thì tọa độ của điểm A là A(x;y;z).

Cách giải:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA=3ki. Tọa độ của điểm A là A(1;0;3).

Chọn B.

Câu 28 (NB)

Phương pháp:

Trong không gian Oxyz phương trình mặt phẳng (Oyz) là x=0.

Cách giải:

Trong không gian Oxyz phương trình mặt phẳng (Oyz) là x=0.

Chọn A.

Câu 29 (TH)

Phương pháp:

- Giải phương trình hoành độ giao điểm, tìm các nghiệm.

- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, đường thẳng x=a,x=bS=ba|f(x)|dx.

Cách giải:

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x5x3=0x3(x21)=0[x=0x=±1 .

S=01|x5x3|dx+10|x5x3|dx=|01(x5x3)dx|+|10(x5x3)dx|=112+112=16

Chọn C.

Câu 30 (TH)

Phương pháp:

- Tham số hóa tọa độ điểm Md theo ẩn t.

- Thay tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng (P) tìm t.

Cách giải:

M=d(P) nên Md,M(P).

MdM(3+2t;1+t;3+t)M(P)3+2t+2(1+t)(3+t)+5=03t3=0t=1

Vậy M(1;0;4).

Chọn A.

Câu 31 (VD)

Phương pháp:

- Đặt z=x+yi¯z=xyi.

- Thay vào biểu thức đề bài cho và suy ra biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa x,y.

Cách giải:

Đặt z=x+yi¯z=xyi.

Theo bài ra ta có:

|z2i|=|¯z+2i||x+yi2i|=|xyi+2i||(x2)+(y1)i|=|x(y2)i|(x2)2+(y1)2=x2+(y2)2x24x+4+y22y+1=x2+y24y+44x2y1=0

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thảo mãn |z2i|=|¯z+2i| là đường thẳng 4x2y1=0.

Chọn C.

Câu 32 (TH)

Phương pháp:

- Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là có bán kính R=d(A;(P)).

- Khoảng cách từ A(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0d(A;(P))=|Ax0+By0+Cz0+D|A2+B2+C2.

- Mặt cầu (S) tâm A(a;b;c), bán kính R có phương trình (xa)2+(yb)2+(zc)2=R2.

Cách giải:

Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là có bán kính R=d(A;(P))=|2.21+2.1+1|22+(1)2+22=2

Mặt cầu (S) tâm A(2;1;1), bán kính R = 2 có phương trình (x2)2+(y1)2+(z1)2=4.

Chọn C.

Câu 33 (TH)

Phương pháp:

Hai mặt phẳng (α):Ax+By+Cz+D=0(β):Ax+By+Cz+D=0 song song khi và chỉ khi AA=BB=CCDD.

Cách giải:

Hai mặt phẳng (α):x+2yz1=0(β):2x+4ymz2=0 song song với nhau khi và chỉ khi

21=42=m121{m=2m2

Hệ phương trình vô nghiệm.

Vậy không tồn tại m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn B.

Câu 34 (VD)

Phương pháp:

- Chia tử cho mẫu, sử dụng các công thức nguyên hàm cơ bản.

- Đồng nhất hệ số tìm m, n và tính S.

Cách giải:

10x22x+1dx=10x211x+1dx=10(x11x+1)dx=(x22xln|x+1|)|10=12ln2m=2,n=1.

Vậy S=m+n=2+(1)=1.

Chọn A.

Câu 35 (TH) 

Phương pháp:

Sử dụng tính chất tích phân:

+) ba[f(x)+g(x)]dx=baf(x)dx+bag(x)dx

+) bakf(x)dx=kbaf(x)dx với k0.

Cách giải:

I=31[4f(x)+2019g(x)]dxI=431f(x)dx+201931g(x)dxI=4.2+2019.1I=2027

Chọn D.

Câu 36 (NB)

Phương pháp:

Sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản: exdx=ex+C, dx=x+C.

Cách giải:

I=10(ex+2)dx=(ex+2x)|10=e1+2e00=e+1.

Chọn A.

Câu 37 (NB)

Phương pháp:

Phần ảo của số phức z=a+bib.

Cách giải:

Phần ảo của số phức z=23i3.

Chọn C.

Câu 38 (TH)

Phương pháp:

- Tìm tọa độ trung điểm I của AB: {xI=xA+xB2yI=yA+yB2.

- Số phức được biểu diễn bởi điểm I(a;b)z=a+bi.

Cách giải:

Dựa vào hình vẽ ta thấy A(2;1),B(1;3).

Gọi I là trung điểm của AB I(12;2).

Vậy trung điểm của đoạn thẳng AB biểu diễn số phức 12+2i.

Chọn B.

Câu 39 (NB)

Phương pháp:

Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng. Hệ phương trình có nghiệm chứng tỏ được đó thuộc đường thẳng.

Cách giải:

Thay tọa độ điểm (0;6;8) vào phương trình đường thẳng ta có: {0=1+t6=24t8=35tt=1.

Vậy điểm (0;6;8) thuộc đường thẳng d.

Chọn D.

Câu 40 (TH)

Phương pháp:

- Nhận xét (P) // (Q).

- d((P);(Q))=d(M;(Q)) với M(P) bất kì.

- Khoảng cách từ M(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (Q):Ax+By+Cz+D=0

d(M;(Q))=|Ax0+By0+Cz0+D|A2+B2+C2.

Cách giải:

24=12=2496 nên (P)(Q).

Xét (P), cho x=z=0y=9M(0;9;0)(P)

Vậy  d((P);(Q))=d(M;(Q))=|2.(9)6|42+(2)2+(4)2=2

Chọn B.

Câu 41 (TH)

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp đổi biến số, đặt t=x3+1.

Cách giải:

Đặt t=x3+1dt=3x2dxx2dx=13dt

Đổi cận: {x=1t=2x=2t=9.

Khi đó ta có: I=1392f(t)dt=1392f(x)dx=13.6=2.

Chọn B.

Câu 42 (VD)

Phương pháp:

- Gọi M(0;0;m)Oz.

- Điểm M cách đều điểm A và mặt phẳng (P)MA=d(M;(P)).

- Sử dụng các công thức

MA=(xAxM)2+(yAyM)2+(zAzM)2

- Khoảng cách từ M(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0 là 

d(M;(P))=|Ax0+By0+Cz0+D|A2+B2+C2.

Cách giải:

Gọi M(0;0;m)Oz.

Ta có: MA=(2)2+(3)2+(m4)2=(m4)2+13 .

d(M;(P))=|m17|22+32+12=|m17|14

M cách đều điểm A và mặt phẳng (P)MA=d(M;(P)).

(m4)2+13=|m17|1414(m28m+16+13)=m234m+28913m278m+117=013(m26m+9)=013(m3)2=0m=3.

Vậy M(0;0;3).

Chọn B.

Câu 43 (TH)

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp tích phân từng phần: baudv=uv|babavdu.

Cách giải:

I=π0x2cosxdx.

Đặt {u=x2dv=cosxdx{du=2xdxv=sinx.

I=x2sinx|π02π0x.sinxdx.

Chọn C.

Câu 44 (NB)

Phương pháp:

Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là: (xA+xB2;yA+yB2;zA+zB2).

Cách giải:

Cho hai điểm A(2;1;3)B(0;3;1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là: (1;1;2).

Chọn C.

Câu 45 (NB)

Phương pháp:

Số phức z=a+bi có môđun |z|=a2+b2.

Cách giải:

|z|=12+(2)2=5.

Chọn B.

Câu 46 (NB)

Phương pháp:

Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x=a, x=b, y=0y=f(x). Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức: V=πbaf2(x)dx.

Cách giải:

Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức: V=π10(2x+1)dx.

Chọn C.

Câu 47 (TH)

Phương pháp:

- Tính thời điểm t khi vận tốc đạt 200 m/s.

- Sử dụng công thức s=t0v(t)dt.

Cách giải:

Thời điểm máy bay đạt vận tốc 200 m/s là: t2+10t=200t=10(s).

Quãng đường máy bay di chuyển trên đường băng từ thời điểm t=0(s) tới thời điểm t=10(s) là:

s=100v(t)dx=100(t2+10t)dt=25003(m)

Chọn C.

Câu 48 (VDC)

Phương pháp:

- Sử dụng công thức (uv)=uv+uv.

- Sử dụng phương pháp lấy nguyên hàm hai vế.

Cách giải:

Ta có:

[f(x).f(x)]=f(x).f(x)+f(x).f(x)=(f(x))2+f(x).f(x)

Do đó: [f(x).f(x)]=15x4+12x,xR.

Lấy nguyên hàm hai vế ta được:

[f(x).f(x)]dx=(15x4+12x)dxf(x).f(x)=3x5+6x2+C

Thay x=0 ta có: f(0).f(0)=CC=1.

f(x).f(x)=3x5+6x2+1

Tiếp tục lấy nguyên hàm hai vế ta được:

f(x)f(x)dx=(3x5+6x2+1)dxf2(x)2=12x6+2x3+x+C

Thay x=0 ta có: f2(0)2=CC=12.

f2(x)2=12x6+2x3+x+12f2(x)=x6+4x3+2x+1

Vậy f2(1)=1+4+2+1=8.

Chọn A.

Câu 49 (VDC)

Phương pháp:

- Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng (d1),(d2) nhận đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng (d1),(d2) là đường kính.

- Tìm đoạn vuông góc chung AB của (d1),(d2).

- Tham số hóa tọa độ điểm A, B. Giải hệ phương trình {AB.u1=0AB.u2=0 với u1,u2 lần lượt là VTCP của (d1),(d2).

- Viết phương trình mặt cầu.

Cách giải:

Gọi u1=(2;1;0)u2=(0;1;1) lần lượt là 1 VTCP của (d1),(d2).

Gọi AB là đoạn vuông góc chung của (d1),(d2),  với A(42t;t;3)d1, B(1;t;t)d2.

Ta có: AB=(3+2t;tt;t3).

Vì AB là đoạn vuông góc chung của (d1),(d2) nên {ABd1ABd2.

{AB.u1=0AB.u2=0{(2t3).(2)+tt=0tt+t+3=0 {t=1t=1

A(2;1;3),B(1;1;1).

Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng (d1),(d2) nhận AB là đường kính.

Tâm mặt cầu là trung điểm của AB, có tọa độ I(32;0;2), bán kính R=IA=14+1+1=32.

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là: (x32)2+y2+(z2)2=94.

Chọn D.

Câu 50 (VDC)

Phương pháp:

- Giải các phương trình hoành độ giao điểm để xác định các cận.

- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=g(x), đường thẳng x=a,x=b là: S=ba|f(x)g(x)|dx.

Cách giải:

Xét các phương trình hoành độ giao điểm:

2x2=x28x=02x2=x+6x=32(x0)x28=x+6x=4(x0)

Vậy S=320(2x2x28)dx+432(x+6x28)dx =18524

Chọn C.

Nguồn: Sưu tầm

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 12 - Xem ngay

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.