Tiếng Anh lớp 7 Mới

Unit 3: Community Service - Dịch vụ cộng đồng

Getting Started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.1 trên 603 phiếu

Nghĩ về chủ đề của bài học, Dịch vụ Cộng đồng, và những từ mới mà bạn học được ở trên. Bắt đầu trò chơi, người A nói một từ mới và người B nói một từ liên quan mình nghĩ ra được.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Listen and read

(Nghe và đọc)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

Phóng viên: Hôm nay trong chương trình Công dân Toàn cầu, chúng ta phỏng vấn Mai và Phúc đến từ trường Hai Bà Trưng. Chào Mai, bạn biết gì về dịch vụ cộng đồng?

Mai: Nó là công việc mà bạn làm vì những lợi ích cộng đồng.

Phóng viên: Chính xác. Bạn đã từng làm công việc tình nguyện chưa?

Mai: Có. Tôi là một thành viên của “Làm bạn đồng hành” - một chương trình giúp trẻ em đường phố. Năm rồi chúng tôi đã đem đến những lớp học buổi tối cho 50 trẻ em.

Phóng viên: Tuyệt! Bạn đã làm gì khác nữa không?

Mai: Chúng tôi đã kêu gọi mọi người quyên góp sách và quần áo cho trẻ em.

Phóng viên: Ồ, điều đó chắc chắn tạo sự khác biệt... Và Phúc, bạn đến từ tổ chức Go Green phải không?

Phúc: Đúng, đó là một tổ chức phi lợi nhuận để bảo vệ môi trường. Chúng tôi khuyên khích mọi người tái chế ly, lon, và giấy. Chúng tôi đã dọn đường phố và hồ...

Phóng viên: Bạn đã bắt đầu một dự án khu vườn cộng đồng vào tháng trước phải không?

Phúc: Vâng, cho đến nay chúng tôi đã trồng được...

a. Read the conversation again and tick (√) true (T) or false (F).

(Đọc đoạn hội thoại và chọn đúng (T) hay sai (F) )

Hướng dẫn giải:

1. T

2. T

3. T

4. F

5. T

Tạm dịch:

1. Mai và Phúc làm việc cho những lợi ích cộng đồng. 

2. Be a Buddy đã thu gom sách và quần áo cho trẻ em đường phố. 

3. Be a Buddy  đã phụ đạo cho trẻ đường phố. 

4. Go Green là một doanh nghiệp về môi trường. 

5. Go Green đã khuyến khích mọi người tái chế rác. 

b. Read the conversation again. Answer the questions.

(Đọc lại đoạn hội thoại. Trả lời câu hỏi.)

Đáp án: 

1. What do you think the phrase 'make a difference' means?

- ‘Make a difference’ means doing something good, especially to improve a situation. 

- ‘Make a difference’ is located in the conversation means people donate books and clothes to street children. 

Tạm dịch:Bạn nghĩ cụm từ “make a difference” có nghĩa là gì?

- ‘Make a difference — tạo sự khác biệt’ có nghĩa là làm một việc gì đó tốt, đặc biệt là cải thiện trình trạng hay hoàn cảnh nào đó

- ‘Make a difference’ ở bài đàm thoại này có nghĩa là mọi người quyên góp sách và quần áo cho trẻ em đường phố.

2. Can you guess what Go Green does in their community garden project? 

- They plant the trees. 

Tạm dịch:Bạn có thể đoán Go Green làm gì trong dự án khu vườn cộng đồng?

- Họ trồng cây.

3. How do you think the community garden project'makes a difference'?

- They plant the trees and make a public garden. They make a good environment for people to relax and the atmosphere become fresher. 

Tạm dịch:Bạn nghĩ dự án khu vườn cộng đồng tạo ra sự khác biệt như thế nào?

- Họ trồng cây và tạo thành một khu vườn công cộng. Họ tạo ra một môi trường tốt cho mọi người thư giãn và không khí trở nến trong lành hơn.

Bài 2

Task 2. Look at the words in the box. Can you put them in the right groups?  

(Nhìn vào những từng trong khung. Em có thể bỏ chúng vào những nhóm đúng không?)

 

Hướng dẫn giải:

Nouns

Verbs

Adjectives

help, benefit, volunteer, plants

donate, help, benefit, volunteer, recycle, plant, provise, clean, encourage

clean

env

Bài 3

Task 3. Fill the gaps with the words in the box.

(Điền vào chỗ trống các từ trong khung)

Hướng dẫn giải:

1. volunteer    

2. homeless people                

3. donates

4. community service            

5. make a difference

Tạm dịch:

1. Bạn là một tình nguyện viên nếu bạn sẵn lòng giúp những người khác mà không lấy tiền.

2.  Người vô gia cư là những người không có nhà và thật sự cần sự giúp đỡ.

3. Cô ấy thường quyên góp tiền cho các tổ chức từ thiện.

4. Những hoạt động mà những cá nhân hay tổ chức làm vi lợi ích cho một cộng đồng được gọi là dịch vụ cộng đồng.

5Nếu bạn đang cố gắng tạo ra sự khác biệt, bạn đang cố tạo ra ảnh hưởng tốt lên một người hay một tình huống.

Bài 4

Task 4. Describe the pictures with the verbs in 2.

(Miêu tả những bức hình với những động từ trong phần 2.)

Hướng dẫn giải:

1.  donate books 

2.   plant tree

3.   help children do homework 

4.   clean Street 

5.   recycle rubbish 

Tạm dịch:

1. quyên góp sách

2. trồng cây

3. giúp trẻ em làm bài tập về nhà

4. dọn đường phố

5. tái chế rác

Bài 5

Task 5. Create word webs

(Tạo ra mạng (lưới) từ.)

Hướng dẫn giải:

 

Bài 6

Task 6. Game: VOCABULARY PING PONG

(Trò chơi: Từ vựng PING PONG)

A: provide 

B: food 

A: homeless people 

B: help 

A: donate 

B: blood

A: clean 

B: streets 

Tạm dịch:

Ví dụ: A: cung cấp

B: thức ăn

A: người vô gia cư

B: giúp đỡ

A: quyên góp

B: hiến máu

A: làm sạch, dọn dẹp

B: đường phố

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Chọn những cụm từ rồi nối với bức hình bên dưới cho phù hợp. Viết chúng vào khoảng trống dưới mỗi bức tranh

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 2 trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

(Làm với bạn học, viết các câu về chính bạn bằng thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành. Sử dụng những từ có trong khung bên dưới

Xem chi tiết
Communication - trang 31 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới Communication - trang 31 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Nhìn vào những bức hình và đọc về những hoạt động tình nguyện của giới trẻ ở Mỹ

Xem chi tiết
Skills 1 trang 32 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 32 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Ngân hàng ý tưởng: Điền vào bảng với ý kiến của bạn cho những hoạt động tình nguyện.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp. Đưa ra hướng dẫn về cách làm một món ăn hoặc thức uống.

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung:

Xem chi tiết
Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe 3 người nói về những món ăn truyền thống ở nơi mà họ sống. Nối những nơi chốn với những món ăn cho phù hợp.

Xem chi tiết
Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe một đầu bếp nổi tiếng, Austin Nguyen, nói về món ăn yêu thích của anh ấy. Món ăn nào trong từ vựng bổ sung mà anh ấy nói đến

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.