Tiếng Anh lớp 7 Mới

Unit 2: Health - Sức khỏe

A Closer Look 1 trang 18 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Bình chọn:
4 trên 489 phiếu

Chọn một vấn đề sức khỏe. Làm việc theo nhóm. Kể cho nhóm bạn nghe về lần cuối cùng bạn gặp vấn đề đó.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Look at the pictures. Write the problem below the picture of each patient

(Nhìn vào hình. Viết ra vấn đề bên dưới hình của mỗi bệnh nhân)

Hướng dẫn giải:

1. flu       

Tạm dịch:  cúm            

2. sunburn  

Tạm dịch: cháy nắng        

3. allergy 

Tạm dịch: dị ứng       

4. tired/ weak

Tạm dịch: mệt mỏi

Bài 2

Task 2. Read the doctor's notes about his patients and fill in the missing words

(Bây giờ, đọc ghi chú của bác sĩ về bệnh nhân của ông và điền vào những từ trống.)

Hướng dẫn giải:

1. (a) sunburn           

2. (the) flu    

3. tired, temperature

4: sick, stomachache

5. sore throat

Tạm dịch:

Bệnh nhân 1: Cô ấy trông rất đỏ. Cô ấy đã ở bên ngoài suốt ngày hôm qua. Tôi nghĩ cô ấy bị cháy nắng.

Bệnh nhân 2: Anh ấy cứ nhảy mũi và ho. Tôi nghĩ anh ấy bị cảm cúm.

Bệnh nhân 3: Anh ấy trông rất mệt. Anh ấy không thể mở mắt ra được! Anh ấy cũng rất nóng - anh ấy bị sốt rồi.

Bệnh nhân 4: Anh ấy đã ăn hải sản ngày hôm qua. Bây giờ anh ấy cảm thấy mệt. Anh nói anh ấy bị đau bụng nữa.

Bệnh nhân 5: Anh ấy đang ôm cổ của mình. Tôi nghĩ anh ấy bị đau họng.

Bài 3

Task 3. Role-play the meeting with the doctor. Use the cues in 1, 2 or your own health problems

(Đóng vai một buổi làm việc của bác sĩ. Sử dụng gợi ý 1 và 2 hoặc vấn đề sức khỏe riêng của em.)

Hướng dẫn giải:

A: Hi, Doctor Thao. 

B: Hi, Hung. 

A: What was Hung’s problem?

B: I was outside all day yesterday. I feel very hot and my face is red.

 A: Let me see. Oh, I think you have a sunburn.

A: Hi, Doctor Nam. 

B: Hi, Mai. 

A: How are you?

B: I'm not good. I ate some seafood yesterday. Now I feel sick. 

A: Let me see. Oh, I think you have a stomachache.

Tạm dịch:

A: Chào bác sĩ Thảo.

B: Chào Hùng.

A: Bạn có vấn đề gì?

B: Tôi đã ở bên ngoài cả ngày hôm qua. Tôi cảm thấy nóng và mặt tôi đỏ

A: Để tôi xem. Ô, tôi nghĩ bạn bị cháy nắng rồi đấy.

***

A: Chào bác sĩ Nam.

B: Chào Mai.

A: Cháu khỏe không?

B: Cháu không khỏe. Cháu đã ăn hải sản ngày hôm qua. Cháu thấy mệt.

A: Để bác xem. Ô, bác nghĩ cháu bị đau bụng rồi đấy.

Bài 4

Task 4. Choose a health problem. Work in groups. Tell your group about the last time you had that problem

(Chọn một vấn đề sức khỏe. Làm việc theo nhóm. Kể cho nhóm bạn nghe về lần cuối cùng bạn gặp vấn đề đó.)

Hướng dẫn giải:

A: I had a flu two weeks ago.

B: Me too! I felt so weak.

C: Oh, I had a sore throat yesterday.

D: I had toothach. I think I ate too many sweets.

Tạm dịch:

A: Tôi bị cảm cúm cách đây 2 tuần.

B: Tôi cũng thế! Tôi thấy rất mệt.

C: Ồ, tôi bị đau họng vào ngày hôm qua.

D: Tôi bị đau răng. Tôi nghĩ tôi đã ăn quá nhiều kẹo.

Bài 5

Task 5. Listen and circle  the words you hear

(Nghe và khoanh tròn từ mà bạn nghe.)

Click tại đây để nghe:


Bài 6

Task 6. Listen and circle the word(s) with the /f/ or /v/ sounds. Then say the sentences

(Nghe và khoanh tròn những từ có phát âm là /f/ hoặc /v/. Sau đó đọc các câu.)

Click tại đây để nghe:


Hướng dẫn giải:

/f/

/v/

1. fast, food

 

2. felt

2. have

3.  fatter

 

4. lifestyles

4. having

 

5. give

Tạm dịch:

2. Tôi cảm thấy bệnh cả ngày.

3. Béo phì là một vấn đề - người ta đang mập hơn.

4. Có một phong cách sống khỏe mạnh là điều rất quan trọng.

5.  Ăn quá nhiều kẹo làm bạn bị đau răng.

Loigiaihay.com

Đã có lời giải Sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 mới và Bài tập nâng cao - Xem ngay

Các bài liên quan:

A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Tạo thành câu ghép bằng cách nhập 2 câu đơn. Sử dụng liên từ được cho. Nhớ thêm một dấu phẩy

Xem chi tiết
Communication trang 21 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới Communication trang 21 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp. Thảo luận và viết F (sự thật - Fact) hoặc M (chuyện hoang đường - Myth) cho mỗi câu.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Tìm những từ/ cụm từ sau trong bài văn. Thảo luận ý nghĩa của mỗi từ/ cụm từ với bạn học. Sau đó kiểm tra ý nghĩa

Xem chi tiết
Skills 2 trang 23 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới Skills 2 trang 23 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

Làm việc theo cặp. Chọn một trong những vấn đề. Học sinh A viết ra vấn đề, học sinh B viết câu trả lời.

Xem chi tiết
Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 1 trang 54 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Làm theo cặp. Đưa ra hướng dẫn về cách làm một món ăn hoặc thức uống.

Xem chi tiết
A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới A Closer Look 1 trang 50 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung:

Xem chi tiết
Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Skills 2 trang 55 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe 3 người nói về những món ăn truyền thống ở nơi mà họ sống. Nối những nơi chốn với những món ăn cho phù hợp.

Xem chi tiết
Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới Communication trang 53 Unit 5 Tiếng Anh 7 mới

Nghe một đầu bếp nổi tiếng, Austin Nguyen, nói về món ăn yêu thích của anh ấy. Món ăn nào trong từ vựng bổ sung mà anh ấy nói đến

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.