A Closer Look 1 trang 60 Unit 12 Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.5 trên 186 phiếu

Làm theo nhóm. Nghĩ về những vấn đề cho mỗi nơi bên dưới và viết chúng bên dưới nơi đó. Chia sẻ những ý kiến của em cho lớp.

1. Listen and number the words in the order you hear them.

(Nghe và đánh số những từ trong thứ tự em nghe được)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

1. crime               2. malnutrition 

3. poverty            4. shortage 

5. disease           6. space 

7. dense               8. healthcare 

Tạm dịch:

1. tội phạm              2. suy dinh dưỡng

3. nghèo khổ           4. thiếu thốn

5. bệnh tật               6. không gian

7. chậm hiểu              8. y tế

2. Complete the sentences with some of the words from 1.

(Hoàn thành những câu với những từ trong phần 1)

 

1. healthcare                 2. crime              3. Disease

4. Malnutrition               5. poverty

Tạm dịch:

1. Y tế tốt giúp mọi người khỏe mạnh và sống lâu hơn.

2. Khi mọi người quá cần tiền, họ có thể phạm tội.

3. Bệnh lan truyền nhanh hơn ở khu vực quá đông đúc.

4. Sự suy dinh dưỡng là nguyên nhân chính dẫn tới cái chết của những đứa trẻ sống trong khu ổ chuột.

5. Ở những thành phố lớn có nhiều người giàu, nhưng nghèo khổ cũng là một vấn đề.

 3. Match a cause with its effect.

(Nối nguyên nhân với kết quả.)

Hướng dẫn giải:

1 - b 

2 - a 

3 - f 

4 - d 

5 - c 

6 - e 

Tạm dịch:

1 - nghèo - tội phạm

2 - quá đông dân — không đủ chỗ

3 - không đủ thức ăn - suy dinh dưỡng

4 - thiếu nước sạch - bệnh tật

5 - quá nhiều phương tiện - ô nhiễm không khí

6 - không mưa - hạn hán

4. Work in groups. Think of some problems for each place below and write them under the place. Share your ideas with the class.

(Làm theo nhóm. Nghĩ về những vấn đề cho mỗi nơi bên dưới và viết chúng bên dưới nơi đó. Chia sẻ những ý kiến của em cho lớp)

Hướng dẫn giải:

a. lack of entertainment , few opportunities for employment , not enough services 

b. poverty, slums, disease, pollution, unemployment, poor healthcare 

c. noise/ air pollution, crime, overcrowded, shortage of accommodation 

Tạm dịch:

a. thiếu sự giải trí, ít cơ hội việc làm, không đủ dịch vụ

b. nghèo khổ, khu ổ chuột, bệnh, ô nhiễm, thất nghiệp, y tế lạc hậu

c. ồn ào, ô nhiễm không khí, tội phạm, quá đông đúc, thiếu chỗ ở

5. Listen and mark (') the stress in the words.

(Nghe và đánh dấu nhân âm trong các từ sau.)

Click tại đây để nghe:

 
Hướng dẫn giải:

’spacious 

'poverty 

'stressful 

nu'trition 

in'crease 

'violence 

pollution 

'shortage 

'hungry 

di’sease

su’pport 

’healthcare 

Tạm dịch:

rộng lớn

nghèo

nhấn mạnh

dinh dưỡng

tăng

bạo lực

ô nhiễm

thiếu

đói

bệnh

hỗ trợ

chăm sóc y tế

6. Listen and repeat each pair. Mark (') the stress on the words in the table below.

(Nghe và lặp lại mỗi cặp. Đánh dấu nhấn lên những từ trong bảng bên dưới)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

Noun 

Verb 

'record

re’cord

'picture

'picture

’answer

'answer

pa'rade

pa'rade

su’pport

su'pport

 

 Loigiaihay.com

 

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 7, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan