A Closer Look 1 trang 40 Unit 10 Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4.2 trên 337 phiếu

Đọc những câu sau và đánh dấu (') vào những từ được gạch dưới. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại

1. Put the words below into the table to describe the types of energy.

(Đặt những tử bên dưi vào bảng đ miêu tả những loại năng lượng)

Hướng dẫn giải:

Tạm dịch:

Những nguồn năng lượng

Thuận lợi

Bất lợi

gió

nhiều

không phải luôn có sẵn

nước/ thủy điện

sạch và an toàn

đắt, không có sẵn

mặt trời

có thể phục hồi, nhiều và sạch, an toàn

đắt

khí đốt sinh học

có thể phục hồi, nhiều, có sẵn và sạch, an toàn

gây hại, gây ô nhiễm


hạt nhân

có thể phục hồi được và sạch

đắt tiền, nguy hiểm

than đá, dầu, khí tự nhiên

nhiều

gây hại, có thể cạn kiệt, gẫy ô nhiễm

2. Compare your answers with a partner.

(So sánh những câu trả lời với một bạn học)

Example:

I think biogas is renewable.

Me too. I also think it is abundant and cheap.

Tạm dịch:

Ví dụ: A: Tôi nghĩ khí đốt có thể phục hồi được.

          B: Tôi cũng thế. Tôi cũng nghĩ nó nhiều và rẻ.

3. Look at the pictures and complete these sentences, using the words in 1

(Nhìn vào những bức hình và hoàn thành những câu này, sử dụng những từ trong phần 1)

Hướng dẫn giải:

1.  Solar; safe                    2. non-renewable

3. Wind; clean                   4. dangerous; expensive

Tạm dịch:

1.  Năng lượng mặt trời là có thể phục hồi. Tuy nhiên, nó sạch và an toàn.

2.   Sử dụng than đá gây ô nhiễm, và nó không thể phục hồi được.

3.   Năng lượng gió thì nhiều. Và nó cũng sạch và an toàn.

4.  Năng lượng hạt nhân có thể phục hồi và sạch. Nhưng nó nguy hiểm và đắt.

4. Listen and repeat. Which words are stressed on the first syllable and which ones are stressed on the second syllable? Put them in the appropriate columns.

(Nghe và lặp lại. Từ nào được nhấn ở âm tiết đầu tiên và từ được nhấn ở âm tiết thứ hai? Đặt chúng vào những cột thích hợp)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

Ooo

oOo

dangerous

plentiful

limited

easily

energy

expensive

abundant

convenient

enormous

5. Read the following sentences and mark (') the stressed syllable in the underlined words. Then listen, check and repeat.

(Đọc những câu sau và đánh dấu (') vào những từ được gạch dưới. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

1. a'nother, re'newable   

2. convenient, a’bundant

3. 'limited, environment

4. 'plentiful, 'easily

5. ex'pensive, ’dangerous

Tạm dịch:

1. Than đá sẽ được thay thế bằng một nguồn có thể phục hồi được.

2. Năng lượng gió thuận tiện và nhiều.

3. Khí thiên nhiên bị giới hạn và nó gây hại đến môi trường.

4. Năng lượng mặt trời nhiều và có thể được thay thế dễ dàng.

5. Năng lượng hạt nhân thì đắt và nguy hiểm.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 7, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan