Giải VBT Toán lớp 4 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 11. Phép cộng phân số VBT Toán lớp 4 Tích hợp PT.. Giải Bài 61. Phép trừ phân số (Tiết 3) trang 69 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số>
Tính.
Bài 1
Tính.
a) \(\frac{7}{6} - \frac{5}{{12}} = ...\)
b) \(\frac{{11}}{{30}} - \frac{3}{{10}} = ...\)
c) \(\frac{3}{4} - \frac{{15}}{{48}} = ...\)
d) \(\frac{2}{{11}} - \frac{5}{{66}} = ...\)
Phương pháp giải:
Quy đồng mẫu số hai phân số để có mẫu số chung rồi tiến hành trừ tử số và giữ nguyên mẫu số.
Lời giải chi tiết:
a) \(\frac{7}{6} - \frac{5}{{12}} = \frac{{14}}{{12}} - \frac{5}{{12}} = \frac{9}{{12}} = \frac{3}{4}\)
b) \(\frac{{11}}{{30}} - \frac{3}{{10}} = \frac{{11}}{{30}} - \frac{9}{{30}} = \frac{2}{{30}} = \frac{1}{{15}}\)
c) \(\frac{3}{4} - \frac{{15}}{{48}} = \frac{{36}}{{48}} - \frac{{15}}{{48}} = \frac{{21}}{{48}} = \frac{7}{{16}}\)
d) \(\frac{2}{{11}} - \frac{5}{{66}} = \frac{{12}}{{66}} - \frac{5}{{66}} = \frac{7}{{66}}\)
Bài 2
Rút gọn rồi tính.
a) \(\frac{{32}}{{60}} - \frac{2}{{15}} = ...\)
b) \(\frac{{19}}{{27}} - \frac{{72}}{{108}} = ...\)
c) \(\frac{{90}}{{100}} - \frac{3}{{10}} = ...\)
Phương pháp giải:
Rút gọn các phân số về dạng phân số tối giản hoặc về dạng có mẫu số chung, sau đó thực hiện phép trừ.
Lời giải chi tiết:
a) \(\frac{{32}}{{60}} - \frac{2}{{15}} = \frac{8}{{15}} - \frac{2}{{15}} = \frac{6}{{15}} = \frac{2}{5}\)
b) \(\frac{{19}}{{27}} - \frac{{72}}{{108}} = \frac{{19}}{{27}} - \frac{{18}}{{27}} = \frac{1}{{27}}\)
c) \(\frac{{90}}{{100}} - \frac{3}{{10}} = \frac{9}{{10}} - \frac{3}{{10}} = \frac{6}{{10}} = \frac{3}{5}\)
Bài 3
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Kết quả tính \(\frac{9}{5} - \frac{1}{4} - \frac{3}{{20}}\) là:
A. \(\frac{{27}}{{20}}\)
B. \(\frac{{28}}{{20}}\)
C. \(\frac{{29}}{{20}}\)
D. \(\frac{{30}}{{20}}\)
Phương pháp giải:
Quy đồng mẫu số chung là 20 cho các phân số rồi thực hiện phép tính lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết:
Ta có: \(\frac{9}{5} - \frac{1}{4} - \frac{3}{{20}} = \frac{{36}}{{20}} - \frac{5}{{20}} - \frac{3}{{20}} = \frac{{31}}{{20}} - \frac{3}{{20}} = \frac{{28}}{{20}}\)
Chọn B.
Bài 4
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
Trong bình hoa có \(\frac{1}{4}\) số bông hoa màu đỏ, \(\frac{3}{8}\) số bông hoa màu xanh, \(\frac{1}{8}\) số bông hoa màu trắng, còn lại là các bông hoa màu vàng.
a) Vậy tổng số bông hoa màu đỏ và màu xanh chiếm ............... số bông hoa trong bình.
b) Số bông hoa màu đỏ nhiều hơn số bông hoa màu trắng số phần bằng ............... số bông hoa trong bình.
Phương pháp giải:
a) Phân số chỉ tổng số hoa màu đỏ và màu xanh bằng phân số chỉ hoa màu đỏ cộng với phân số chỉ hoa màu xanh.
b) Phân số chỉ phần nhiều hơn bằng phân số chỉ hoa màu đỏ trừ đi phân số chỉ hoa màu trắng.
Lời giải chi tiết:
a) Tổng số bông hoa màu đỏ và màu xanh chiếm số phần là:
\(\frac{1}{4} + \frac{3}{8} = \frac{2}{8} + \frac{3}{8} = \frac{5}{8}\) (số bông hoa trong bình)
Vậy phân số cần điền vào chỗ chấm là \(\frac{5}{8}\).
b) Số bông hoa màu đỏ nhiều hơn số bông hoa màu trắng số phần là:
\(\frac{1}{4} - \frac{1}{8} = \frac{2}{8} - \frac{1}{8} = \frac{1}{8}\) (số bông hoa trong bình)
Vậy phân số cần điền vào chỗ chấm là \(\frac{1}{8}\).
- Giải Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 1) trang 70 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 2) trang 71 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 63. Luyện tập chung (Tiết 3) trang 72 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 61. Phép trừ phân số (Tiết 2) trang 68 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 61. Phép trừ phân số (Tiết 1) trang 65 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 73. Ôn tập chung (Tiết 3) trang 106 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 73. Ôn tập chung (Tiết 2) trang 104 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 73. Ôn tập chung (Tiết 1) trang 103 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 72. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất trang 101 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 71. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 2) trang 99 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận