A Closer Look 1 trang 40 Unit 10 Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.3 trên 506 phiếu

Đọc những câu sau và đánh dấu (') vào những từ được gạch dưới. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại

1. Put the words below into the table to describe the types of energy.

(Đặt những tử bên dưi vào bảng đ miêu tả những loại năng lượng)

Hướng dẫn giải:

Tạm dịch:

Những nguồn năng lượng

Thuận lợi

Bất lợi

gió

nhiều

không phải luôn có sẵn

nước/ thủy điện

sạch và an toàn

đắt, không có sẵn

mặt trời

có thể phục hồi, nhiều và sạch, an toàn

đắt

khí đốt sinh học

có thể phục hồi, nhiều, có sẵn và sạch, an toàn

gây hại, gây ô nhiễm


hạt nhân

có thể phục hồi được và sạch

đắt tiền, nguy hiểm

than đá, dầu, khí tự nhiên

nhiều

gây hại, có thể cạn kiệt, gẫy ô nhiễm

2. Compare your answers with a partner.

(So sánh những câu trả lời với một bạn học)

Example:

I think biogas is renewable.

Me too. I also think it is abundant and cheap.

Tạm dịch:

Ví dụ: A: Tôi nghĩ khí đốt có thể phục hồi được.

          B: Tôi cũng thế. Tôi cũng nghĩ nó nhiều và rẻ.

3. Look at the pictures and complete these sentences, using the words in 1

(Nhìn vào những bức hình và hoàn thành những câu này, sử dụng những từ trong phần 1)

Hướng dẫn giải:

1.  Solar; safe                    2. non-renewable

3. Wind; clean                   4. dangerous; expensive

Tạm dịch:

1.  Năng lượng mặt trời là có thể phục hồi. Tuy nhiên, nó sạch và an toàn.

2.   Sử dụng than đá gây ô nhiễm, và nó không thể phục hồi được.

3.   Năng lượng gió thì nhiều. Và nó cũng sạch và an toàn.

4.  Năng lượng hạt nhân có thể phục hồi và sạch. Nhưng nó nguy hiểm và đắt.

4. Listen and repeat. Which words are stressed on the first syllable and which ones are stressed on the second syllable? Put them in the appropriate columns.

(Nghe và lặp lại. Từ nào được nhấn ở âm tiết đầu tiên và từ được nhấn ở âm tiết thứ hai? Đặt chúng vào những cột thích hợp)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

Ooo

oOo

dangerous

plentiful

limited

easily

energy

expensive

abundant

convenient

enormous

5. Read the following sentences and mark (') the stressed syllable in the underlined words. Then listen, check and repeat.

(Đọc những câu sau và đánh dấu (') vào những từ được gạch dưới. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

1. a'nother, re'newable   

2. convenient, a’bundant

3. 'limited, environment

4. 'plentiful, 'easily

5. ex'pensive, ’dangerous

Tạm dịch:

1. Than đá sẽ được thay thế bằng một nguồn có thể phục hồi được.

2. Năng lượng gió thuận tiện và nhiều.

3. Khí thiên nhiên bị giới hạn và nó gây hại đến môi trường.

4. Năng lượng mặt trời nhiều và có thể được thay thế dễ dàng.

5. Năng lượng hạt nhân thì đắt và nguy hiểm.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

A Closer Look 2 trang 41 Unit 10 tiếng Anh 7 mới A Closer Look 2 trang 41 Unit 10 tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp. Nói cho bạn học về điều em sẽ làm ở những mốc thời gian sau trong tương lai:

Xem chi tiết
Communication trang 43 Unit 10 tiếng Anh 7 mới Communication trang 43 Unit 10 tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp. Tính tổng những câu trả lời của nhau, và tra điểm. Sau đó giải thích bạn học của em tiết kiệm năng lượng như thế nào:

Xem chi tiết
Skills 1 trang 44 Unit 10 tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 44 Unit 10 tiếng Anh 7 mới

Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời những câu hỏi về thuận lợi và bất lợi của mỗi loại năng lượng.

Xem chi tiết
Skills 2 trang 45 Unit 10 tiếng Anh 7 mới Skills 2 trang 45 Unit 10 tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp, thảo luận những cách sau để tiết kiệm năng lượng. Quyết định 5 cách quan trọng nhất. Viết chúng vào vởL:

Xem chi tiết
Getting Started  trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới Getting Started trang 26 Unit 3 SGK Tiếng Anh 7 mới

Nghĩ về chủ đề của bài học, Dịch vụ Cộng đồng, và những từ mới mà bạn học được ở trên. Bắt đầu trò chơi, người A nói một từ mới và người B nói một từ liên quan mình nghĩ ra được.

Xem chi tiết
A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Tạo thành câu ghép bằng cách nhập 2 câu đơn. Sử dụng liên từ được cho. Nhớ thêm một dấu phẩy

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 28 Unit 3 Tiếng Anh 7 mới

Chọn những cụm từ rồi nối với bức hình bên dưới cho phù hợp. Viết chúng vào khoảng trống dưới mỗi bức tranh

Xem chi tiết
Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Tìm những từ/ cụm từ sau trong bài văn. Thảo luận ý nghĩa của mỗi từ/ cụm từ với bạn học. Sau đó kiểm tra ý nghĩa

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.