Getting Started trang 16 Unit 2 SGK Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.4 trên 296 phiếu

Bạn thấy vấn đề nào thường gặp với bạn bè trong lớp? xếp hạng các vấn đề từ thông thường (1) cho đến ít nhất (6). Sau đó chia sẻ với bạn.

1. Listen and read

(Nghe và đọc.)

Click tại đây để nghe:


Tạm dịch:

Nick: Chào Phong

Phong: Ồ, chào. Bạn đã đánh thức mình đấy Nick

Nick: Nhưng 10 giờ rồi đấy. Chúng ta hãy ra ngoài chơi.

Phong: Không, đừng rủ mình. Mình nghĩ rằng mình sẽ ở nhà và chơi Zooniverse trên máy tính.

Nick: Cái gì? Hôm nay là một ngày đẹp trời. Thôi nào! Bạn đã ngủ đủ rồi. Chúng ta hãy ra ngoài làm gì đi - nó lành mạnh hơn.

 Phong: Làm gì hả Nick?

Nick: Chúng ta đi bơi đi? Hay đạp xe? Chúng đều rất tốt cho sức khỏe.

Phong: Không, mình không muốn.

Nick: Cậu trông không khỏe đó Phong, cậu ổn không?

Phong: Mình cảm thấy buồn. Mình ăn thức ăn nhẹ mọi lúc, vì thế mình đang lên cân.

Nick: Vậy là càng thêm lý do để đi ra ngoài.

Phong: Không, Nick. Hơn nữa, mình nghĩ mình bị cảm - mình cảm thấy yếu ớt và mệt mỏi. Và, mình có thể bị cháy nắng bên ngoài.

Nick: Mình sẽ không chấp nhận câu trả lời không. Bây giờ mình sẽ đến nhà cậu!

a. Can you find a word or expression that means

( Em có thể tìm một từ hoặc cụm từ mà có nghĩa là)

Hướng dẫn giải:

1. the name of Computer game = Zooniverse

2. I don’t want = I don’t feel like

3. feeling sad = feel kind of sad

4. becoming fatter = putting on weight

5. I don’t accept it = won’t take no for an answer

Tạm dịch:

1. tên của trò chơi máy tính = Zooniverse

2. Tôi không muốn = Tôi không cảm thấy thích

3. cảm thấy buồn = cảm thấy buồn

4. trở thành béo hơn = tăng trọng lượng

5. Tôi không chấp nhận nó = sẽ không nhận được câu trả lời

b. Read the conversation again. Who wants to do 

(Đọc bài đàm thoại lần nữa. Ai muốn làm những điều này.)

Hướng dẫn giải:

Tạm dịch:

 

Nick

Phong

1. Ở nhà

 

*

2. Chơi trò chơi vi tính

 

        *

3. Đi ra bên ngoài

*

 

4. Đi bơi

*

 

5. Tránh bị cháy nắng

 

*

 2. Match the health problems in the box with the pictures. Then listen and repeat

(Nối những vấn đề sức khỏe bị mất với hình ảnh. Sau đó và nghe lại:)

Click tại đây để nghe:


a. Match the health problems in the box with the pictures. Then listen and repeat 

(Nối những vấn đề sức khỏe bị mất với hình ảnh. Sau đó và nghe lại)

Hướng dẫn giải:

1 - e. allergy                       2 - f. sickness                     3 - d. flu

4 - c. (get on) weight         5 - b. sunburn                      6 - a. spots

b. Which problems do you think are most common with your classmates? Rank the problems from the most common (1) to the least common (6). Then share with a partner.

( Bạn thấy vấn đề nào thường gặp với bạn bè trong lớp? xếp hạng các vấn đề từ thông thường (1) cho đến ít nhất (6). Sau đó chia sẻ với bạn.)

3 - 6 - 2 - 1 - 5 - 4             

3. These people have the wrong advice. Can you match the correct advice (1-5) with the people (a-e)?

(Nhìn vào lời khuyên. Những người này cho lời khuyên sau. Bạn có thể nối lời khuyên đúng với mỗi người)

Hướng dẫn giải:

1  - c 

2   - d 

3   - e 

4   - b 

5   - a 

Tạm dịch:

1. cẩn thận với những gì bạn ăn và uống.

2. rửa tay bạn thường xuyên

3. đội nón

4. luyện tập thể dục thường xuyên

5. rửa mặt thường xuyên.

4. Game:

Take a card with a health problem or a piece od advice. Walk around and try to find the person with the card that matches yours.

(Trò chơi:Lấy một thẻ với một vấn đề về sức khỏe hoặc một lời khuyên. Đi loanh quanh và cố gắng tìm người có thẻ khớp với bạn.)

A: I have a flu.

B: Oh, I’m sorry. My advice is “Wear a hat”.

Yes, my advice is “Take the pill”

A: I got a sunburn.

B: Oh, yes, my advice is “Wear a hat”.

AI put on weight.

B: Oh, yes, my advice is “Exercise regularly”.

Tạm dịch:

A: Tôi bị cảm.

B: Ồ mình rất tiếc, lời khuyên của mình là “Đội nón vào”.

Ừ, lời khuyên của tôi là “Uống thuốc vào.

A: Mình bị cháy nắng.

B: Ồ, vậy hả, lời khuyên của mình là “Đội nón vào”.

A: Mình tăng cân.

B: Ổ, vậy hả, lời khuyên của mình là “Tập luyện thể dục thường xuyên”.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 2: Health - Sức khỏe

A Closer Look 1 trang 18 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 18 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Chọn một vấn đề sức khỏe. Làm việc theo nhóm. Kể cho nhóm bạn nghe về lần cuối cùng bạn gặp vấn đề đó.

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Tạo thành câu ghép bằng cách nhập 2 câu đơn. Sử dụng liên từ được cho. Nhớ thêm một dấu phẩy

Xem chi tiết
Communication trang 21 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới Communication trang 21 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp. Thảo luận và viết F (sự thật - Fact) hoặc M (chuyện hoang đường - Myth) cho mỗi câu.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Tìm những từ/ cụm từ sau trong bài văn. Thảo luận ý nghĩa của mỗi từ/ cụm từ với bạn học. Sau đó kiểm tra ý nghĩa

Xem chi tiết
Getting Started  trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới Getting Started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới

Nghĩ về chủ đề của bài học, Dịch vụ Cộng đồng, và những từ mới mà bạn học được ở trên. Bắt đầu trò chơi, người A nói một từ mới và người B nói một từ liên quan mình nghĩ ra được.

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Tạo thành câu ghép bằng cách nhập 2 câu đơn. Sử dụng liên từ được cho. Nhớ thêm một dấu phẩy

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Chọn những cụm từ rồi nối với bức hình bên dưới cho phù hợp. Viết chúng vào khoảng trống dưới mỗi bức tranh

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 2 trang 29 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

(Làm với bạn học, viết các câu về chính bạn bằng thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành. Sử dụng những từ có trong khung bên dưới

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.