Tiếng Anh lớp 7 Mới

Unit 3: Community Service - Dịch vụ cộng đồng

Communication - trang 31 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.2 trên 512 phiếu

Nhìn vào những bức hình và đọc về những hoạt động tình nguyện của giới trẻ ở Mỹ

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Look at the photos and read about the following volunteer activities for teenagers in the United States.

(Nhìn vào những bức hình và đọc về những hoạt động tình nguyện của giới trẻ ở Mỹ)

Tạm dịch:

- Làm gia sư cho trẻ em nhỏ tuổi hơn hoặc giúp chúng làm bài tập về nhà trước hoặc sau khi tan trường.

- Tái chế các đồ vật, và dạy những người khác cách làm.

- Trồng cây ở khu vực công cộng nơi mà tất cả khu xóm có thể vui chơi.

- Hiến máu

- Nói chuyện và hát cho người lớn tuổi ở nhà dưỡng lão.

- Làm những cái mền cho trẻ em bị bệnh.

- Nấu một bữa ăn ở một nơi cho những trẻ và gia đình vô gia cư.

- Vẽ một tranh bích họa trên tường phủ lên hình vẽ bậy.

Bài 2

Task 2. Look at the photos about community service in Viet Nam. Match them with the activities 

(Nhìn vào những bức tranh về dịch vụ cộng đồng ở Việt Nam. Nối chúng với những hoạt động cho phù hợp.)

Đáp án: 

1  - b 

2  - c 

3   - e 

4   - a 

5  - d 

Tạm dịch:

1  - Tặng phiếu ăn phở gà miễn phí cho người nghèo ở Hà Nội.

2  - Tặng quần áo ấm cho người vô gia cư ở Hà Nội.

3  -  Dạy gia sư cho trẻ em từ những gia đình nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh.

4  -  Tình nguyện cho thông tin ở trạm xe buýt và ga tàu lửa.

5  -  Tặng các bữa ăn giá 5.000 đồng cho người nghèo ở tỉnh Quảng Nam.

Bài 3

Task 3. Work in groups. Discuss the benefits each activity may bring to the community. Share your answers with the class.

(Làm theo nhóm. Thảo luận những lợi ích mà mỗi hoạt động mang đến cho cộng đồng. Chia sẻ câu trả lời với lớp.)

Đáp án: 

1. Benefits: Help them have a have a good meal.

2.  Benefits: Help them not be cold in the winter, not have a flu.

3. Benefits: Help them have the good knowledge to get a good job and life.

4. Benefits: Help people to find the correct bus, train and get to the place they want to go to.

5. Benefîts: Help them have a have a good meal.

Tạm dịch:

1. Tặng các bữa ăn giá 5,000 đồng cho người nghèo ở tỉnh Quảng Nam.

Lợi ích: Giúp họ có một bữa ăn ngon.

2.   Tặng quần áo ấm cho người vô gia cư ở Hà Nội.

Lợi ích: Giúp họ không bị lạnh vào mùa đông và không bị cảm cúm.

3.  Dạy gia sư cho trẻ em từ những gia đình nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Lợi ích: Giúp chúng có kiến thức tốt để có một công việc tốt và cuộc sống tốt đẹp.

4. Tình nguyện cung cấp thông tin ở trạm xe buýt và ga tàu lửa.

Lợi ích: Giúp mọi người tìm đúng xe buýt, tàu lửa và đến được nơi họ muốn.

5.   Tặng phiếu phở gà miễn phí cho người nghèo ở Hà Nội.

Lợi ích: Giúp họ có một bữa ăn ngon.

Bài 4

Task 4. Ask each other: Have you ever done any of these activities? Choose three activities that you want to try. Why do you wan

(Hỏi lẫn nhau: Bạn đã từng làm bất cứ hoạt động nào không? Chọn 3 hoạt động mà bạn muốn thử. Tại sao bạn muốn làm những hoạt động đó?)

Đáp án: 

I used to tutoring children from poor familles in HCMC. I would like to try “Volunteering to gi ve information in bus station and railway stations, offering coupons for free chicken noodle soup for the poor, giving away warm clothes to homeless people and offering meal at 5,000 VND for the poor”. I want to do because I want to help the poor people.

Tạm dịch:

Tôi từng làm gia sư cho trẻ em từ những gia đình nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh. Tôi muốn thử “Tình nguyện cung cấp thông tin ở trạm xe buýt và ga tàu lửa, tặng phiếu phở gà cho người nghèo, tặng áo ấm cho người vô gia cư và tặng bữa ăn 5.000 đồng cho người nghèo.” Tôi muốn làm bởi vì tôi muốn giúp những người nghèo.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

Skills 1 trang 32 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 32 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Ngân hàng ý tưởng: Điền vào bảng với ý kiến của bạn cho những hoạt động tình nguyện.

Xem chi tiết
Skills 2 trang 33 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới Skills 2 trang 33 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Nhìn những ý tưởng tình nguyện trong phần Nói 4. Chọn một ý kiến và viết một đoạn văn ngắn về nó

Xem chi tiết
Looking back trang 34 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới Looking back trang 34 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Nối những động từ màu xanh với những từ đúng trong khung, Đặt động từ thành thì quá khứ đơn hoặc hiện tại đơn

Xem chi tiết
Project trang 35 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới Project trang 35 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới

Tham gia những hoạt động tình nguyện trong cộng đồng của em.Báo cáo những kinh nghiệm của em.Hoặc bắt đầu dự án tình nguyện của bạn. Làm việc theo nhóm và phát triển những ý kiến của bạn thành một dự án thực sự của lớp của trường.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp. Đưa ra hướng dẫn về cách làm một món ăn hoặc thức uống.

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung:

Xem chi tiết
Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe 3 người nói về những món ăn truyền thống ở nơi mà họ sống. Nối những nơi chốn với những món ăn cho phù hợp.

Xem chi tiết
Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe một đầu bếp nổi tiếng, Austin Nguyen, nói về món ăn yêu thích của anh ấy. Món ăn nào trong từ vựng bổ sung mà anh ấy nói đến

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.