Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Đề số 2 - Chương III - Hình học 12


Đáp án và lời giải chi tiết Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Đề số 2 - Chương III - Hình học 12

Đề bài

Câu 1: Trong không gian OxyzOxyz cho ba vectơ a=(3;2;4),a=(3;2;4),b=(5;1;6)b=(5;1;6), c=(3;0;2)c=(3;0;2). Tìm vectơ xx sao cho vectơ  xx đồng thời vuông góc với a,b,ca,b,c

A. (1;0;0).(1;0;0).       B. (0;0;1).(0;0;1).      

C. (0;1;0).(0;1;0).       D. (0;0;0).(0;0;0).

Câu 2: Trong không gianOxyzOxyz, cho 2 điểm B(1;2;3)B(1;2;3),C(7;4;2)C(7;4;2). Nếu EE là điểm thỏa mãn đẳng thức CE=2EBCE=2EB thì tọa độ điểm EE

A. (3;83;83).(3;83;83).    B. (3;83;83).(3;83;83).       C. (3;3;83).(3;3;83).      D. (1;2;13).(1;2;13).

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;1)A(1;2;1), B(2;1;3)B(2;1;3),C(2;3;3)C(2;3;3). ĐiểmM(a;b;c)M(a;b;c) là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCMABCM, khi đó P=a2+b2c2P=a2+b2c2 có giá trị bằng

A.43.43..          B. 44.44..        

C. 42.42..         D. 45.45.

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyzcho ba điểm A(1;2;1)A(1;2;1), B(2;1;3)B(2;1;3),C(2;3;3)C(2;3;3). Tìm tọa độ điểmDD là chân đường phân giác trong góc AA của tam giácABCABC

A. D(0;1;3)D(0;1;3).            B. D(0;3;1)D(0;3;1).            C. D(0;3;1)D(0;3;1).         D. D(0;3;1)D(0;3;1).

Câu 5: Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho các điểm: A(-1,3,5), B(-4,3,2), C(0,2,1). Tìm tọa độ điểm II tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

A. I(83;53;83)I(83;53;83).       B. I(53;83;83)I(53;83;83).

C. I(53;83;83).I(53;83;83).    D. I(83;83;53)I(83;83;53).

Câu 6: Trong không gian OxyzOxyz, cho 3 vectơ  . Cho hình hộp OABC.OABC thỏa mãn điều kiện . Thể tích của hình hộp nói trên bằng:

A. 13                   B. 4  

C. 23                   D. 2

Câu 7: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho tọa độ 4 điểm A(2;-1;1), B(1;0;0), C(3,1,0), D(0;2;1). Cho các mệnh đề sau:

1) Độ dài AB=2.

2) Tam giác BCD  vuông tại B.

3) Thể tích của tứ diện ABCD  bằng 6.

Các mệnh đề đúng là:

A. 2).               B. 3).

C. 1); 3).         D. 2), 1)

Câu 8: Trong không gianOxyz, cho ba vectơ a=(1,1,0);b=(1,1,0);c=(1,1,1). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A. cos(b,c)=63.    

B. a+b+c=0.                      

A. a,b,c đồng phẳng.        

D. a.b=1.

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD, biết A(1;0;1),B(1;1;2), C(1;1;0), D(2;1;2). Độ dài đường cao AHcủa tứ diện ABCD bằng:

A. 213.     B. 113.

C. 132.     D. 31313.

Câu 10: Cho hình chóp tam giác S.ABC với I là trọng tâm của đáy ABC. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng

A. SI=12(SA+SB+SC).          

B. SI=13(SA+SB+SC).          

C. SI=SA+SB+SC.            

D. SI+SA+SB+SC=0.

Câu 11: Phương trình mặt cầu tâm I(2;4;6) nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:

A. (x2)2+(y4)2+(z6)2=20.

B. (x2)2+(y4)2+(z6)2=40.

C. (x2)2+(y4)2+(z6)2=52.

D. (x2)2+(y4)2+(z6)2=56.

Câu 12: Mặt cầu tâm I(2;4;6) tiếp xúc với trục Oz có phương trình:

A. (x2)2+(y4)2+(z6)2=20.

B. (x2)2+(y4)2+(z6)2=40.

C. (x2)2+(y4)2+(z6)2=52.

D. (x2)2+(y4)2+(z6)2=56.

Câu 13: Cho mặt cầu (S): (x1)2+(y2)2+(z3)2=9. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):

A. (x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.

B. (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=9.

C. (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.

D. (x1)2+(y2)2+(z+3)2=9.

Câu 14: Cho mặt cầu (S): (x+1)2+(y1)2+(z2)2=4. Phương trình mặt cầu nào sau đây là phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz:

A. (x1)2+(y+1)2+(z2)2=4.

B. (x+1)2+(y+1)2+(z2)2=4.

C. (x1)2+(y1)2+(z2)2=4.

D. (x+1)2+(y1)2+(z+2)2=4.

Câu 15: Đường tròn giao tuyến của (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=16 khi cắt bởi mặt phẳng (Oxy) có chu vi bằng:

A. 7π.         B. 27π.       

C. 7π.                   D. 14π.

Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,tọa độ điểm M nằm trên trục Oy và cách đều hai mặt phẳng: (P):x+yz+1=0(Q):xy+z5=0 là:

A.M(0;3;0).             B.M(0;3;0).   

C.M(0;2;0).             D. M(0;1;0).

Câu 17: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi (α) là mặt phẳng qua G(1;2;3) và cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,C (khác gốc O) sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó mặt phẳng (α) có phương trình:

A.3x+6y+2z+18=0.

B.6x+3y+2z18=0.

C.2x+y+3z9=0.

D.6x+3y+2z+9=0.

Câu 18: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi (α)là mặt phẳng song song với mặt phẳng (β):2x4y+4z+3=0 và cách điểm A(2;3;4) một khoảng k=3. Phương trình của mặt phẳng (α) là:

A.2x4y+4z5=0 hoặc 2x4y+4z13=0.

B. x2y+2z25=0.

C.x2y+2z7=0.

D.x2y+2z25=0 hoặc x2y+2z7=0.

Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho hai đường thẳng d1,d2lần lượt có phương trình d1:x22=y21=z33, d2:x12=y21=z14. Phương trình mặt phẳng (α) cách đều hai đường thẳng d1,d2 là:

A.7x2y4z=0

B.7x2y4z+3=0.

C. 2x+y+3z+3=0.      

D.14x4y8z+3=0.

Câu 20: Trong không gian (x+4)2+(y+1)2+(z+6)2=18., cho mặt phẳng (x4)2+(y1)2+(z6)2=9.: (x4)2+(y1)2+(z6)2=16. và đường thẳng d:N(5;7;0). Với giá trị nào của u=(2;2;1)thì MN=(9;6;6)cắt H

A.(S).                 

B.(S) .  

C.R2=MH2+(AB2)2=18 .

D.d(M,d)=3.

Lời giải chi tiết

Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

D

A

B

A

C

Câu

6

7

8

9

10

Đáp án

D

A

A

B

B

Câu

11

12

13

14

15

Đáp án

C

A

D

A

B

Câu

16

17

18

19

20

Đáp án

A

B

D

D

D

Câu 1:

Dễ thấy chỉ có x=(0;0;0)thỏa mãn x.a=x.b=x.c=0.

Câu 2:

E(x;y;z), từ CE=2EB{x=3y=83z=83.

Câu 3:

M(x;y;z), ABCM là hình bình hành thì

AM=BC{x1=22y2=3+1z+1=33

M(3;6;1)P=44..

Câu 4: Ta có AB=26,AC=26 tam giác ABCcân ở A nên D là trung điểm BC D(0;1;3).

Câu 5: Ta có: Tam giác đều. Do đó tâm I của đường tròn ngoại tiếp là trọng tâm của nó. Kết luận: I(53;83;83)

Câu 6:

OA=aA(1;1;0),OB=bB(1;1;0),OC=cC(1;1;1).

AB=OCC(2;0;0)CC=(1;1;1)=OO VOABC.OABC=|[OA,OB]OO|

Câu 8: cos(b,c)=b.c|b|.|c|

Câu 9:

Sử dụng công thức h=|[AB,AC].AD||AB.AC|=113.

Câu 10:

SI=SA+AISI=SB+BISI=SC+CI}3SI=SA+SB+SB+(AI+BI+CI)

Vì I là trọng tâm tam giác ABCAI+BI+CI=0

SI=13(SA+SB+SC).

Câu 11: Mặt cầu tâm I(2;4;6), bán kính R và tiếp xúc trục OxR=d(I;Ox)

R=y2I+z2I=52. Vậy (S):(x2)2+(y4)2+(z6)2=52.

Lựa chọn đáp án C.

Câu 12:

Mặt cầu tâm I(2;4;6), bán kính R và tiếp xúc trục OxR=d(I;Oz)

R=x2I+y2I=20. Vậy (S):(x2)2+(y4)2+(z6)2=20.

Lựa chọn đáp án A.

Câu 13:

Mặt cầu (S) tâm I(1;2;3), bán kính R=3. Do mặt cầu (S) đối xứng với (S) qua mặt phẳng (Oxy)  nên tâm I' của (S) đối xứng với I qua (Oxy), bán kính R=R=3.

Ta có : I(1;2;3). Vậy (S):(x1)2+(y+2)2+(z3)2=9.

Lựa chọn đáp án D.

Lưu ý: Để ý thấy rằng trung điểm II thuộc mặt phẳng (Oxy)II(Oxy). Cả 4 đáp án trên đều có thể dễ dàng tìm được tọa độ I nên nếu tinh ý ta sẽ tiết kiệm được thời gian hơn trong việc tìm đáp án.

Câu 14:

Mặt cầu (S) tâm I(1;1;2), bán kính R=2. Do mặt cầu (S) đối xứng với (S) qua trục Oz nên tâm I' của (S) đối xứng với I qua trục Oz, bán kính R=R=2.

Ta có : I(1;1;2). Vậy (S):(x1)2+(y+1)2+(z2)2=4.

Lựa chọn đáp án A.

Câu 15:

Mặt cầu (S) tâm I(1;2;3), bán kính R=4. Ta có : d(I;(Oxy))=|zI|=3.

Gọi r là bán kính đường tròn (C) giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (Oxy), ta suy ra :

r=R2[d(I;(Oxy))]2=7. Vậy chu vi (C)  bằng : 27π.

Lựa chọn đáp án B.

Câu 16:

Ta có MOyM(0;m;0)

Giả thiết có d(M,(P))=d(M,(Q))|m+1|3=|m5|3m=3

Vậy M(0;3;0)

Câu 17:

Gọi , ,  là giao điểm của mặt phẳng  các trục

Phương trình mặt phẳng (α) :xa+yb+zc=1 (a,b,c0) .

Ta có G là trọng tâm tam giác ABC        {a3=1b3=2c3=3{a=3b=6c=9(α):x3+y6+z9=16x+3y+2z18=0

Câu 18:

(α)//(β)(α):2x4y+4z+m=0(m3)

Giả thiết có d(A,(α))=3|32+m|6=3[m=14m=50

Vậy (α):x2y+2z7=0, (α):x2y+2z25=0

Câu 19:

Ta có d1 đi qua A(2;2;3) và có ud1=(2;1;3), d2 đi qua B(1;2;1) và có ud2=(2;1;4)

AB=(1;1;2);[ud1;ud2]=(7;2;4)

[ud1;\)\(ud2]AB=10 nên d1,d2 chéo nhau.

Do (α) cách đều d1,d2 nên (α) song song với d1,d2nα=[ud1;ud2]=(7;2;4)

(α) có dạng 7x2y4z+d=0

Theo giả thiết thì d(A,(α))=d(B,(α))|d2|69=|d1|69d=32

(α):14x4y8z+3=0

Câu 20:(x4)2+(y1)2+(z6)2=18. có VTPT Oxyz

x2+y2+z22x+4y6z11=0 có VTCP (P)

2x+2yz7=0cắt (Q)

Chọn đáp án D.

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán 12 - Xem ngay

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.