Chương V. Vecto

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu
Lý thuyết Tích vô hướng của hai vecto

1. GÓC GIỮA HAI VECTO

Xem chi tiết

Lý thuyết Tích của một số với một vecto

1. Tích của một số với một vecto và các tính chất

Xem chi tiết

Lý thuyết Khái niệm vecto

1. ĐỊNH NGHĨA VECTƠ

Xem chi tiết

Lý thuyết Tổng và hiệu của hai vecto

1. TỔNG CỦA HAI VECTƠ

Xem chi tiết

Câu hỏi mục 1 trang 81, 82

Trong thông báo: Có một con tàu chở 500 tấn hàng từ cảng A đến cảng B cách nhau 500 km. Tìm điểm đầu, điểm cuối, giá và độ dài của vectơ

Xem lời giải

Câu hỏi mục 2 trang 83, 84

Bạn có nhận xét gì về giá của các cặp vectơ Quan sát Hình 8 và gọi tên các vectơ: Khẳng định sau đây đúng hay sai? Hãy giải thích. Nếu 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ

Xem lời giải

Câu hỏi mục 3 trang 84, 85

Cho hình bình hành ABCD (hình 30), hãy so sánh độ dài và hướng của hai vectơ : Cho D, E, F lần lượt là trung điểm của cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC (hình 14).

Xem lời giải

Câu hỏi mục 4 trang 85, 86

Tìm các độ dài của các vectơ EF ,EE ,EM ,MM, FF trong ví dụ 5.

Xem lời giải

Bài 1 trang 86

a) Bạn hãy tìm sự khác biệt giữa hai đại lượng sau: - Bác Ba có số tiền 20 triệu đồng - Một cơn bão di chuyển với vận tốc 20 km/h theo hướng đông bắc. b) Trong các đại lượng sau, đại lượng nào cần được biểu diễn bởi vectơ? Giá tiền, lực, thể tích, tuổi, độ dịch chuyển, vận tốc

Xem lời giải

Bài 2 trang 86

Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và DC (hình 15). Điểm M nằm trên đoạn DC.

Xem lời giải

Bài 3 trang 86

Cho hình vuông ABCD có tâm O và có các cạnh bằng a (hình 16)

Xem lời giải

Bài 4 trang 86

Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi

Xem lời giải

Bài 5 trang 86

Hãy chỉ ra các cặp vectơ cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau trong hình 17.

Xem lời giải

Bài 6 trang 87

Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF.

Xem lời giải

Bài 7 trang 87

Tìm các lực cùng hướng và ngược hướng trong số các lực đẩy được biểu diễn bằng các vectơ trong hình 18

Xem lời giải

Câu hỏi mục 1 trang 88, 89, 90

Một robot thực hiện liên tiếp hai chuyển động có độ dịch chuyển lần lượt được biểu diễn bởi 2 vectơ Cho hình bình hành ABCD (Hình 4). Chứng minh rằng: Cho hình thang ABCD có đáy là AB và CD. Cho biết

Xem lời giải

Câu hỏi mục 2 trang 90, 91

Cho 3 vectơ a, b, c được biểu diễn như hình 9. Hãy hoàn thành các phép cộng vectơ sau và so sánh kết quả tìm được: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. Tính độ dài các vectơ sau:

Xem lời giải

Câu hỏi mục 3 trang 91, 92

Tìm hợp lực của hai lực đối nhau Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1 và một điểm O tùy ý. Tính độ dài của các vectơ sau:

Xem lời giải

Câu hỏi mục 4 trang 92, 93

a) Cho điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. b) Cho điểm G là trọng tâm của tam giác ABC có trung tuyến AI. Lấy D là điểm đối xứng với G qua I. Ta có BGCD là hình bình hành và G là trung điểm của đoạn thẳng AD. Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Tìm ba điểm M, N, P thỏa mãn:

Xem lời giải

Bài 1 trang 93

Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm hai đường chéo và một điểm M tùy ý. Chứng minh rằng:

Xem lời giải

Xem thêm

Bài viết được xem nhiều nhất