Giải VBT Toán lớp 4 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số VBT Toán lớp 4 Tích hợp PT.. Giải Bài 11. Hàng và lớp (Tiết 2) trang 31 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số>
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Bài 1
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Cho bảng số liệu về giá của 3 món đồ mà cô Phương vừa mua.
|
Đồ vật |
Nồi chiên không dầu |
Lò vi sóng |
Chảo |
|
Giá bán (đồng) |
4 380 000 |
1 270 000 |
325 000 |
Cô Phương chia sẻ: “Tôi đã mua nồi chiên không dầu với giá là bốn triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng, lò vi sóng với giá là………………………………..và chảo với giá là……………………………………”
Phương pháp giải:
Đọc số tiền của lò vi sóng và chảo từ bảng số liệu rồi viết vào chỗ chấm.
Lời giải chi tiết:
Cô Phương chia sẻ: "Tôi đã mua nồi chiên không dầu với giá là bốn triệu ba trăm tám mươi nghìn đồng, lò vi sóng với giá là một triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng và chảo với giá là ba trăm hai mươi lăm nghìn đồng".
Bài 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Rô-bốt viết một dãy số có quy luật như sau:
540 000 000, 530 000 000, 520 000 000, 510 000 000,……
Số tiếp theo trong dãy số của Rô-bốt là:
A. 500 000
B. 5 000 000
C. 50 000 000
D. 500 000 000
Phương pháp giải:
Lấy số liền trước trừ đi 10 000 000 để tìm số tiếp theo.
Lời giải chi tiết:
Số tiếp theo trong dãy là: 510 000 000 - 10 000 000 = 500 000 000.
Chọn D.
Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Trong số 478 354 195, chữ số 8 thuộc hàng …………………………., lớp …………………………
b) Trong số 810 670 000, chữ số 8 thuộc hàng …………………………., lớp …………………………
c) Trong số 285 322 400, chữ số 8 thuộc hàng …………………………., lớp …………………………
Phương pháp giải:
Xác định hàng và lớp của chữ số theo vị trí từ phải sang trái.
Lời giải chi tiết:
a) Trong số 478 354 195, chữ số 8 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
b) Trong số 810 670 000, chữ số 8 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu.
c) Trong số 285 322 400, chữ số 8 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu.
Bài 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Nam có 3 tấm thẻ, trên mỗi tấm thẻ lần lượt ghi các số: 250, 318, 467. Nam đã xếp 3 tấm thẻ đó thành một số có chín chữ số mà lớp triệu không chứa chữ số 6, lớp nghìn và lớp triệu đều không chứa chữ số 0.
Số mà Nam đã xếp được là ……………………………
Phương pháp giải:
Xét từng tấm thẻ theo điều kiện của đề rồi xác định thẻ thích hợp cho từng lớp rồi ghép theo thứ tự.
Lời giải chi tiết:
Thẻ chứa chữ số 0 là 250 thuộc lớp đơn vị.
Thẻ chứa chữ số 6 là 467 không thuộc lớp triệu nên thuộc lớp nghìn.
Thẻ còn lại là 318 thuộc lớp triệu.
Số mà Nam đã xếp được là 318 467 250.
- Giải Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu (Tiết 1) trang 34 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu (Tiết 2) trang 35 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu (Tiết 3) trang 36 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn (Tiết 1) trang 37 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số (Tiết 1) trang 38 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 43. Nhân với số có hai chữ số (Tiết 3) trang 19 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 43. Nhân với số có hai chữ số (Tiết 2) trang 18 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 43. Nhân với số có hai chữ số (Tiết 1) trang 17 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 42. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (Tiết 3) trang 16 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 42. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (Tiết 2) trang 15, 16 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận