Review 2 - Skills trang 69 SGK Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.4 trên 174 phiếu

Nhìn vào tranh bên dưới. Viết hướng dẫn cách nấu món trứng chiên nấm.

1. Two people are talking about their favourite films: Gone with the Wind and A Space Odyssey. Read their descriptions and tick () the boxes

(Hai người đang nói về những phim yêu thích: Cuốn theo chiều gió và Chuyến du hành không gian. Đọc miêu tả của họ và đánh dấu chọn khung)

Hướng dẫn giải:

Tạm dịch:

NGƯỜI ĐÀN ÔNG: “Phim này được thực hiện vào năm 1939 với các ngôi sao Clark Gable và Vivien Leigh. Nó là bộ phim rất dài bởi vì nó nói về cuộc nội chiến Mỹ. Bạn không bao giờ thấy chán bộ phim này bởi vì nó rất hấp dẫn. Mình đã xem nó khoảng 4 lần và vẫn thích nó. Nó có lẽ quá lãng mạn với vài người nhưng đó là một trong những lý do mình thích nó.”

NGƯỜI PHỤ Nữ: “Nó là một phim khoa học viễn tưởng cổ điển. Vài người thích nó và những người khác ghét nó. Stanley Kubrick đã đạo diễn cho phim này vào năm 1968. Câu chuyện nói về một nhóm nhà du hành người Mỹ du hành đến một hành tinh để tìm vật thể bí ẩn. Nó không phải là phim hấp dẫn hay bạo lực nhưng nó ly kỳ trong việc sử dụng hình ảnh và âm nhạc.”

 

Cuốn theo chiều gió

Một chuyến du hành không gian

1. Phim khoa học viễn tưởng là “Một chuyến du hành vũ trụ”

 

2. No do Stanley Kubrick đạo diễn.

 

3. Nó có ngôi sao Clark Gable và Vivien Leigh đóng.

 

4. Nó nói về một chuyên đi vào không gian.

 

5. Nó lãng mạn và hấp dẫn.

 

2. Work in pairs. Plan a trip to a place. Ask and answer questions about the following ideas. You can use will or would like.  

(Làm việc theo cặp. Lên kế hoạch cho một chuyến đi đến một nơi. Hỏi và trả lời các câu hỏi về các ý tưởng sau đây. Bạn có thể sử dụng ý muốn hoặc muốn.)

Hướng dẫn giải:

I will go to the city zoo with my parents this Sunday. We will go there by motorbike. We will bring 3 sanwiches, 3 bottle of water, an umbrella, some candies and a camera. We will see the animals and find a place to take a rest in the zoo to have lunch.

Tạm dịch:

-   Nơi và thời điểm bạn đi

-   Bạn đi với ai

-   Bạn đi như thế nào

-   Bạn mang theo gì

-   Bạn làm gì

Tôi sẽ đi Vườn thú thành phố cùng ba mẹ vào Chủ nhật này. Chúng tôi sẽ đi đến đó bằng xe máy. Chúng tôi sẽ mang theo 3 bịch bánh sandwich, 3 chai nước, một cái dù, một ít kẹo và một máy chụp hình. Chúng tôi sẽ đi xem những con thú và tìm một nơi trong vườn thú để nghỉ ngơi ăn trưa.

3. Work in groups. Take turns talking about the arrangements for the trip.

(Làm việc nhóm. Thay phiên nhau nói về những sắp xếp cho chuyến đi.)

Hướng dẫn giải:

On Saturday night, we will prepare things in advance. We will prepare 1 sanwiches, 3 bottle of water, an umbrella, some candies and a camera.

Morning Sunday at 8:00 we will leave house to go the the zoo after breakfast.

Around 11:30 we will have lunch in the zoo and then go around the zoo.

In the afternoon we go home around 3 p.m.

Tạm dịch:

Tối Chủ nhật chúng tôi sẽ chuẩn bị mọi thứ trước. Chúng tôi chuẩn bị 3 bịch bánh sandwich, 3 chai nước, một cây dù, một ít kẹo và một máy chụp hình.

Sáng Chủ nhật 8 giờ chúng tôi sẽ rời khỏi nhà để đi vườn thú sau khi ăn sáng xong.

Khoảng 11 giờ 30 chúng tôi sẽ ăn trưa trong vườn thú và sau đó đi loanh quanh vườn thú.

Chúng tôi sẽ về nhà vào khoảng 3 giờ chiều.

4. Listen to a man talking about his meal in a restaurant and tick the adjectives you hear

(Lắng nghe một người đàn ông nói về bữa ăn của mình trong một nhà hàng và đánh dấu các tính từ bạn nghe thấy)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

5. Listen again and complete the menu.

(Nghe lai và hoàn thành thực đơn sau.)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

Menu

Appetizer 

salad 

Main dish 

fish , vegatables 

Dessert 

an ice cream 

Drink 

a cup of tea 

Tạm dịch:

Menu

Khai vị

xà lách

Món chính

cá, rau

Tráng miệng

kem

Thức uống

một tách trà

Audio script:

Last weekend I went to a seafood restaurant on Main Street. It’s great. To begin, I had a salad. It was fresh with a great house dressing. My main dish was fish. I really enjoyed the spices it was cooked in. The vegetables were good - very fresh and tasty. For dessert, I had ice cream. It’s usually delicious but this time it was much too sweet. I couldn’t eat much because I am on a diet. I had a cup of tea to drink. Oh, it was delicious.

Dịch Script:

Cuối tuần qua tôi đã đi đến một nhà hàng hải sản trên Main Street. Thật tuyệt vời. Để bắt đầu, tôi đã có một món salad. Nó đã được tươi với một mặc quần áo nhà tuyệt vời. Món chính của tôi là cá. Tôi thực sự rất thích các loại gia vị được nấu chín. Các loại rau rất ngon - rất tươi và ngon. Đối với món tráng miệng, tôi đã có kem. Nó thường ngon nhưng lần này thì quá ngọt. Tôi không thể ăn nhiều vì tôi đang ăn kiêng. Tôi uống một tách trà. Ồ, ngon quá.

6. Look at the pictures below. Write the instructions of how to cook a mushroom omelette

(Nhìn vào tranh bên dưới. Viết hướng dẫn cách nấu món trứng chiên nấm)

Hướng dẫn giải:

First, slice the mushrooms.

Then, beat the eggs in a bowl.

Next, add salt to the egg mixture.

After that, pour the eggs into a frying pan. Add the mushrooms and cook.

Finally, fold the omelette in half.

Tạm dịch:

Đầu tiên, cắt nấm thành miếng nhỏ.

Sau đó, đánh trứng vào trong tô.

Kế đến, cho muối vào hỗn hợp trứng.

Sau đó đổ trứng vào chảo. Và thêm nấm vào nấu.

Cuối cùng gấp trứng thành một nửa.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Review 2 - Language trang 68 SGK Tiếng Anh 7 mới Review 2 - Language trang 68 SGK Tiếng Anh 7 mới

Hoàn thành hai đoạn văn sau về cắm trại. Sử dụng những từ hoặc cụm từ trong khung

Xem chi tiết
Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 7 Tiếng Anh 7 mới Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 7 Tiếng Anh 7 mới

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 7 mới unit 7

Xem chi tiết
Grammar Unit 7 SGK Tiếng Anh 7 mới Grammar Unit 7 SGK Tiếng Anh 7 mới

Would và used to không được dùng để đề cập đến sự việc nào đó đã xảy ra bao nhiêu lần hoặc mất khoảng bao lâu thời gian. Khi muốn đề cập đến sự việc xảy ra bao nhiêu lần trong quá khứ, chúng ta phải dùng thì quá khứ đơn.

Xem chi tiết
Getting Started trang 6 Unit 7 SGK Tiếng Anh 7 mới tập 2 Getting Started trang 6 Unit 7 SGK Tiếng Anh 7 mới tập 2

Nối một động từ bên trái với một phương tiện giao thông bên phải. Sẽ có hơn một câu trả lời đúng. Thêm giới từ khi cần thiết

Xem chi tiết
Getting Started  trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới Getting Started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới

Nghĩ về chủ đề của bài học, Dịch vụ Cộng đồng, và những từ mới mà bạn học được ở trên. Bắt đầu trò chơi, người A nói một từ mới và người B nói một từ liên quan mình nghĩ ra được.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Tìm những từ/ cụm từ sau trong bài văn. Thảo luận ý nghĩa của mỗi từ/ cụm từ với bạn học. Sau đó kiểm tra ý nghĩa

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 2 trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

(Làm với bạn học, viết các câu về chính bạn bằng thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành. Sử dụng những từ có trong khung bên dưới

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Chọn những cụm từ rồi nối với bức hình bên dưới cho phù hợp. Viết chúng vào khoảng trống dưới mỗi bức tranh

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.