A Closer Look 2 trang 51 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.5 trên 195 phiếu

Danh từ nào sau đây đếm được và không đếm được? Cụm từ nào mà bạn có thể sử dụng cùng với những danh từ không đếm được?

1. Which of the following nouns are countable and which are uncountable? Which phrases can you use with the uncountable nouns?(You may use a dictionary to help you.)

(Danh từ nào sau đây đếm được và không đếm được? Cụm từ nào mà bạn có thể sử dụng cùng với những danh từ không đếm được?)

Hướng dẫn giải:

Countable noun

Uncountable noun

banana , apple 

bread , beef , pepper, pork , turmeric , spinach 

Tạm dịch:

Danh từ đếm đươc

Danh từ không đếm được

chuối, táo

bánh mì, thịt bò, tiêu, thịt heo, nghệ, rau bina

2. Game: GIVE ME AN EGG! One team says words related to food or drink. The other team adds some or a/an.

(Một đội nói ra những từ liên quan đến thức ăn hoặc thức uống. Một đội khác thêm some hoặc a/an.)

Hướng dẫn giải:

Team 1 : egg 

Team 2 : an egg 

Team 1 : flour 

Team 2 : some flour 

Team 1 : milk 

Team 2 : some milk 

Team 1 : potato 

Team 2 : a potato 

Tạm dịch:

Đội 1: trứng

Đội 2: một quả trứng

Đội 1: bột

Đội 2: một ít bột

Đội 1: sữa

Đội 2: một ít sữa

Đội 1: khoai tây

Đội 2: một củ khoai tây

3. Fill the blanks with a/an, some, or any in the following conversation.

(Điền vào chỗ trống với a/an, some hoặc any trong bài đàm thoại sau)

Hướng dẫn giải:

(1) any      

(2) some      

(3) some        

(4) any        

(5) a    

(6) an

Tạm dịch:

Mi: Chúng ta ăn tối nào?

Phong: Ý kiến hay! Còn chút cơm nào không?

Mi: Không có, chỉ có ít mì thôi.

Phong: Được thôi. Chúng ta hãy ăn mì với thịt bò hoặc thịt heo.

Mi: À, có vấn đề rồi.

Phong: Cái gì vậy?

Mi: Không còn thịt bò hay thịt heo gì cả.

Phong: Ồ, mình có một cái sandwich phô mai và một trái táo trong túi.

Mi: Nhiêu đó không đủ cho cả hai chúng ta rồi Phong à!

4. Fill each blank with How many or How much.
(Điền vào chỗ trống với How much hoặc How many.)
Hướng dẫn giải:

1. How many apple are there in the fridge?

2. How much pepper do you want?

3. How many bananas are there on the table?

4. How many sanwiches are there in your bag?

5. How much water is there in the bottle?

Tạm dịch:

1. Có bao nhiêu trải táo trong tủ lạnh?

2. Bạn muốn bao nhiêu tiêu?

3. Có bao nhiêu quả chuối ở trên bàn?

4. Có bao nhiêu cái bánh sandwich trong túi bạn?

5. Còn bao nhiều nước trong chai?

5. Work in pairs. Use the suggested words to make questions with How many/How much, then interview your partner.

(Làm theo cặp. Sử dụng những từ được đề nghị để làm thành câu hỏi với How many/ How much, sau đó phỏng vấn bạn học của em.)

Hướng dẫn giải:

1. How much water do you drink every day?

2. How much rice do you eat for dinner?

3. How many vegetables do you eat every day?

4. How many apples do you eat every day?

Tạm dịch:

Ví dụ: Bạn uống bao nhiêu sữa mỗi buổi sáng?

1. Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?

2. Bạn ăn bao nhiêu cơm cho bữa tối?

3. Bạn ăn bao nhiêu rau xanh mỗi ngày?

4. Bạn ăn bao nhiêu táo mỗi ngày?

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan: - Unit 5: VietNam food and drink - Thức ăn và thức uống Việt Nam

>>Học trực tuyến lớp 7, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Sử cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.