Giải VBT Toán lớp 4 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số VBT Toán lớp 4 Tích hợp PT.. Giải Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên (Tiết 2) trang 41 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số>
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau:
A. 0 đơn vị
B. 1 đơn vị
C. 2 đơn vị
D. 10 đơn vị
Phương pháp giải:
Hai số tự nhiên liên tiếp là hai số đứng liền nhau trong dãy số tự nhiên, số đứng sau bằng số đứng trước cộng thêm 1 đơn vị.
Lời giải chi tiết:
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
Chọn B.
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được dãy ba số tự nhiên liên tiếp.
a) 14, 15, ………
b) 989, ………, 991
c) ………, 1 000 000, ………
Phương pháp giải:
Trong dãy số tự nhiên liên tiếp, số đứng sau bằng số đứng trước cộng 1 đơn vị, số đứng trước bằng số đứng sau trừ 1 đơn vị.
Lời giải chi tiết:
a) 14, 15, 16
b) 989, 990, 991
c) 999 999, 1 000 000, 1 000 001
Bài 3
Rô-bốt viết một dãy các số tự nhiên như sau: 6, 13, 20, 27, 34, ...
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Bắt đầu từ số 13, mỗi số trong dãy số hơn số viết ngay trước số đó là ………… đơn vị.
b) Số thứ mười lăm trong dãy là số ………….
Phương pháp giải:
a) Lấy một số trừ đi số đứng liền trước nó để tìm khoảng cách giữa các số.
b) Dãy số tăng đều 7 đơn vị, bắt đầu từ số 6. Muốn tìm số thứ mười lăm, ta lấy số đầu tiên cộng với 7 nhân với số khoảng cách.
Lời giải chi tiết:
a) Bắt đầu từ số 13, mỗi số trong dãy số hơn số viết ngay trước số đó là 7 đơn vị.
b) Số thứ mười lăm trong dãy là số 104.
Bài 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Nam viết hai số tự nhiên lên bảng.
Biết hai số Nam viết không phải là hai số tự nhiên liên tiếp. Nếu Nam viết thêm số 1 050 vào giữa hai số đó thì trên bảng có ba số tự nhiên liên tiếp.
Vậy Nam đã viết số ………………………. và số ……………………….
Phương pháp giải:
Trong dãy ba số tự nhiên liên tiếp, số đứng liền trước kém số ở giữa 1 đơn vị, số đứng liền sau hơn số ở giữa 1 đơn vị.
Lời giải chi tiết:
Số liền trước của 1 050 là: 1 050 - 1 = 1 049.
Số liền sau của 1 050 là: 1 050 + 1 = 1 051.
Vậy Nam đã viết số 1 049 và số 1 051.
- Giải Bài 16. Luyện tập chung (Tiết 1) trang 42 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 16. Luyện tập chung (Tiết 2) trang 43 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 16. Luyện tập chung (Tiết 3) trang 43 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên (Tiết 1) trang 40 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số (Tiết 2) trang 38 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 25. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó (Tiết 1) trang 64 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng (Tiết 3) trang 63 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng (Tiết 1) trang 62 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số (Tiết 2) trang 61 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận