Tiếng Anh 7 Unit 1 Project


Đề bài

HOBBY POSTER

Work in groups.

(Làm việc theo nhóm.)

1. Brainstorm some interesting and easy-to-do hobbies.

(Suy nghĩ về một số sở thích thú vị và dễ thực hiện.)

2. Choose a popular one among teens and discuss its benefits.

(Chọn một sở thích phổ biến đối với thanh thiếu niên và thảo luận về lợi ích của nó.)

3. Create a poster about this hobby. Find suitable photos for it or draw your own pictures.

(Tạo một áp phích về sở thích này. Tìm những bức ảnh phù hợp cho nó hoặc vẽ những bức tranh của riêng bạn.)

4. Present the hobby to the class. Try to persuade your classmates to take it up.

(Trình bày sở thích trước lớp. Cố gắng thuyết phục các bạn cùng lớp của bạn tiếp nhận nó.)

Lời giải chi tiết

1. List of hobbies: gardening, cooking, reading, listening to music, cycling, swimming, building dollhouses, painting,...

(Danh sách sở thích: làm vườn, nấu ăn, đọc sách, nghe nhạc, đạp xe, bơi lội, xây nhà búp bê, vẽ tranh, ...)

2. The benefits of the hobby – Reading:

(Những lợi ích của sở thích – Đọc)

- It is a great way to learn about new things, learn more about your own world.

(Đó là một cách tuyệt vời để học về những điều mới, tìm hiểu thêm về thế giới của chính bạn.)

- It can reduce stress.

(Nó có thể giảm căng thẳng.)

- It can improve your concentration. 

(Nó có thể cải thiện sự tập trung.)

3. Some pictures you can use in your poster.

(Một vài bức tranh bạn có thể sử dụng trong áp phích của bạn.)

4. My favourite hobby is reading. It is one of the popular activities. It is suitable for everyone, especially teens. You can do it everywhere, from your own room to the park, library,... When reading, you learn more about your own world. It is a great way to learn about new things. Reading is also good because it can reduce stress and improve your concentration.

Tạm dịch:

Sở thích yêu thích của tôi là đọc sách. Nó là một trong những hoạt động phổ biến. Nó phù hợp cho tất cả mọi người, đặc biệt là thanh thiếu niên. Bạn có thể làm điều đó ở mọi nơi, từ phòng riêng đến công viên, thư viện, ... Khi đọc, bạn hiểu thêm về thế giới của chính mình. Đó là một cách tuyệt vời để tìm hiểu về những điều mới. Đọc sách cũng rất tốt vì nó có thể làm giảm căng thẳng và cải thiện sự tập trung của bạn.


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu
  • Tiếng Anh 7 Unit 1 Looking back

    1. Complete the sentences with appropriate hobbies. 2. Write true sentences about you and your family members. 3. Use the present simple form of each verb to complete the passage. 4. Change the following sentences into questions and negative ones.

  • Tiếng Anh 7 Unit 1 Skills 2

    1. Look at the picture. What hobby is it? Do you think it is a good hobby? Why or why not? 2. Listen to an interview about Trang’s hobby. Fill in each blank in the mind map with ONE word or number. 3. What is your hobby? Fill in the blanks below. 4. Now write a paragraph of about 70 words about your hobby. Use the notes in 3. Start your paragraph as shown below.

  • Tiếng Anh 7 Unit 1 Skills 1

    1. Work in pairs. Look at the picture and discuss the questions below. 2. Read the text about gardening. Match each word in column A with its definition in column B. 3. Read the text again. Complete each sentence with no more than THREE words. 4. Work in pairs. Match each hobby with its benefit(s). One hobby may have more than one benefit. 5. Work in groups. Ask one another the following questions. Then present your partners' answers to the class.

  • Tiếng Anh 7 Unit 1 Communication

    1. Listen and read the dialogue below. Pay attention to the questions and answers. 2. Work in pairs. Ask and answer questions about what you like and don't like doing. 3. Answer the questions. Fill in column A with your answers. 4. Now interview your friends, using the question in 3. Write his/ her answers in column B. 5. Compare your answer with your friend's. Then present them to the class.

  • Tiếng Anh 7 Unit 1 A Closer Look 2

    1. Match the sentences (1-5) to the correct uses (a-c). 2. Complete the sentences. Use the present simple form of the verbs. 3. Fill in each blank with the correct form of the verb in brackets. 4. Write complete sentences, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. 5. (Game) Sentence race. Work in groups.

>> Xem thêm