Vở bài tập Toán 4 Chương 1 : Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng

Bài 26 : Luyện tập


Giải bài tập 1, 2 trang 29, 30 VBT toán 4 bài 26 : Luyện tập với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Dựa vào biểu đồ dưới đây hãy trả lời các câu hỏi sau :

a) Tuần 1 bán được bao nhiêu mét vải hoa ?

b) Tuần 3 bán được bao nhiêu mét vải hoa ?

c) Cả 4 tuần bán được bao nhiêu mét vải hoa ?

d) Cả 4 tuần bán được bao nhiêu mét vải ?

e) Tuần 3 bán được nhiều hơn tuần 1 là bao nhiêu mét vải trắng ?

Phương pháp giải:

- Quan sát biểu đồ để tìm số cuộn vải mỗi tuần bán được.

- Số mét vải mỗi tuần bán được = 100m × số cuộn vải bán được. 

Lời giải chi tiết:

+) Tuần 1 bán được 2 cuộn vải hoa và 1 cuộn vải trắng.

Tuần 1 bán được số mét vải hoa là:

                   100 × 2 = 200 (m)

+) Tuần 3 bán được tất cả 1 cuộn vải hoa và 3 cuộn vải trắng.

Tuần 3 bán được số mét vải hoa là:

                   100 × 1 = 100 (m)

+) Tuần 1 bán được 2 cuộn vải hoa, tuần 2 bán được 3 cuộn vải hoa, tuần 3 bán được 1 cuộn vải hoa, tuần 4 bán được 1 cuộn vải hoa.

Cả bốn tuần bán được số mét vải hoa là :

               100 × (2 + 3 + 1 + 1) = 700 (m)

+) Tuần 1 bán được tất cả 3 cuộn vải, tuần 2 bán được 3 cuộn vải, tuần 3 bán được 4 cuộn vải, tuần 4 bán được 2 cuộn vải.

Cả bốn tuần bán được số mét vải là :

               100 × (3 + 3 + 4 + 2) = 1200 (m)

+) Tuần 3 bán được 3 cuộn vải trắng, tuần 1 bán được 1 cuộn vải trăng:

Tuần 3 bán được nhiều hơn tuần 1 số mét vải trắng là:

                   100 × (3 – 1 ) = 200 (m)

Vậy :

a) Tuần 1 bán được 200 mét vải hoa.

b) Tuần 3 bán được 100 mét vải hoa.

c) Cả 4 tuần bán được 700 mét vải hoa.

d) Cả 4 tuần bán được 1200 mét vải.

e) Tuần 3 bán được nhiều hơn tuần 1 là 200 mét vải trắng.

Bài 2

Biểu đồ dưới đây nói về số ngày mưa trong 3 tháng của năm 2012 ở một huyện miền núi : 

 

a) Số ngày có mưa trong tháng 7 hơn tháng 9 là :

A. 5 ngày                             B. 15 ngày                               C. 1 ngày

b) Số ngày mưa trong cả 3 tháng là :

A. 92 ngày                           B. 36 ngày                               C. 12 ngày

c) Trung bình mỗi tháng có số ngày có mưa là:

A. 4 ngày                            B. 15 ngày                                C. 12 ngày

 

Phương pháp giải:

- Quan sát biểu đồ để tìm số ngày có mưa của mỗi tháng.

- Số ngày có mưa trong tháng 7 hơn tháng 9 = số ngày có mưa trong tháng 7 – số ngày có mưa trong tháng 9.

- Số ngày mưa trong cả 3 tháng = số ngày mưa trong tháng 7 +  số ngày mưa trong tháng 8 +  số ngày mưa trong tháng 9.

- Tính số ngày mưa trung bình mỗi tháng ta lấy tổng số ngày mưa trong 3 tháng chia cho 3.

Lời giải chi tiết:

a) Quan sát biểu đồ ta thấy: tháng 7 có 18 ngày mưa, tháng 8 có 15 ngày có mưa và tháng 9 có 3 ngày có mưa.

    Số ngày có mưa trong tháng 7 hơn tháng 9 là :

                      18 – 3 = 15 (ngày)

   Chọn B. 

b) Số ngày mưa trong cả 3 tháng là :

                     18 + 15 + 3 = 36 (ngày)

   Chọn B. 

c) Trung bình mỗi tháng có số ngày có mưa là:

                     36 : 3 = 12 (ngày)

   Chọn C.

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.7 trên 21 phiếu
  • Bài 27 : Luyện tập chung

    Giải bài tập 1, 2, 3 trang 31, 32 VBT toán 4 bài 27 : Luyện tập chung với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 28 : Tự kiểm tra

    Giải bài tập phần 1, 2 trang 33, 34 VBT toán 4 bài 28 : Tự kiểm tra với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 25 : Biểu đồ (tiếp theo)

    Giải bài tập 1, 2 trang 27, 28 VBT toán 4 bài 25 : Biểu đồ (tiếp theo) với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 24 : Biểu đồ

    Giải bài tập 1, 2 trang 26 VBT toán 4 bài 24 : Biểu đồ với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 23 : Luyện tập

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 25 VBT toán 4 bài 23 : Luyện tập với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 22 : Tìm số trung bình cộng

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 24 VBT toán 4 bài 22 : Tìm số trung bình cộng với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 21 : Luyện tập

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 23 VBT toán 4 bài 21 : Luyện tập với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 20 : Giây, thế kỉ

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 22 VBT toán 4 bài 20 : Giây, thế kỉ với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 19 : Bảng đơn vị đo khối lượng

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 21 VBT toán 4 bài 19 : Bảng đơn vị đo khối lượng với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 18 : Yến, tạ, tấn

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 20 VBT toán 4 bài 18 : Yến, tạ, tấn với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 17 : Luyện tập

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 19 VBT toán 4 bài 17 : Luyện tập với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 16 : So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 16 VBT toán 4 bài 16 : So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 15 : Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 17 VBT toán 4 bài 15 : Viết số tự nhiên trong hệ thập phân với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 14 : Dãy số tự nhiên

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4,5 trang 16 VBT toán 4 bài 14 : Dãy số tự nhiên với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 13 : Luyện tập

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 15 VBT toán 4 bài 13 : Luyện tập với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 12 : Luyện tập

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 12 VBT toán 4 bài 12 : Luyện tập với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 11 : Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

    Giải bài tập 1, 2, 3 trang 13 VBT toán 4 bài 11 : Triệu và lớp triệu (tiếp theo) với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 10 : Triệu và lớp triệu

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 12 VBT toán 4 bài 10 : Triệu và lớp triệu với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 9 : So sánh các số có nhiều chữ số

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 11 VBT toán 4 bài 9 : So sánh các số có nhiều chữ số với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 8 : Hàng và lớp

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 10 VBT toán 4 bài 8 : Hàng và lớp với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 7 : Luyện tập

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 9 VBT toán 4 bài 7 : Luyện tập với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 6 : Các số có sáu chữ số

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 8 VBT toán 4 bài 6 : Các số có sáu chữ số với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 5 : Luyện tập

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 7 VBT toán 4 bài 5 : Luyện tập với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 4 : Biểu thức có chứa một chữ

    Giải bài tập 1, 2, 3 trang 6 VBT toán 4 bài 4 : Biểu thức có chứa một chữ với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 3 : Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 5 VBT toán 4 bài 3 : Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo) với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 2 : Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 4 VBT toán 4 bài 2 : Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo) với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 1 : Ôn tập các số đến 100 000

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 3 VBT toán 4 bài 1 : Ôn tập các số đến 100 000 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.