Tiếng Anh lớp 7 Mới

Unit 3: Community Service - Dịch vụ cộng đồng

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.1 trên 182 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 7 mới unit 3

UNIT 3. COMMUNITY SERVICE

Hoạt động phục vụ cộng đồng

1. benefit (n) / 'benɪfɪt /: lợi ích

2. blanket (n) / 'blæŋkɪt /: chăn

3. charitable (adj) / 'tʃærɪtəbl /: từ thiện

4. clean up (n, v) / kli:n ʌp /: dọn sạch

5. community service (n) / kə'mju:nəti 'sɜːvɪs /: dịch vụ công cộng

6. disabled people (n) / dɪˈseɪbld ̩ 'pi:pl /: người tàn tật

7. donate (v) / dəʊˈneɪt /: hiến tặng, đóng góp

8. elderly people (n) / 'eldəli 'pi:pl /: người cao tuổi

9. graffiti / ɡrə'fi:ti /: hình hoặc chữ vẽ trên tường

10. homeless people / 'həʊmləs 'pi:pl /: người vô gia cư

11. interview (n, v) / 'ɪntərvju: /: cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

12. make a difference / meɪk ə 'dɪfərəns /: làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)

13. mentor (n) / 'mentɔːr /: thầy hướng dẫn

14. mural (n) / 'mjʊərəl /: tranh khổ lớn

15. non-profit organization (n) / nɒn-'prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən /: tổ chức phi lợi nhuận

16. nursing home / 'nɜːsɪŋ həʊm /: nhà dưỡng lão

17. organisation (n) /,ɔ:gənai'zeiʃn/: tổ chức

18. service (n) / 'sɜːrvɪs /: dịch vụ

19. shelter (n) / 'ʃeltər /: mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ

20. sort (n) /sɔ:t/ : thứ, loại, hạng

21. street children (n) / stri:t 'tʃɪldrən /: trẻ em (lang thang) đường phố

22. to be forced / tu: bi: fɔːst /: bị ép buộc

23. traffic jam (n) / "træfɪk dʒæm /: ùn tắc giao thông

24. tutor (n, v) / 'tju:tər /: thầy dạy kèm, dạy kèm

25. volunteer (n, v) / ,vɒlən'tɪər /: người tình nguyện, đi tình nguyện

26. use public transport (bus, tube,…): dùng các phương tiện giao thông công cộng

27. start a clean-up campaign: phát động một chiến dịch làm sạch

28. plant trees: trồng cây

29. punish people who make graffiti: phạt những người vẽ bậy

30. raise people’s awareness: nâng cao ý thức của mọi người

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

Thì hiện tại hoàn thành: Unit 3 Tiếng Anh 7 mới Thì hiện tại hoàn thành: Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ khi chúng ta không biết rõ hoặc không muốn đề cập đến thời gian chính xác mà hành động đã xảy ra.

Xem chi tiết
Thì quá khứ đơn: Unit 3 Tiếng Anh 7 mới Thì quá khứ đơn: Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Ở thể phủ định và nghi vấn, chúng ta mượn trợ động từ did chia cho tất cả các chủ ngữ (số ít hay số nhiều). Động từ còn lại trong câu phải ở dạng động từ nguyên thể.

Xem chi tiết
Getting Started  trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới Getting Started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới

Nghĩ về chủ đề của bài học, Dịch vụ Cộng đồng, và những từ mới mà bạn học được ở trên. Bắt đầu trò chơi, người A nói một từ mới và người B nói một từ liên quan mình nghĩ ra được.

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Chọn những cụm từ rồi nối với bức hình bên dưới cho phù hợp. Viết chúng vào khoảng trống dưới mỗi bức tranh

Xem chi tiết
Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp. Đưa ra hướng dẫn về cách làm một món ăn hoặc thức uống.

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung:

Xem chi tiết
Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe 3 người nói về những món ăn truyền thống ở nơi mà họ sống. Nối những nơi chốn với những món ăn cho phù hợp.

Xem chi tiết
Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe một đầu bếp nổi tiếng, Austin Nguyen, nói về món ăn yêu thích của anh ấy. Món ăn nào trong từ vựng bổ sung mà anh ấy nói đến

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.