

Bài 41 Trang 175 SGK Đại số và Giải tích 12 Nâng cao
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
LG a
y=2x(1−x−3);y=2x(1−x−3);
Lời giải chi tiết:
∫2x(1−x−3)dx=∫(2x−2x−2)dx∫2x(1−x−3)dx=∫(2x−2x−2)dx =2x2−2.x−1−1+C=x+2.x−1+C=2x2−2.x−1−1+C=x+2.x−1+C =x2+2x+C=x2+2x+C
LG b
y=8x−2x14;y=8x−2x14;
Lời giải chi tiết:
∫(8x−2x14)dx=∫(8x−2x−14)dx∫(8x−2x14)dx=∫(8x−2x−14)dx =8x22−2.x3434+C=8x22−2.x3434+C =4x2−83x34+C=4x2−83x34+C
LG c
y=x12sin(x32+1);y=x12sin(x32+1);
Phương pháp giải:
Đổi biến u=x32+1u=x32+1
Lời giải chi tiết:
Đặt
u=x32+1⇒du=32x12dxu=x32+1⇒du=32x12dx ⇒x12dx=23du⇒x12dx=23du
∫x12sin(x32+1)dx∫x12sin(x32+1)dx=23∫sinudu=23∫sinudu =−23cosu+C=−23cosu+C =−23cos(x32+1)+C=−23cos(x32+1)+C
Cách 2: Đưa vào vi phân
∫x12sin(x32+1)dx∫x12sin(x32+1)dx=∫23sin(x32+1)(x32+1)′dx =23∫sin(x32+1)d(x32+1) =23.[−cos(x32+1)]+C =−23cos(x32+1)+C
LG d
y=sin(2x+1)cos2(2x+1);
Phương pháp giải:
Đổi biến u=cos(2x+1)
Lời giải chi tiết:
Đặt u=cos(2x+1) ⇒du=−2sin(2x+1)dx ⇒sin(2x+1)dx=−12du
Do đó
∫sin(2x+1)cos2(2x+1)dx=∫(−12u2)du=12∫(−1u2)du =12.1u+C=12u+C =12cos(2x+1)+C
Cách khác: Đưa vào vi phân
∫sin(2x+1)cos2(2x+1)dx=∫−12[cos(2x+1)]′dxcos2(2x+1) =−12∫d(cos2(2x+1))cos2(2x+1) =−12.(−1cos(2x+1))+C =12cos(2x+1)+C
Loigiaihay.com


- Bài 42 Trang 175 SGK Đại số và Giải tích 12 Nâng cao
- Bài 43 Trang 176 SGK Đại số và Giải tích 12 Nâng cao
- Bài 44 Trang 176 SGK Đại số và Giải tích 12 Nâng cao
- Bài 45 Trang 176 SGK Đại số và Giải tích 12 Nâng cao
- Bài 46 Trang 176 SGK Đại số và Giải tích 12 Nâng cao
>> Xem thêm
Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 12 - Xem ngay
>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |