

Đề số 5 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Toán 12
Đáp án và lời giải chi tiết Đề số 5 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Toán học 12
Đề bài
Câu 1: Cho số phức z=5−2iz=5−2i. Phần ảo của số z bằng:
A. 3. B. 4.
C. 11. D. −2.
Câu 2: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khi quay hình dạng phẳng như hình vẽ xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tính là:
A. πb∫a[f(x)]2dx.
B. b∫a[f(x)]2dx.
C. −πb∫a[f(x)]2dx.
D. −b∫af(x)dx.
Câu 3: \int {\frac{1}{{{\sin }^2}x}}dx} bằng
A. −cotx+C.
B. cotx+C.
C. −1sinx+C.
D. tanx+C.
Câu 4: 2∫1(2x+1+1x)dx bằng
A. 4−ln2. B. 4ln2.
C. 4+ln2. D. 4.
Câu 5: Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm là I(2;−2;1) và đi qua gốc tọa độ O thì có bán kính bằng
A. 9. B. √3
C. 3. D. 1.
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3);B(5;−4;1). Trung điểm đoạn AB có tọa độ là
A. (3;−1;−1). B. (3;−1;1).
C. (2;−3;2) D. (3;1;−1)
Câu 7: ∫xπdx bằng
A. xπ+C.
B. πxπ−1+C.
C. xπlnπ+C.
D. xπ+1π+1+C.
Câu 8: Cho số phức z có điểm biểu diễn hình học trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M(3;−4). Môđun của z bằng
A. 25. B. 5.
C. 1. D. √5
Câu 9: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:{x=2+ty=−1+3tz=3 có một vecto chỉ phương là
A. →u3=(1;3;3). B. →u4=(2;−1;0).
C. →u2=(1;3;0). D. →u1=(2;−1;3).
Câu 10: Cho số phức z=3+2i. Giá trị của z.¯z bằng
A. 5. B. 9.
C. 13. D. √13.
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho hai vecto →a=(2;−3;1) và →b=(−1;4;−2). Giá trị của biểu thức →a.→b bằng
A. −16. B. −4.
C. 4. D. 16.
Câu 12: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;−4) lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A. (0;2;−4). B. (0;0;−4).
C. (3;0;−4). D. (3;2;0).
Câu 13: Cho hàm số f(x)liên tục và không âm trên đoạn [a;b], diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), các đường thẳng x=a,x=b và trục Ox là
A. −b∫af(x)dx.
B. b∫af(x)dx.
C. πb∫a[f(x)]2dx.
D. πb∫af(x)dx.
Câu 14: Họ nguyên hàm của hàm số y=e2x là
A. 2e2x+C.
B. 12e2x+C.
C. e2x+C.
D. 4e2x−1+C.
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;5). Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng
A. √5. B. 5.
C. 1. D. 2.
Câu 16: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=12x−3 là
A. 12ln|2x−3|+C.
B. 2ln|2x−3|+C.
C. 13ln|2x−3|+C.
D. ln|2x−3|+C.
Câu 17: 1∫0|x−2|dx bằng
A. 2. B. 32.
C. −32. D. 12.
Câu 18: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α):x−2y+z−4=0 đi qua điểm nào sau đây?
A. N(0;2;0)
B. M(1;0;0)
C. P(0;0;−4)
D. Q(1;−1;1)
Câu 19: Gọi các số phức z1;z2 là các nghiệm của phương trình 3z2−2z+12=0. Giá trị biểu thức M=2|z1|−3|z2| bằng
A. 2. B. −4.
C. −2. D. −12.
Câu 20: Trong không gian Oxyz. Cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−4=0. Khoảng cách từ điểm M(3;1;−2) đến mặt phẳng (P) bằng:
A. 13. B. 2.
C. 3. D. 1.
Câu 21: Cho biết π2∫0(4−sinx)dx=aπ+b, với a,b là các số nguyên. Giá trị biểu thức a+b bằng
A. −4. B. 6.
C. 1. D. 3.
Câu 22: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+(z+2)2=17 cắt trục Oz tại hai điểm A, B. Độ dài đoạn AB bằng
A. 4√13 B. 2√17
C. 2√3 D. √17
Câu 23: Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z−11=0 có bán kính bằng
A. 11. B. √3
C. 25. D. 5.
Câu 24: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn 1∫0f′(x)dx=−3. Giá trị biểu thức f(0)−f(1) bằng
A. −2. B. 1.
C. 3. D. −3.
Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx.cos2x là
A. −13cos3x+cosx+C.
B. 13cos3x+cosx+C.
C. 13cos3x−cosx+C.
D. −cos3x+cosx+C.
Câu 26: Cho hàm số f(x) liên tục trên tập R và thỏa mãn 2∫1f(x)dx=3, 2∫0f(x)dx=−5. Giá trị 1∫0f(x)dx bằng
A. 8. B. −15.
C. −8. D. −2.
Câu 27: Cho số phức z=2−i+−1+i1−3i. Giá trị của |z| bằng
A. √2 B. 2√3
C. 2 D. √10
Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho các vecto →a=(5;3;−2) và →b=(m;−1;m+3). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để góc giữa hai vecto →a;→b là góc tù?
A. 2. B. 3.
C. 1. D. 5.
Câu 29: Cho hàm số f(x) liên tục trên R, một nguyên hàm của f(x) là F(x) thỏa mãn F(1)=−3 và F(0)=1. Giá trị 1∫0f(x)dx bằng
A. −4. B. −3.
C. −2. D. 4.
Câu 30: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):3x+y−4z−12=0 cắt trục Ox tại A, cắt trục Oz tại B. Chu vi tam giác OAB bằng:
A. 6. B. 12.
C. 36. D. 5.
Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:{x=4−2ty=−3+tz=1−t, giao điểm của d với mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là:
A. (4;−3;0).
B. (2;−2;0)
C. (0;−1;−1)
D. (−2;0;−2)
Câu 32: Cho hai số phức z=3−4i và z′=(2+m)+mi(m∈R) thỏa mãn |z′|=|iz|. Tổng tất cả các giá trị của m bằng
A. −1. B. √462.
C. 0. D. −2.
Câu 33: Hàm số f(x)=e−x+2x−5 là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. y=−e−x+12x2−5x+1.
B. y=e−x+x2−5x.
C. y=−e−x+2.
D. y=−e−x+x2−5x+3.
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=45 và mặt phẳng (P):x+y−z−13=0. Mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có tâm I(a;b;c) thì giá trị của a+b+c bằng:
A. 5. B. 2.
C. −11. D. 1.
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;0;0), B(0;−2;0) và C(0;0;−4). Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có diện tích bằng
A. 116π. B. 29π.
C. 16π D. 29π4
Câu 36: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của a để a∫0(2x−3)≤4?
A. 6. B. 5.
C. 3. D. 4.
Câu 37: Cho số phức z thỏa mãn (−1+i)z+21−2i=2+3i. Số phức liên hợp của z là ¯z=a+bi với a,b∈R. Giá trị của a+b bằng:
A. −1. B. −12.
C. −6 D. 1.
Câu 38: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và thỏa mãn 0∫af(x)dx=m, b∫0f(x)dx=n. Diện tích hình phẳng trong hình vẽ bằng
A. m.n B. m−n
C. m+n D. n−m
Câu 39: Cho các số phức z1=3−2i, z2=1+4i và z3=−1+i có biểu diễn hình học trong mặt phẳng tọa độ Oxy lần lượt là các điểm A,B,C. Diện tích tam giác ABC bằng:
A. 2√17. B. 12.
C. 4√13 D. 9.
Câu 40: Cho biết e∫1√lnx+3xdx=a3+b√3 với a,b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức 12b+log2a bằng
A. −1. B. 72.
C. 8. D. 6.
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) chứa điểm A(3;−1;2) và đường thẳng d:{x=ty=1+tz=3−2t. Mặt phẳng (P) có phương trình là:
A. 3x−5y−z+8=0
B. 2x+y−2z−6=0
C. x+y+z−4=0.
D. x−2y+z−7=0
Câu 42: Cho biết 1∫0x−1x+2dx=a+bln32 với a,b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a−2b bằng
A. 6. B. 3.
C. −5. D. 7.
Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn 3−4iz=(2+3i)¯z|z|2+2+i, giá trị của |z| bằng
A. √5 B. √10
C. 1 D. √2
Câu 44: Cho biết 1∫0x√x2+1dx=a√2−1b với a,b là các số tự nhiên. Giá trị của a2−b2 bằng
A. −5. B. 5.
C. 2. D. 1.
Câu 45: Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên tập hợp R thỏa mãn 2∫1f(3x−6)dx=3 và f(−3)=2. Giá trị của 0∫−3xf′(x)dx bằng:
A. −3 B. 11
C. 6 D. 9
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;3), B(3;2;−2) và mặt phẳng (P):x+2y−4z−7=0. Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (P) tại M. Giá trị của biểu thức MAMB bằng
A. 521. B. 1.
C. 13. D. 114.
Câu 47: Gọi z là một nghiệm của phương trình z2−z+1=0. Giá trị của biểu thức M=z2019+z2018+1z2019+1z2018+5 bằng
A. 5. B. 2.
C. 7. D. −1
Câu 48: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn |z−2+3i|=|z+1−i| và |z|2+2(z+¯z)=5?
A. 1. B. 0.
C. 2. D. 4.
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z+2)2=4 và điểm M(3;1;2). Điểm A di chuyển trên mặt cầu (S) thỏa mãn →OA.→MA=−3 thì A thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
A. x+y+6z−2=0.
B. 3x+y+2z−3=0.
C. 5x+y−2z−4=0.
D. 2x−4z−1=0
Câu 50: Cho hàm số f(x) liên tục trên R f(3x)=f(x)−2x,∀x∈R và 1∫0f(x)dx=5. Giá trị 3∫1f(x)dx bằng
A. 4. B. 10.
C. 7. D. 12.
Lời giải chi tiết
1.D |
2.A |
3.A |
4.C |
5.C |
6.A |
7.D |
8.B |
9.C |
10.C |
11.A |
12.D |
13.B |
14.B |
15.A |
16.A |
17.B |
18.D |
19.C |
20.D |
21.C |
22.B |
23.D |
24.C |
25.A |
26.C |
27.C |
28.A |
29.A |
30.B |
31.B |
32.D |
33.C |
34.A |
35.B |
36.A |
37.A |
38.B |
39.D |
40.C |
41.C |
42.D |
43.B |
44.A |
45.A |
46.D |
47.A |
48.C |
49.A |
50C |
Câu 1 (NB)
Phương pháp:
Number z=a+bi has a virtual part is b .
Cách giải:
Number z=5−2i has an virtual part is −2.
Chọn D.
Câu 2 (NB)
Phương pháp:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khi quay hình phẳng như hình vẽ bên quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể phân tích là: V = \pi \int\limits_a^b {{{\left[ {f\left( x \right)} \ phải]}^2}dx}
Cách giải:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khi quay hình phẳng như hình vẽ bên quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể phân tích là: V = \pi \int\limits_a^b {{{\left[ {f\left( x \right)} \ phải]}^2}dx}
Chọn A.
Câu 3 (NB)
Phương pháp:
Tìm nguyên hàm của hàm số lượng giác: \int {\frac{1}{{{\sin }^2}x}}dx = - \cot x + C}.
Cách giải:
∫1sin2xdx=−cotx+C
Chọn A.
Câu 4 (NB)
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính nguyên hàm: ∫xndx=xn+1n+1+C (n≠−1), ∫1xdx=ln|x|+C.
Cách giải:
2∫1(2x+1+1x)dx=(x2+x+ln|x|)|21=4+2+ln2−(1+1+ln1)=4+ln2
Chọn C.
Câu 5 (NB)
Phương pháp:
- Mặt cầu có tâm là I(2;−2;1) và đi qua gốc tọa độ O thì có bán kính bằng R=OI.
- Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng OI=√(xI−xO)2+(yI−yO)2+(zI−zO)2.
Cách giải:
Vì mặt cầu tâm I đi qua gốc tọa độ O nên có bán kính R=IO=√22+(−2)2+12=3.
Chọn C.
Câu 6 (NB)
Phương pháp:
Trung điểm đoạn AB có tọa độ là (xA+xB2;yA+yB2;zA+zB2).
Cách giải:
Gọi I là trung điểm đoạn AB ta có: {xI=1+52=3yI=2−42=−1zI=−3+12=−1⇒I(3;−1;−1).
Chọn A.
Câu 7 (NB)
Phương pháp:
Áp dụng các công thức tính nguyên hàm cơ bản: ∫xndx=xn+1n+1+C (n≠−1).
Cách giải:
∫xπdx=xπ+1π+1+C.
Chọn D.
Câu 8 (TH)
Phương pháp:
- Điểm M(a;b) biểu diễn cho số phức z=a+bi.
- Số phức z=a+bi có môđun |z|=√a2+b2.
Cách giải:
Ta có M(3;−4) là điểm biểu diễn của số phức z nên z=3−4i.
Vậy |z|=√32+(−4)2=5.
Chọn B.
Câu 9 (NB)
Phương pháp:
- Đường thẳng {x=x0+aty=y0+btz=z0+bt có 1 VTCP là →u(a;b;c).
- Mọi vectơ cùng phương với →u đều là 1 VTCP của đường thẳng trên.
Cách giải:
Đường thẳng d:{x=2+ty=−1+3tz=3 có vecto chỉ phương là →u2=(1;3;0).
Chọn C.
Câu 10 (NB)
Phương pháp:
Sử dụng công thức z.¯z=|z|2.
Cách giải:
z.¯z=|z|2=32+22=13.
Chọn C.
Câu 11 (NB)
Phương pháp:
Cho hai vecto →a=(x1;y1;z1) và →b=(x2;y2;z2). Khi đó →a.→b=x1x2+y1y2+z1z2.
Cách giải:
Ta có →a=(2;−3;1); →b=(−1;4;−2).
⇒→a.→b=2.(−1)+(−3).4+1.(−2)=−16.
Chọn A.
Câu 12 (NB)
Phương pháp:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(x;y;z) lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là (x;y;0).
Cách giải:
Hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;−4) lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là (3;2;0).
Chọn D.
Câu 13 (NB)
Phương pháp:
Cho hàm số f(x)liên tục [a;b], diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), các đường thẳng x=a,x=b và trục Ox là S=b∫a|f(x)|dx.
Cách giải:
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), các đường thẳngx=a,x=b và trục Ox có diện tích là S=b∫a|f(x)|dx.
Mà f(x)≥0 ∀x∈[a;b], do đó S=b∫af(x)dx.
Chọn B.
Câu 14 (NB)
Phương pháp:
Áp dụng công thức tính nguyên hàm mở rộng ∫eax+bdx=eax+ba+C.
Cách giải:
∫e2xdx=12e2x+C.
Chọn B.
Câu 15 (NB)
Phương pháp:
Khoảng cách từ điểm M(a;b;c) đến trục Oz là d(M;Oz)=√x2+y2.
Cách giải:
Khoảng cách từ điểm M(1;−2;5) đến trục Oz là d(M;Oz)=√12+(−2)2=√5.
Chọn A.
Câu 16 (NB)
Phương pháp:
Áp dụng công thức tính nguyên hàm mở rộng: ∫1ax+bdx=1aln|ax+b|+C.
Cách giải:
∫12x−3dx=12ln|2x−3|+C.
Chọn A.
Câu 17 (TH)
Phương pháp:
- Phá dấu của trị tuyệt đối.
- Áp dụng các công thức tính nguyên hàm cơ bản: ∫xndx=xn+1n+1+C (n≠−1).
Cách giải:
Ta có x−2<0∀x∈[0;1]
⇒1∫0|x−2|dx=1∫0(2−x)dx
=(2x−x22)|10=32.
Chọn B.
Câu 18 (NB)
Phương pháp:
Thay lần lượt tọa độ các điểm vào phương trình mặt phẳng.
Cách giải:
Ta thấy Q(1;−1;1)∈(α):x−2y+z−4=0 vì 1−2.(−1)+1−4=0.
Chọn D.
Câu 19 (NB)
Phương pháp:
- Giải phương trình bậc hai tìm hai nghiệm z1,z2.
- Số phức z=a+bi có môđun |z|=√a2+b2. Tính |z1|,|z2|.
- Thay vào tính giá trị biểu thức M.
Cách giải:
Phương trình 3z2−2z+12=0⇔[z1=13+√353iz2=13−√353i ⇒|z1|=|z2|=2.
Vậy M=2|z1|−3|z2|=2.2−3.2=−2.
Chọn C.
Câu 20 (NB)
Phương pháp:
Khoảng cách từ M(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0 là
d(M;(P))=|Ax0+By0+Cz0+D|√A2+B2+C2.
Cách giải:
Khoảng cách từ M(3;1;−2) đến mặt phẳng (P):2x−y+2z−4=0 là d=|2.3−1+2(−2)−4|√22+12+22=1.
Chọn D.
Câu 21 (TH)
Phương pháp:
- Áp dụng các công thức tính nguyên hàm cơ bản: ∫xndx=xn+1n+1+C (n≠−1), ∫sinxdx=−cosx+C.
- Đồng nhất hệ số tìm a,b và tính tổng a+b.
Cách giải:
Ta có
π2∫0(4−sinx)dx=(4x+cosx)|π20=2π+cosπ2−(0+cos0)=2π−1
⇒a=2,b=−1.
Vậy a+b=2+(−1)=1.
Chọn C.
Câu 22 (TH)
Phương pháp:
- Tìm giao điểm của mặt cầu với trục Oz bằng cách cho x=y=0.
- Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng:
AB=√(xB−xA)2+(yB−yA)2+(zB−zA)2
Cách giải:
Cao độ của mặt cầu (S):x2+y2+(z+2)2=17 và trục Oz là nghiệm của phương trình: (z+2)2=17⇒[z=√17−2z=−√17−2.
Suy ra giao điểm của mặt cầu (S) và trục Oz là: A(0;0;√17−2) và B(0;0;−√17−2).
Vậy AB=√(−2√17)2=2√17.
Chọn B.
Câu 23 (NB)
Phương pháp:
Mặt cầu (S):x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0 có tâm I(a;b;c) và bán kính R=√a2+b2+c2−d với a2+b2+c2−d>0.
Cách giải:
Mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z−11=0 có bán kính R=√1+(−2)2+32+11=√25=5.
Chọn D.
Câu 24 (TH)
Phương pháp:
Sử dụng công thức tính phân Newton – Leibniz: b∫af′(x)dx=f(b)−f(a).
Cách giải:
Ta có 1∫0f′(x)dx=f(1)−f(0)=−3.
Vậy f(0)−f(1)=3.
Chọn C.
Câu 25 (TH)
Phương pháp:
- Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng: sinacosb=12[sin(a+b)+sin(a−b)].
- Áp dụng các công thức tính nguyên hàm: ∫sin(ax+b)dx=−1acos(ax+b)+C.
Cách giải:
Ta có f(x)=2sinxcos2x
=sin3x+sin(−x)=sin3x−sinx.
Khi đó ta có ∫f(x)dx=∫(sin3x−sinx)dx=−13cos3x+cosx+C.
Chọn A.
Câu 26 (NB)
Phương pháp:
Áp dụng tính chất của tích phân: b∫af(x)dx=c∫af(x)dx+b∫cf(x)dx, b∫af(x)dx=−a∫bf(x)dx.
Cách giải:
Ta có 2∫1f(x)dx=−1∫2f(x)dx.
Vậy 1∫0f(x)dx=2∫0f(x)dx+1∫2f(x)dx=−5−3=−8
Chọn C.
Câu 27 (TH)
Phương pháp:
- Tính số phức z bằng MTCT.
- Số phức z=a+bi có môđun |z|=√a2+b2.
Cách giải:
Sử dụng MTCT ta có z=2−i+−1+i1−3i=85−65i.
Vậy |z|=√(85)2+(−65)2=2.
Chọn C.
Câu 28 (TH)
Phương pháp:
- Áp dụng công thức tính góc giữa hai vecto: cos(→a;→b)=→a.→b|→a|.|→b|.
- Để góc giữa hai vectơ →a;→b là góc tù thì cos(→a;→b)>0.
Cách giải:
Ta có →a=(5;3;−2) và →b=(m;−1;m+3).
cos(→a;→b)=5m−3−2m−6√38(m2+1+(m+3)2)=3m−9√38(m2+1+(m+3)2)
Mà góc giữa hai vecto →a;→b là góc tù nên cos(→a;→b)<0.
⇒3m−9<0⇔m<3.
Mà m∈Z+⇒m∈{1;2}.
Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn A.
Câu 29 (TH)
Phương pháp:
Sử dụng công thức tích phân Newton – Leibniz: Cho hàm số f(x) liên tục trên R, một nguyên hàm của f(x) là F(x). Khi đó ta có: b∫af(x)dx=F(b)−F(a).
Cách giải:
Ta có: 1∫0f(x)dx=F(1)−F(0) =−3−1=−4
Chọn A.
Câu 30 (VD)
Phương pháp:
- Tìm tọa độ điểm A, B.
- Tính độ dài các cạnh OA,OB,OC. Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng
AB=√(xB−xA)2+(yB−yA)2+(zB−zA)2.
- Tính chu vi tam giác OAB bằng PΔOAB=A+OB+AB.
Cách giải:
Cho y=z=0 ta có 3x−12=0⇔x=4. Suy ra mặt phẳng (P) cắt trục Ox tại A(4;0;0).
Cho x=y=0 ta có −4z−12=0⇔z=−3. Suy ra mặt phẳng (P) cắt trục Oz tại B(0;0;−3).
Ta có: OA=4,OB=3 và AB=√(−4)2+02+(−3)2=5.
Vậy chu vi tam giác OAB là 4+3+5=12.
Chọn B.
Câu 31 (TH)
Phương pháp:
- Tìm giao điểm của d với mặt phẳng (Oxy) tức z=0.
- Cho z=0 tìm t, từ đó tìm được x,y và suy ra tọa độ giao điểm.
Cách giải:
Cho z=0⇒1−t=0⇔t=1
Khi đó ta có {x=4−2t=4−2.1=2y=−3+t=−3+1=−2
Vậy giao điểm của d với mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là (2;−2;0).
Chọn B.
Câu 32 (VD)
Phương pháp:
- Số phức z=a+bi có môđun |z|=√a2+b2.
- Lập phương trình bậc hai ẩn m, áp dụng định lí Vi-ét: m1+m2=−ba.
Cách giải:
Ta có z=3−4i⇒iz=i(3−4i)=4+3i.
Theo bài ra ta có:
|z′|=|iz|⇔√(m+2)2+m2=√42+32⇔(m+2)2+m2=25⇔2m2+4m−21=0
Áp dụng định lý viet ta có tổng các giá trị của m là −42=−2.
Chọn D.
Câu 33 (TH)
Phương pháp:
Hàm số F(x) là 1 nguyên hàm của hàm số f(x) thì F′(x)=f(x).
Cách giải:
Ta có f(x)=e−x+2x−5⇒f′(x)=−e−x+2
Vậy f(x)=e−x+2x−5 là một nguyên hàm của hàm số −e−x+2.
Chọn C.
Chú ý: Phân biệt với câu hỏi tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=e−x+2x−5.
Câu 34 (VD)
Phương pháp:
- Mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có tâm I thì I chính là hình chiếu của tâm mặt cầu (S) lên mặt phẳng (P).
- Xác định tâm A của mặt cầu (S).
- Viết phương trình đường thẳng AI đi qua A và vuông góc với mp(P).
- Tìm I là giao điểm của AI và (P).
Cách giải:
Ta có mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=45 có tâm là A(1;2;−1).
Vì mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có tâm I thì I chính là hình chiếu của tâm mặt cầu (S) lên mặt phẳng (P). Do đó AI là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P).
Ta có →uIA=→nP=(1;1;−1). Suy ra phương trinh đường thẳng AI:{x=1+ty=2+tz=−1−t.
Vì I∈AI nên gọi I(1+t;2+t;−1−t).
Mặt khác I∈(P), nên ta có: 1+t+2+t+1+t−13=0
⇔3t−9=0⇔t=3.
⇒I(4;5;−4)⇒a=4,b=5,c=−4.
Vậy a+b+c=4+5+(−4)=5.
Chọn A.
Câu 35 (VD)
Phương pháp:
- Gọi I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC ⇒IO=IA=IB=IC.
- Giải hệ phương trình {IO2=IA2IO2=IB2IO2=IC2 tìm tọa độ điểm I.
- Tính bán kính mặt cầu R=OI.
- Diện tích mặt cầu bán kính R là S=4πR2.
Cách giải:
Gọi I(a;b;c) là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC ⇒IO=IA=IB=IC⇒IO2=IA2=IB2=IC2.
Khi đó ta có hệ phương trình:
{x2+y2+z2=(x−3)2+y2+z2x2+y2+z2=x2+(y+2)2+z2x2+y2+z2=x2+y2+(z+4)2 ⇔{x2=(x−3)2y2=(y+2)2z2=(z+4)2 ⇔{−6x+9=04y+4=08z+16=0⇔{x=32y=−1z=−2
⇒I(32;−1;2). Suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là R=IO=√94+1+4=√294.
Váy diện tích cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là S=4πR2=4π.294=29π.
Chọn B.
Câu 36 (VD)
Phương pháp:
- Áp dụng các công thức tính nguyên hàm cơ bản: ∫xndx=xn+1n+1+C (n≠−1).
- Giải bất phương trình tìm a và suy ra các giá trị của a thỏa mãn.
Cách giải:
Ta có a∫0(2x−3)dx=(x2−3x)|a0=a2−3a.
Theo bài ra ta có: a∫0(2x−3)dx≤4⇒a2−3a≤4⇔−1≤a≤4.
Mà a∈Z+⇒a∈{−1;0;1;2;3;4}.
Vậy có 6 giá trị của a thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn A.
Câu 37 (VD)
Phương pháp:
- Tìm số phức z bằng MTCT rồi suy ra ¯z: Số phức z=a+bi có số phức liên hợp ¯z=a−bi.
- Xác định các hệ số a,b và tính tổng a+b.
Cách giải:
Ta có (−1+i)z+21−2i=2+3i
⇒z=(2+3i)(1−2i)−2−1+i =−72−52i
⇒¯z=−72+52i⇒a=−72;b=52
Vậy a+b=−72+52=−1.
Chọn A.
Câu 38 (VD)
Phương pháp:
Cho hàm số f(x)liên tục [a;b], diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), các đường thẳng x=a,x=b và trục Ox là S=b∫a|f(x)|dx.
Cách giải:
Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, đường thẳng x=a,x=0(a<0), ta có S1=0∫a|f(x)|dx=0∫af(x)dx=m.
Gọi S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, đường thẳng x=0,x=b(b>0), ta có S2=b∫0|f(x)|dx=−b∫0f(x)dx=−n.
Vậy diện tích cần tính là S=S1+S2=m−n.
Chọn B.
Câu 39 (VD)
Phương pháp:
- Suy ra tọa độ của A,B,C : Số phức z=a+bi được biểu diễn bởi điểm M(a;b).
- Tính độ dài các đoạn thẳng AB,AC,BC. Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng
AB=√(xB−xA)2+(yB−yA)2+(zB−zA)2.
- Sử dụng công thức Herong để tính diện tích tam giác: SΔABC=√p(p−AB)(p−AC)(p−BC) với p là nửa chu vi tam giác ABC.
Cách giải:
Ta có z1=3−2i, z2=1+4i và z3=−1+i có biểu diễn hình học trong mặt phẳng tọa độ Oxy lần lượt là các điểm A,B,C nên A(3;−2);B(1;4);C(−1;1).
Khi đó ta có: ⇒{AB=√(−2)2+62=2√10AC=√(−4)2+32=5BC=√(−2)2+(−3)2=√13.
Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC ta có: p=2√10+5+√132.
Diện tích tam giác ABC là:
SΔABC=√p(p−AB)(p−AC)(p−BC)
=9.
Chọn D.
Câu 40 (VD)
Phương pháp:
- Sử dụng phương pháp đổi biến số, đặt t=√lnx+3.
- Tính tích phân sau khi đổi biến, đồng nhất hệ số tìm a,b.
Cách giải:
Gọi I=e∫1√lnx+3xdx.
Đặt t=√lnx+3⇒t2=lnx+3 ⇒2tdt=dxx .
Đổi cận: {x=1⇒t=√3x=e⇒t=2.
Khi đó ta có: I=22∫√3t2dt=2t33|2√3=163−2√3.
⇒a=16,b=−2.
Vậy 12b+log2a=12−2+log216=4+4=8
Chọn C.
Câu 41 (VD)
Phương pháp:
- Lấy điểm B bất kì thuộc đường thẳng d.
- {AB⊂(P)d⊂(P)⇒{→AB.→nP=0→ud.→nP=0⇒→nP=[→AB;→ud] với →ud là 1 VTCP của đường thẳng d, →nP là 1 VTPT của mặt phẳng (P).
- Viết phương trình mặt phẳng đi qua A(x0;y0;z0) và có 1 VTPT là →n(A;B;C) là:
A(x−x0)+(y−y0)+C(z−z0)=0.
Cách giải:
Ta có B(0;1;3)∈d. Mà d⊂(P)⇒B(0;1;3)∈(P).
⇒→AB=(−3;2;1)
Đường thẳng d có 1 vecto chỉ phương là →u=(1;1;−2)
Ta có: [→AB;→ud]=(−5;−5;−5)∥(1;1;1).
Gọi →nP là 1 VTPT của mặt phẳng (P).
Vì {AB⊂(P)d⊂(P)⇒{→AB.→nP=0→ud.→nP=0
⇒→nP cùng phương với [→AB;→ud]. Do đó (P) có 1 VTPT là →nP=(1;1;1).
Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: x−3+y+1+z−2=0⇔x+y+z−4=0
Chọn C.
Câu 42 (VD)
Phương pháp:
- Bậc tử = bậc mẫu => Chia tử cho mẫu.
- Áp dụng các công thức tính nguyên hàm cơ bản: ∫xndx=xn+1n+1+C (n≠−1), ∫1ax+bdx=1aln|ax+b|+C.
- Đồng nhất hệ số tìm a,b và tính a−2b.
Cách giải:
Ta có x−1x+2=x+2−3x+2=1−3x+2 .
⇒1∫0x−1x+2dx=1∫0(1−3x+2)dx=(x−3ln|x+2|)|10=1−3ln3−(0−3ln2)=1−3ln32
⇒a=1;b=−3.
Vậy a−2b=1−2.(−3)=7.
Chọn D.
Câu 43 (VD)
Phương pháp:
- Áp dụng công thức z.¯z=|z|2.
- Quy đồng mẫu tìm số phức z.
- Số phức z=a+bi có môđun |z|=√a2+b2.
Cách giải:
Ta có
3−4iz=(2+3i)¯z|z|2+2+i⇔3−4iz=(2+3i)¯zz.¯z+2+i⇔3−4iz=2+3iz+2+i⇔3−4i=2+3i+(2+i).z⇔(2+i).z=1−7i⇔z=1−7i2+i=−1−3i
Vậy |z|=√(−1)2+(−3)2=√10.
Chọn B.
Câu 44 (VD)
Phương pháp:
- Sử dụng phương pháp đổi biến số, đặt t=√x2+1.
- Tích tích phân sau khi đổi biến.
- Đồng nhất hệ số tìm a,b và tính a2−b2.
Cách giải:
Đặt t=√x2+1⇒t2=x2+1⇒tdt=xdx.
Đổi cận: {x=0⇒t=1x=1⇒t=√2.
Khi đó ta có:
1∫0x√x2+1dx=√2∫1t2dt=t33|√21=2√23−13=2√2−13.
⇒a=2,b=3.
Vậy a2−b2=22−32=−5.
Chọn A.
Câu 45 (VD)
Phương pháp:
- Áp dụng tích phân từng phần: b∫audv=uv|ba−b∫avdu.
- Sử dụng phương pháp đổi biến để tính 0∫−3f(x)dx.
Cách giải:
Ta gọi I=0∫−3xf′(x)dx.
Đặt {u=xdv=f′(x)dx⇒{du=dxv=f(x), khi đó ta có:
I=xf(x)|0−3−0∫−3f(x)dxI=3f(−3)−0∫−3f(x)dxI=6−0∫−3f(x)dx
Xét tích phân 2∫1f(3x−6)dx=3.
Đặt t=3x−6⇒dt=3dx.
Đổi cận: {x=1⇒t=−3x=2⇒t=0.
Khi đó ta có: 2∫1f(3x−6)dx=130∫−3f(t)dt=130∫−3f(x)dx=3
⇔0∫−3f(x)dx=9.
Vậy I=6−9=−3.
Chọn A.
Câu 46 (VD)
Phương pháp:
- Xác định vị trí của A,B so với mặt phẳng (P).
- Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của A,B lên (P), sử dụng định lí Ta-lét chứng minh MAMB=AHBK=d(A;(P))d(B;(P)).
- Khoảng cách từ M(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0 là
d(M;(P))=|Ax0+By0+Cz0+D|√A2+B2+C2.
Cách giải:
Ta có {PA=1+2.(−2)−4.3−7=−22PB=3+2.2−4.(−2)−7=8
⇒PA.PB<0⇒A,B nằm khác phía so với mặt phẳng (P).
Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của A,B lên (P), ta có {AH⊥(P)BK⊥(P)⇒AH∥BK. Áp dụng định lí Ta-lét ta có: MAMB=AHBK=d(A;(P))d(B;(P)).
Mà
d(A;(P))=|1+2.(−2)−4.3−7|√12+22+(−4)2=22√21d(B;(P))=|3+2.2−4.(−2)−7|√12+22+(−4)2=8√21
Vậy MAMB=d(A;(P))d(B;(P))=228=114.
Chọn D.
Câu 47 (VD)
Phương pháp:
- Giải phương trình bậc hai tìm một nghiệm z.
- Tính z3, từ đó phân tích z2019,z2018 theo z3 và tính giá trị biểu thức M.
Cách giải:
Ta có z2−z+1=0⇔[z=12+√32iz=12−√32i.
Chọn 1 nghiệm của phương trình trên là z=12+√32i, ta có z3=−1.
Ta có:
z2019=(z3)673=(−1)673=−1z2018=(z3)672.z2=(−1)672.(12+√32i)2=−12+√32i
Vậy
M=−1−12+√32i+1−1+1−12+√32i+5M=−1−12+√32i+1−1−12−√32i+5M=2.
Chọn B.
Câu 48 (VD)
Phương pháp:
- Đặt z=a+bi rồi thay vào biểu thức |z−2+3i|=|z+1−i|, từ đó rút b theo b.
- Thay vào biểu thức |z|2+2(z+¯z)=5 tìm a,b.
Cách giải:
Đặt z=a+bi.
Theo bài ra ta có:
|z−2+3i|=|z+1−i|⇔|a+bi−2+3i|=|a+bi+1−i|⇔|(a−2)+(b+3)i|=|(a+1)+(b−1)i|⇔(a−2)2+(b+3)2=(a+1)2+(b−1)2⇔−4a+4+6b+9=2a+1−2b+1⇔6a−8b=11⇒b=6a−118
Mặt khác ta có:
|z|2+2(z+¯z)=5⇒a2+b2+4a=5⇒a2+(6a−118)2+4a−5=0⇔2516a2+3116a−19964=0
Phương trình trên có 2 nghiệm a phân biệt. Do đó có 2 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn C.
Câu 49 (VDC)
Phương pháp:
- Gọi A(a;b;c), tính tích vô hướng của →OA.→MA.
- Từ đó suy ra tập hợp các điểm A.
Cách giải:
Gọi A(a;b;c)
⇒→OA=(a;b;c);→MA=(a−3;b−1;c−2)
Khi đó ta có:
→OA.→MA=a(a−3)+b(b−1)+c(c−2)⇔a2+b2+c2−3a−b−2c=−3(1)
Mà A∈(S)
⇒(a−1)2+b2+(c+2)2=4⇔a2+b2+c2−2a+4c=−1(2)
Trừ vế theo vế của (2) cho (1) ta có: a+b+6c=2⇔a+b+6c−2=0
Vậy điểm A thuộc mặt phẳng x+y+6z−2=0.
Chọn A.
Câu 50 (VDC)
Phương pháp:
- Áp dụng phương pháp tích phân từ 0 đến 1 hai vế của f(3x)=f(x)−2x,∀x∈R.
- Sử dụng phương pháp đổi biến số.
- Sử dụng tính chất tích phân: b∫af(x)dx+c∫bf(x)dx=c∫af(x)dx.
Cách giải:
Ta có f(3x)=f(x)−2x.
Lấy tích phân từ 0 đến 1 hai vế ta có:
⇒1∫0f(3x)dx=1∫0f(x)dx−1∫02xdx=5−1=4
Đặt t=3x⇒dt=3dx.
Đổi cận: {x=0⇒t=0x=1⇒t=1
⇒1∫0f(3x)dx=133∫0f(t)dt=4⇔3∫0f(t)dt=12
⇒3∫0f(x)dx=12.
Vì 3∫1f(x)dx=0∫1f(x)dx+3∫0f(x)dx=−5+12=7
Chọn C.
loigiaihay.com


- Đề số 6 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Toán 12
- Đề số 7 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Toán 12
- Đề số 8 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Toán 12
- Đề số 9 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Toán 12
- Đề số 10 - Đề kiểm tra học kì 2 (Đề thi học kì 2) - Toán 12
>> Xem thêm
Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 12 - Xem ngay
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |