Đề kiểm tra giữa kì 2 Sinh 6 - Đề số 4 có lời giải chi tiết


Đề kiểm tra giữa kì 2 Sinh 6 - Đề số 4 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm có lời giải chi tiết giúp các em ôn tập hiệu quả chuẩn bị cho bài kiểm tra trên lớp

Đề bài

Câu 1: Với quả tự phát tán, thời điểm phát tán của quả và hạt là:

A. Khi quả vừa được tạo thành

B. Khi quả đang phát triển

C. Khi quả đã chín

D. Mọi thời điểm trong quá trình phát triển của quả

Câu 2: Nối tên thành phần cấu tạo lá ở cột A với chức năng tương ứng ở cột B:

Lựa chọn đúng là:

A. 1-a; 2-b; 3-c              B. 1-b; 2-c; 3-d

C. 1-c; 2-d; 3-a              D. 1-c; 2-a; 3-b

Câu 3: Cây được phân chia thành cây một lá mầm và hai lá mầm dựa vào:

A. Số lá mầm của phôi

B. Số lá mầm của cây

C. Số chồi mầm của cây

D. Số phôi của hạt

Câu 4: Đâu là quả thịt ?

A. Quả đậu Hà lan         B. Quả bông

C. Quả đu đủ                  D. Quả thìa là

Câu 5: Tảo lục có màu lục vì:

A. Trong tế bào có thể màu chứa chất diệp lục.

B. Tảo có thể phát ra ánh sáng màu lục.

C. Tảo hấp thụ ánh sáng màu lục.

D. Tế bào phản xạ lại ánh sáng màu lục.

Câu 6: Đối với thực vật, sự phát tán của quả và hạt có ý nghĩa:

A. Giúp cho sự duy trì, phát triển nòi giống trong những điều kiện khác nhau.

B. Giúp tăng khả năng hô hấp, quang hợp và hút nước, muối khoáng.

C. Giúp chất lượng của quả và hạt không bị mất đi

D. Giúp con người có thể dễ dàng tìm thấy quả và hạt của cây.

Câu 7: Điều kiện nào sau đây KHÔNG PHẢI điều kiện cần cho hạt nảy mầm:

A. Nhiệt độ                   B. Độ ẩm

C. Ánh sáng                 D. Không khí

Câu 8: Bào tử của cây dương xỉ được chứa trong bộ phận nào sau đây:

A. Hoa                          B. Túi bào tử

C.                              D. Bao phấn

Câu 9: Quan sát hình sau:

Hãy cho biết quả đó thuộc loại quả gì:

A. quả khô nẻ           B. quả khô không nẻ

C. quả hạch              D. quả mọng

Câu 10: Ở Hạt đậu, chất dinh dưỡng được dự trữ ở:

A. Phôi nhũ                   B. Rễ mầm

C. Thân mầm                D. Lá mầm

Câu 11: Ở những cây một lá mầm, chất dinh dưỡng thường được dự trữ ở:

A. Lá mầm                    B. Phôi

C. Nhũ                           D. Vỏ hạt

Câu 12: Đặc điểm nào dưới đây chứng tỏ dương xỉ tiến hóa hơn rêu?

A. Có thân, lá chính thức.

B. Có rễ chính thức, có mạch dẫn.

C. Chứa chất diệp lục.

D. Sinh sản bằng bào tử.

Câu 13: Lựa chọn phương án thích hợp, chú thích cho hình vẽ:

A. 1 – Thân giả, 2 – Lá; 3 – Rễ

B. 1 – Lá, 2 – Thân; 3 – Rễ giả

C. 1 – Thân; 2 – Lá, 3 – Rễ giả

D. 1 – Rễ; 2 – Lá giả, 3 – Thân

Câu 14: Mối quan hệ giữa rễ với thân là

A. Rễ tổng hợp các chất để nuôi thân

B. Thân tổng hợp chất hữu cơ được tích lũy ở rễ

C. Thân vận chuyển các chất rễ hấp thụ được lên lá

D. Cả 3 quan hệ trên

Câu 15: Vì sao cần phải bảo quản hạt giống tốt:

A. Hạt giống tốt giúp hạt giữ được nhiệt độ ổn định hơn khi nảy mầm

B. Hạt giống tốt giúp hạt lấy được nhiều không khí hơn khi nảy mầm

C. Hạt giống tốt giúp hạt có độ ẩm tốt hơn khi nảy mầm

D. Hạt giống tốt có chất lượng tốt, khả năng nảy mầm cao hơn

Câu 16: Khi ăn chuối tiêu, Hùng thấy trong quả chuối không có hạt. Hùng thắc mắc không biết vì sao? Nhận xét nào sau đây có thể giải đáp thắc mắc của Hùng:

A. Ở hoa chuối tiêu không diễn ra sự thụ phấn, hạt không được tạo thành

B. Ở hoa chuối tiêu không diễn ra sự thụ tinh, hạt không được tạo thành

C. Hạt của quả rất nhỏ, không thể quan sát bằng mắt thường

D. Hạt của quả không màu, nên không thể quan sát được

Câu 17: Các bộ phận của hạt gồm có:

A. vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ.

B. vỏ và phôi.

C. vỏ và chất dinh dưỡng dự trữ.

D. phôi và chất dinh dưỡng dự trữ.

Câu 18: Từ cây cải dại người ta cải tạo thành thứ cây

A. cải bắp                      B. cà chua

C. bầu                            D. cam

Câu 19: Nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử?

A. Tảo                           B. Dương xỉ

C. Rêu                           D. Hạt trần

Câu 20: Cây dừa cạn được xếp vào lớp Hai lá mầm vì

Hình cây dừa cạn

A. rễ cọc, hoa 5 cánh

B. rễ chùm, hoa 6 cánh.

C. rễ cọc, hoa 6 cánh.

D. rễ chùm, hoa 5 cánh.

Lời giải chi tiết

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1.C

2.D

3.A

4.C

5.A

6.A

7.C

8.B

9.A

10.D

11.C

12.B

13.C

14.B

15.D

16.B

17.A

18.A

19.C

20.A

Câu 1 (TH):
+ Quả tự phát tán thường là quả khô nẻ.

+ Khi chín, vỏ quả tách ra, giải phóng hạt, giúp hạt phát tán.

- Như vây, với quả tự phát tán, thời điểm phát tán của quả và hạt là khi quả đã chín.

Chọn C

Câu 2 (TH):
+ Tế bào thịt lá chứa lục lạp có chức năng quang hợp.

+ Biều bì chứa lỗ khí có chức năng thoát hơi nước.

+ Gân lá gồm các bó mạch có chức năng vận chuyển các chất.

- Vậy đáp án đúng là 1-c; 2-a; 3-b.

Chọn D

Câu 3 (NB):
+ Cây 1 lá mầm trong phôi của hạt có 1 lá mầm
+ Cây 2 lá mầm, trong phôi của hạt có 2 lá mầm
- Như vậy, cây được phân chia thành cây một lá mầm và cây Hai lá mầm dựa vào số lá mầm của phôi.
Chọn A

Câu 4 (NB):
Phương pháp:

Quả khô

- Đặc điểm: khi chín thì vỏ khô, cứng và mỏng

Quả thịt

- Đặc điểm: khi chín mềm, vò dày chứa đây thịt quả bên trong

Cách giải:

Quả thịt là quả đu đủ.

Các quả còn lại đều là quả khô.

Chọn C

Câu 5 (NB):
+ Trong tế bào tảo xoắn có thể màu chứa chất diệp lục.

+ Chất diệp lục có màu lục

- Tảo xoắn có màu lục vì trong tế bào có thể màu chứa chất diệp lục.

Chọn A

Câu 6 (VD):
+ Quá trình phát tán giúp đưa hạt hoặc quả mang hạt của cây đến những khu vực khác.

+ Từ hạt này trong điều kiện thích hợp sẽ phát triển thành cây mới.

- Như vậy, nhờ phát tán, các loài cây có thể duy trì, phát triển nòi giống trong những điều kiện khác nhau.

Chọn A

Câu 7 (NB):
+ Các điều kiện cần cho hạt nảy mầm là: Nhiệt độ, độ ẩm, không khí và chất lượng của hạt.

- Trong các điều kiện trên, ánh sáng không phải điều kiện cần cho hạt nảy mầm.

Chọn C

Câu 8 (NB):
+ Mặt sau của lá cây dương xỉ chứa các túi bà tử.

+ Trong các túi bào tử chứa lượng lớn bào tử.

- Vậy bào tử của cây dương xỉ được chứa trong túi bào tử.

Chọn B

Câu 9 (VD):
+ Quả đậu tượng có vỏ khô, cứng, mỏng và tách thành 2 mảnh khi chín.

- Vậy quả đậu tương thuộc quả khô nẻ.

Chọn A

Câu 10 (VD):
+ Hạt đậu là hạt của cây Hai lá mầm.
+ Cây Hai lá mầm không có phôi nhũ, chất dinh dưỡng dự trữ sẽ được chứa ở lá mầm.
- Ở hạt đâu, chất dinh dưỡng dự trữ sẽ được chứa ở lá mầm.
Chọn D

Câu 11 (TH):
+ Chất dinh dưỡng dự trữ của cây chứa ở phôi nhũ hoặc lá mầm (với những hạt không có phôi nhũ).
+ Hạt cây Một lá mầm có phôi nhũ.
- Ở những cây một lá mầm, chất dinh dưỡng được dự trữ phôi nhũ.
Chọn C

Câu 12 (TH):
Dương xỉ tiến hóa hơn rêu, được thể hiện ở: Có rễ chính thức, có mạch dẫn. Rêu chỉ có rễ giả.

A sai, cả 2 đều có thân, lá thật

C sai, cả 2 đều có diệp lục

D sai, đều sinh sản bằng bào từ

Chọn B

Câu 13 (TH):
+ Cấu tạo của rêu gồm thân, lá và rễ giả

+ Thân rêu ngắn, không phân nhánh (tương ứng với 1)

+ Lá rêu mỏng, nhỏ (tương ứng với 2)

+ Rễ giả là các sợi nhỏ ở phần gốc phía dưới (tương ứng với 3)

- Thứ tự chú thích cho hình là: 1 – Thân; 2 – Lá, 3 – Rễ giả

Chọn C

Câu 14 (NB):
Mối quan hệ giữa rễ với thân là thân vận chuyển nước và muối khoáng hấp thụ được ở rễ lên lá và chất dinh dưỡng, chất hữu cơ tổng hợp ở lá về rễ.

Chọn B

Câu 15 (VD):
+ Chất lượng hạt là một trong các điều kiện cần cho hạt nảy mầm.

+ Hạt có chất lượng tốt sẽ có khả năng nảy mầm cao hơn.

+ Việc bảo quản tốt sẽ giúp hạt giữ được chất lượng.

- Nhu vậy, cần phải bảo quản hạt giống tốt vì hạt giống có chất lượng tốt, khả năng nảy mầm cao hơn.

Chọn D

Câu 16 (VD):
+ Chuối tiêu là loại quả không có hạt.
+ Hạt được hình thành khi có sự thụ phấn.
+ Quả không có hạt, chứng tỏ quá trình thụ phấn của hoa không diễn ra.
- Có thể giải thích thắc mắc của Hùng như sau: Ở hoa chuối tiêu không diễn ra sự thụ tinh, hạt không được tạo thành
Chọn B

Câu 17 (NB):
Các bộ phận của hạt gồm có vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dự trữ.

Chọn A

Câu 18 (NB):
Từ cây cải dại người ta cải tạo thành thứ cây cải bắp.

Chọn A

Câu 19 (NB):
Rêu là nhóm thực vật đầu tiên sống trên cạn, có rễ giả, chưa có hoa, sinh sản bằng bào tử.

Chọn C

Câu 20 (TH):
Cây dừa cạn được xếp vào lớp Hai lá mầm vì rễ cọc, hoa 5 cánh.

Chọn A

 Loigiaihay.com

Sub đăng ký kênh giúp Ad nhé !


Bình chọn:
3.6 trên 7 phiếu

Các bài liên quan: - Đề kiểm tra giữa kì 2 Sinh 6

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Sinh lớp 6 - Xem ngay

>> Học trực tuyến lớp 6 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh, Địa cùng các thầy cô nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu


Gửi bài