Đề số 42 - Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán


Đề bài

Câu 1: Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a,\) cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy và \(SA = 2a.\) Gọi \(B',\,\,D'\) lần lượt là hình chiếu vuông góc của \(A\) trên các cạnh \(SB,\,\,SD.\) Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) cắt cạnh \(SC\) tại \(C'.\) Tính thể tích khối chóp \(S.AB'C'D'.\)

A. \(\dfrac{{{a^3}}}{3}.\)

B. \(\dfrac{{16{a^3}}}{{45}}.\)

C. \(\dfrac{{{a^3}}}{2}.\)

D. \(\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}.\)

Câu 2: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng ?

A. Hình lăng trụ tứ giác đều.

B. Hình bát diện đều.             

C. Hình tứ diện đều.

D. Hình lập phương.

Câu 3: Có tất cả bao nhiêu cặp số nguyên chẵn \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn \({2^x} - {3^y} = 55\,\,?\)

A. 8.

B. 2.

C. 16.

D. 1.

Câu 4: Gọi \(S\) là tập hợp các số thực \(\left( {x;y} \right)\) sao cho \(x \in \left[ { - \,1;1} \right]\) và thỏa mãn điều kiện \(\ln {\left( {x - y} \right)^x} - 2017x = \ln {\left( {x - y} \right)^y} - 2017y + {e^{2018}}.\) Biết giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = {e^{2018x}}\left( {y + 1} \right) - 2018{x^2}\) với \(\left( {x;y} \right) \in S\) đạt được tại \(\left( {{x_0};{y_0}} \right).\) Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. \({x_0} \in \left( { - \,1;0} \right).\)

B. \({x_0} =  - \,1.\)

C. \({x_0} = 1.\)

D. \({x_0} \in \left[ {0;1} \right).\)

Câu 5: Trong mặt phẳng cho góc \(xOy.\) Một mặt phẳng \(\left( P \right)\) thay đổi và vuông góc với đường phân giác trong của góc \(xOy\) cắt \(Ox,\,\,Oy\) lần lượt tại \(A,\,\,B.\) Trong \(\left( P \right)\) lấy điểm \(M\) sao cho \(\widehat {AMB} = {90^0}.\) Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Điểm \(M\) chạy trên một mặt cầu.

B. Điểm \(M\) chạy trên một mặt nón.                                  

C. Điểm \(M\) chạy trên một mặt trụ.

D. Điểm \(M\) chạy trên một đường tròn.

Câu 6: Năm 1992, người ta đã biết số \(p = {2^{756839}} - 1\) là một số nguyên tố (số nguyên tố lớn nhất được biết cho đến lúc đó). Hãy tìm số các chữ số của \(p\) khi viết trong hệ thập phân.

A. 227830 chữ số.

B. 227834 chữ số.

C. 227832 chữ số.

D. 227831 chữ số.

Câu 7: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để hàm số \(y = \ln \left( {{x^2} - 2mx + 4} \right)\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\,?\)

A. 1.

B. 0.

C. 5.

D. 3.

Câu 8: Có mười cái ghế (mỗi ghế chỉ ngồi được một người) được sắp trên một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 7 học sinh ngồi vào, mỗi học sinh ngồi đúng một ghế. Tính xác suất sao cho không có hai ghế trống nào kề nhau.

A. 0,25.

B. 0,46.

C. 0,6(4).

D. 0,4(6).

Câu 9: Đường thẳng \(AM\) tạo với mặt phẳng chứa tam giác đều \(ABC\) một góc \({60^0}.\) Biết rằng cạnh của tam giác đều bằng \(a\) và \(\widehat {MAB} = \widehat {MAC}.\) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AM\) và \(BC.\)

A. \(\dfrac{{3a}}{4}.\)

B. \(\dfrac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)

C. \(a.\)

D. \(\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.\)

Câu 10: Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng \(\left( {0;2\pi } \right)\) của phương trình \({\sin ^4}\dfrac{x}{2} + {\cos ^4}\dfrac{x}{2} = \dfrac{5}{8}.\)

A. \(\dfrac{{9\pi }}{8}.\)

B. \(\dfrac{{12\pi }}{3}.\)

C. \(\dfrac{{9\pi }}{4}.\)

D. \(2\pi .\)

Câu 11: Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^x}{.5^{{x^2}}}.\) Khẳng định nào sau đây là sai?

A. \(f\left( x \right) > 1 \Leftrightarrow {x^2} + x{\log _2}5 > 0.\)

B. \(f\left( x \right) > 1 \Leftrightarrow x - {x^2}{\log _2}5 < 0.\)                                     

C. \(f\left( x \right) > 1 \Leftrightarrow {x^2} - x{\log _5}2 > 0.\)

D. \(f\left( x \right) > 1 \Leftrightarrow  - \,x\ln 2 + {x^2}\ln 5 > 0.\)

Câu 12: Cho một tam giác, trên ba cạnh của nó lấy 9 điểm như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu tam giác có ba đỉnh thuộc 9 điểm đã cho?

 

A. 79.

B. 48.

C. 55.

D. 24.

Câu 13: Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \tan \left( {2x - \dfrac{\pi }{4}} \right).\)

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{3\pi }}{8} + \dfrac{{k\pi }}{2},\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{3\pi }}{4} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{3\pi }}{4} + \dfrac{{k\pi }}{2},\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là sai ?

A. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa đường thẳng này và mặt phẳng song song với nó đồng thời chứa đường thẳng kia.                               

B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó.                     

C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc đường thẳng này đến đường thẳng kia.                    

D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.

Câu 15: Có tất cả nao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để hàm số \(f\left( x \right) = \dfrac{m}{3}{x^3} - 2m{x^2} + \left( {3m + 5} \right)x\) đồng biến trên \(\mathbb{R}?\)

A. \(6.\)

B. \(2.\)

C. \(5.\)

D. \(4.\)

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.           

B. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.                                               

C. Số đỉnh và số mặt củ hình đa diện luôn bằng nhau.          

D. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.

Câu 17: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị trên đoạn \(\left[ { - \,2;4} \right]\) như hình vẽ bên. Tìm \(\mathop {\max }\limits_{\left[ { - \,2;4} \right]} \left| {f\left( x \right)} \right|.\)

A. \(\left| {f\left( 0 \right)} \right|.\)

B. 2.

C. 3.

D. 1.

 

Câu 18: Đồ thị hàm số \(y = \dfrac{{\sqrt {{x^2} - 4} }}{{{x^2} - 5x + 6}}\) có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 1.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 19: Biết tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({\log _{\dfrac{\pi }{6}}}\left[ {{{\log }_3}\left( {x - 2} \right)} \right] > 0\) là khoảng \(\left( {a;b} \right).\) Tính \(b - a.\)

A. 2.

B. 4.

C. 3.

D. 5.

Câu 20: Cho hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} + 3x + 1\) có đồ thị \(\left( C \right).\) Có tất cả bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị \(\left( C \right)\) song song với đường thẳng \(y = 3x + 2018\) ?

A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Câu 21: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.          

B. Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể bằng nhau.              

C. Thể tích của hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau là bằng nhau.   

D. Thể tích của khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.

Câu 22: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao bằng 2. Xét hình đa diện lồi H có các đỉnh là trung điểm của tất cả các cạnh của hình chóp đó. Tính thể tích của H.

A. \(\dfrac{9}{2}.\)

B. \(4.\)

C. \(2\sqrt 3 .\)

D. \(\dfrac{5}{{12}}.\)

Câu 23: Cho \(a\) là số thực dương. Biết \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {e^x}\left[ {\ln \left( {ax} \right) + \dfrac{1}{x}} \right]\) thỏa mãn \(F\left( {\dfrac{1}{a}} \right) = 0\) và \(F\left( {2018} \right) = {e^{2018}}.\) Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. \(a \in \left( {\dfrac{1}{{2018}};1} \right).\)

B. \(a \in \left( {0;\dfrac{1}{{2018}}} \right].\)                     

C. \(a \in \left[ {1;2018} \right).\)

D. \(a \in \left[ {2018; + \,\infty } \right).\)

Câu 24: Khối lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh ?

A. 20.

B. 25.

C. 10.

D. 15.

Câu 25: Có tất cả bao nhiêu cách chia 10 người thành hai nhóm, một nhóm có 6 người và một nhóm có 4 người ?

A. 210.

B. 120.

C. 100.

D. 140.

Câu 26: Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \tan 2x.\)

A. \(\int {\tan 2x\,{\rm{d}}x}  = 2\left( {1 + {{\tan }^2}2x} \right) + C.\)

B. \(\int {\tan 2x\,{\rm{d}}x}  =  - \,\ln \left| {\cos 2x} \right| + C.\)

C. \(\int {\tan 2x\,{\rm{d}}x}  = \dfrac{1}{2}\left( {1 + {{\tan }^2}2x} \right) + C.\)

D. \(\int {\tan 2x\,{\rm{d}}x}  =  - \,\dfrac{1}{2}\ln \left| {\cos 2x} \right| + C.\)

Câu 27: Cho hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2x.\) Có tất cả bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( { - \,1;0} \right)\) ?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 28: Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

A. 5.

B. 6.

C. 9.

D. 8.

Câu 29: Rút gọn biểu thức \(P = {x^{\dfrac{1}{3}}}.\sqrt[6]{x}\) với \(x > 0.\)

A. \(P = \sqrt x .\)

B. \(P = {x^{\dfrac{1}{8}}}.\)

C. \(P = {x^{\dfrac{2}{9}}}.\)

D. \(P = {x^2}.\)

Câu 30: Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {5^{2x}}.\)

A. \(\int {{5^{2x}}\,{\rm{d}}x}  = 2.\dfrac{{{5^{2x}}}}{{\ln 5}} + C.\)

B. \(\int {{5^{2x}}\,{\rm{d}}x}  = \dfrac{{{{25}^x}}}{{2\ln 5}} + C.\)

C. \(\int {{5^{2x}}\,{\rm{d}}x}  = {2.5^{2x}}\ln 5 + C.\)

D. \(\int {{5^{2x}}\,{\rm{d}}x}  = \dfrac{{{{25}^{x\, + \,1}}}}{{x + 1}} + C.\)

Câu 31: Một hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và chiều cao bằng 4. Tính thể tích của hình chóp đó.

A. \(4.\)

B. \(\dfrac{{4\sqrt 3 }}{3}.\)

C. \(2\sqrt 3 .\)

D. \(2.\)

Câu 32: Trong không gian, cho hai điểm \(A,\,\,B\) cố định, phân biệt và điểm \(M\) thay đổi sao cho diện tích tam giác \(MAB\) không đổi. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. Tập hợp các điểm \(M\) là một mặt phẳng.

B. Tập hợp các điểm \(M\) là một mặt trụ.                            

C. Tập hợp các điểm \(M\) là một mặt nón.

D. Tập hợp các điểm \(M\) là một mặt cầu.

Câu 33: Cho hàm số \(f\left( x \right) = \sin x + \cos x\) có đồ thị \(\left( C \right).\) Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị không thể thu được bằng cách tịnh tiến đồ thị \(\left( C \right)\) ?

A. \(y = \sin x - \cos x.\)

B. \(y = \left| {\sqrt 2 \sin x + \sqrt 2 } \right|.\)                    

C. \(y =  - \,\sin x - \cos x.\)

D. \(y = \sin \left( {x + \dfrac{\pi }{4}} \right).\)

Câu 34: Có tất cả bao nhiêu bộ ba số thực \(\left( {x;y;z} \right)\) thỏa mãn đồng thời các điều kiện dưới đây 

\({2^{\sqrt[3]{{{x^2}}}}}{.4^{\sqrt[3]{{{y^2}}}}}{.16^{\sqrt[3]{{{z^2}}}}} = 128\) và \({\left( {x{y^2} + {z^4}} \right)^2} = 4 + {\left( {x{y^2} - {z^4}} \right)^2}\)

A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 2.

Câu 35: Cho hình lăng trụ đứng có chiều cao bằng \(h\) không đổi, một đáy là tứ giác \(ABCD\) với \(A,\) \(B,\) \(C,\) \(D\) di động. Gọi \(I\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\) và \(BD.\) Cho biết \(IA.IC = IB.ID = {h^2}.\)  Tính giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ đã cho.

A. \(2h.\)

B. \(\dfrac{{h\sqrt 5 }}{2}.\)

C. \(h.\)

D. \(\dfrac{{h\sqrt 3 }}{2}.\)

Câu 36: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên khoảng \(\left( {a;b} \right).\) Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Nếu \(f'\left( x \right) < 0\) với mọi \(x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( {a;b} \right).\)

B. Nếu \(f'\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( {a;b} \right)\) thì hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( {a;b} \right).\)

C. Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên \(\left( {a;b} \right)\) thì \(f'\left( x \right) \le 0\) với mọi \(x \in \left( {a;b} \right).\)

D. Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên \(\left( {a;b} \right)\) thì \(f'\left( x \right) > 0\) với mọi \(x \in \left( {a;b} \right).\)

Câu 37: Biết \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm trên \(\mathbb{R}\) của hàm số \(f\left( x \right) = \dfrac{{2017x}}{{{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^{2018}}}}\) thỏa mãn \(F\left( 1 \right) = 0.\) Tìm giá trị nhỏ nhất \(m\) của \(F\left( x \right).\)

A. \(m =  - \dfrac{1}{2}.\)

B. \(m = \dfrac{{1 - {2^{2017}}}}{{{2^{2018}}}}.\)

C. \(m = \dfrac{{{2^{2017}} + 1}}{{{2^{2018}}}}.\)

D. \(m = \dfrac{1}{2}.\)

Câu 38: Tính thể tích \(V\) của khối nón tròn xoay có chiều cao \(h\) và đáy là hình tròn bán kính \(r.\)

A. \(V = \pi rh.\)

B. \(V = \dfrac{2}{3}\pi rh.\)

C. \(V = \dfrac{1}{3}\pi {r^2}h.\)

D. \(V = \pi {r^2}h.\)

Câu 39: Tích \(2017!.{\left( {1 + \dfrac{1}{1}} \right)^1}{\left( {1 + \dfrac{1}{2}} \right)^2}...{\left( {1 + \dfrac{1}{{2017}}} \right)^{2017}}\) được viết dưới dạng \({a^b},\) khi đó \(\left( {a;b} \right)\) là cặp nào trong các cặp sau ?

A. \(\left( {2018;2017} \right).\)

B. \(\left( {2019;2018} \right).\)

C. \(\left( {2015;2014} \right).\)

D. \(\left( {2016;2015} \right).\)

Câu 40: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {{x^2} - 1} \right)\left( {x + 1} \right)\left( {5 - x} \right)\).

Mệnh đề nào sau đây đúng ?   

A. \(f\left( 1 \right) < f\left( 4 \right) < f\left( 2 \right)\).

B. \(f\left( 1 \right) < f\left( 2 \right) < f\left( 4 \right)\).

C. \(f\left( 2 \right) < f\left( 1 \right) < f\left( 4 \right)\).

D. \(f\left( 4 \right) < f\left( 2 \right) < f\left( 1 \right)\).

Câu 41: Tìm tập nghiệm \(S\) của phương trình \({\log _3}\left( {2x + 3} \right) = 1.\)

A. \({\log _3}\left( {2x + 3} \right) = 1.\)

B. \(S = \left\{ { - \,1} \right\}.\)

C. \(S = \left\{ 0 \right\}.\)

D. \(S = \left\{ 1 \right\}.\)

Câu 42: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng \(4\pi ,\) thiết diện qua trục là hình vuông. Một mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\) song song với trục, cắt hình trụ theo thiết diện là tứ giác \(ABB'A',\) biết một cạnh của thiết diện là một dây cung của đường tròn đáy của hình trụ và căng một cung \({120^0}.\) Tính diện tích thiết diện \(ABB'A'.\)

A. \(3\sqrt 2 .\)

B. \(\sqrt 3 .\)

C. \(2\sqrt 3 .\)

D. \(2\sqrt 2 .\)

Câu 43: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng \(K\) và \({x_0} \in K.\) Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Nếu \(f''\left( {{x_0}} \right) > 0\) thì \({x_0}\) là điểm cực tiểu của hàm số \(y = f\left( x \right).\)       

B. Nếu \(f''\left( {{x_0}} \right) = 0\) thì \({x_0}\) là điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right).\)

C. Nếu \({x_0}\) là điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) thì \(f'\left( {{x_0}} \right) = 0.\)          

D. Nếu \({x_0}\) là điểm cực trị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) thì \(f''\left( {{x_0}} \right) = 0.\)

Câu 44: Cho hình nón có bán kính đáy bằng \(3\) và chiều cao bằng \(4.\) Tính diện tích xung quanh của hình nón.

A. \(12\pi .\)

B. \(9\pi .\)

C. \(30\pi .\)

D. \(15\pi .\)

Câu 45: Tìm số hạng thứ 4 trong khai triển \({\left( {a - 2x} \right)^{20}}\) theo lũy thừa tăng dần của \(x.\)

A. \( - \,C_{20}^3{.2^3}.{a^{17}}{x^3}.\)

B. \(C_{20}^3{.2^3}.{a^{17}}{x^3}.\)

C. \( - \,C_{20}^3{.2^3}.{a^{17}}.\)

D. \(C_{20}^3{.2^3}.{a^{17}}.\)

Câu 46: Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \log \dfrac{{2 - x}}{{x + 3}}.\)

A. \(D = \left( { - \,3;2} \right).\)

B. \(D = \left[ { - \,3;2} \right].\)

C. \(D = \left( { - \,\infty ; - \,3} \right) \cup \left[ {2; + \,\infty } \right).\)

D. \(D = \left( { - \,\infty ; - \,3} \right) \cup \left( {2; + \,\infty } \right).\)

Câu 47: Bé Minh có một bảng chữ nhật gồm 6 hình vuông đơn vị, cố định không xoay như hình vẽ. Bé muốn dùng 3 màu để tô tất cả các cạnh của các hình vuông đơn vị, mỗi cạnh tô một lần sao cho mỗi hình vuông đơn vị được tô bởi đúng 2 màu, trong đó mỗi màu tô đúng 2 cạnh. Hỏi bé Minh có tất cả bao nhiêu cách tô màu bảng ?

 

A. 4374.

B. 139968.

C. 576.

D. 15552.

Câu 48: Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 2mx + 5} \right).\) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) để hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đúng 1 điểm cực trị.

A. 7.

B. 0.

C. 6.

D. 5.

Câu 49: Một khối đa diện H được tạo thành bằng cách từ một khối lập phương cạnh bằng 3, ta bỏ đi khối lập phương cạnh bằng 1 ở một góc của nó như hình vẽ. Gọi S là khối cầu có thể tích lớn nhất chứa H và tiếp xúc với các mặt phẳng \(\left( {A'B'C'D'} \right),\,\,\left( {BCC'B'} \right)\) và \(\left( {DCC'D'} \right).\) Tính bán kính của mặt cầu S.

A. \(\dfrac{{2 + \sqrt 3 }}{3}.\)

B. \(3 - \sqrt 3 .\)

C. \(\dfrac{{2\sqrt 3 }}{3}.\)

D. \(\sqrt 2 .\)

 

Câu 50: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất một lần. Tính xác suất để xuất hiện mặt có số chấm là một số nguyên tố.

A. \(\dfrac{1}{4}.\)

B. \(\dfrac{1}{2}.\)

C. \(\dfrac{2}{3}.\)

D. \(\dfrac{1}{3}.\)

Lời giải chi tiết

1. B

2. C

3. D

4. A

5. B

6. C

7. D

8. D

9. A

10. B

11. A

12. A

13. D

14. C

15. A

16. D

17. C

18. B

19. A

20. B

21. B

22. D

23. A

24. D

25. A

26. D

27. C

28. C

29. A

30. B

31. B

32. B

33. B

34. B

35. D

36. D

37. B

38. C

39. A

40. B

41. C

42. C

43. C

44. D

45. A

46. A

47. D

48. C

49. B

50. B

Xem thêm: Lời giải chi tiết Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán tại Tuyensinh247.com

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 12 - Xem ngay

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.