Tiếng Anh lớp 7 Mới

Unit 5: Vietnamese Food and Drink - Thức ăn và thức uốn..

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
3.5 trên 172 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 7 mới unit 5

UNIT 5. VIET NAM FOOD AND DRINK

Đồ ăn và thức uống Việt

1. beat (v) / bi:t /: khuấy trộn, đánh trộn

2. beef (n) / bi:f /: thịt bò

3. bitter (adj) / 'bɪtə /: đắng

4. broth (n) / brɒθ /: nước xuýt

5. delicious (adj) / dɪˈlɪʃəs /: ngon, thơm ngon

6. eel (n) / i:l /: con lươn

7. flour (n) / flaʊə /: bột

8. fold (n) / fəʊld /: gấp, gập

9. fragrant (adj) / 'freɪɡrənt /: thơm, thơm phức

10. green tea (n) / ,ɡri:n 'ti: /: chè xanh

11. ham (n) / hæm /: giăm bông

12. noodles (n) / 'nu:dlz /: mì, mì sợi

13. omelette (n) / 'ɒmlət, 'ɒmlɪt /: trứng tráng

14. pancake (n) / 'pænkeɪk /: bánh kếp

15. pepper (n) / 'pepər /: hạt tiêu

16. pork (n) / pɔːk /: thịt lợn

17. pour (v) / pɔː /: rót, đổ

18. recipe (n) / 'resɪpi /: công thức làm món ăn

19. salt (n) / 'sɔːlt /: muối

20. salty (adj) / 'sɔːlti /: mặn, có nhiều muối

21. sandwich (n) / 'sænwɪdʒ /: bánh xăng-đúych

22. sauce (n) / sɔːs /: nước xốt

23. sausage (n) / 'sɒsɪdʒ /: xúc xích

24. serve (v) / sɜːv / múc/ xới/: gắp ra để ăn

25. shrimp (n) / ʃrɪmp /: con tôm

26. slice (n) / slaɪs /: miếng mỏng, lát mỏng

27. soup (n) / su:p /: súp, canh, cháo

28. sour (adj) / saʊər /: chua

29. spicy (adj) / 'spaɪsi /: cay, nồng

30. spring rolls (n) / sprɪŋ rəʊlz /: nem rán

31. sweet (adj) / swi:t /: ngọt

32. sweet soup (n) / swi:t su:p /: chè

33. tasty (adj) / 'teɪsti /: đầy hương vị, ngon

34. tofu (n) / 'təʊfu: /: đậu phụ

35. tuna (n) / 'tju:nə /: cá ngừ

36. turmeric (n) / 'tɜːmərɪk /: củ nghệ

37. warm (v) / wɔːm /: hâm nóng

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

Grammar - Unit 5 SGK Tiếng Anh 7 mới Grammar - Unit 5 SGK Tiếng Anh 7 mới

Danh từ không đếm được: là danh từ chỉ những chất liệu, chất lỏng, những khái niệm trừu tượng, và những vật mà chúng ta xem như một khối không thể tách rời.

Xem chi tiết
Getting Started  trang 48 Unit 5 SGK Tiếng Anh 7 mới Getting Started trang 48 Unit 5 SGK Tiếng Anh 7 mới

Thức ăn và thức uống yêu thích của bạn là gì? Làm theo nhóm. Một học sinh miêu tả thức ăn và thức uống yêu thích. Những người còn lại trong lớp đoán đó là món gì.

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung:

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 51 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 2 trang 51 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Danh từ nào sau đây đếm được và không đếm được? Cụm từ nào mà bạn có thể sử dụng cùng với những danh từ không đếm được?

Xem chi tiết
Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp. Đưa ra hướng dẫn về cách làm một món ăn hoặc thức uống.

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung:

Xem chi tiết
Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe 3 người nói về những món ăn truyền thống ở nơi mà họ sống. Nối những nơi chốn với những món ăn cho phù hợp.

Xem chi tiết
Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe một đầu bếp nổi tiếng, Austin Nguyen, nói về món ăn yêu thích của anh ấy. Món ăn nào trong từ vựng bổ sung mà anh ấy nói đến

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.