Giải VBT Toán lớp 4 tích hợp phát triển năng lực số Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số VBT Toán lớp 4 Tích hợp PT..

Giải Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số (Tiết 1) trang 38 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số


Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Phương pháp giải:

So sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng từ trái sang phải rồi xác định khẳng định đó đúng hay sai.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

Viết dấu > hoặc < hoặc = vào ô trống cho thích hợp.

a) 12 875 999 ………… 12 857 999

b) 385 240 672 ………… 400 000 000

c) 17 008 120 ………… 10 000 000 + 7 000 000 + 8 000 + 100 + 20

Phương pháp giải:

Tính giá trị vế phải (nếu có) rồi so sánh các chữ số từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

a) 12 875 999 > 12 857 999

b) 385 240 672 < 400 000 000

c) 17 008 120 = 10 000 000 + 7 000 000 + 8 000 + 100 + 20

Bài 3

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Trong các số: 918 645 317, 999 654 371, 1 000 000, 998 674 135:

a) Số lớn nhất là ……………………………

b) Số bé nhất là ……………………………

Phương pháp giải:

So sánh các số dựa vào số chữ số và giá trị từng hàng từ trái sang phải để tìm số lớn nhất và số bé nhất.

Lời giải chi tiết:

a) Số lớn nhất là 999 654 371.

b) Số bé nhất là 1 000 000.

Bài 4

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Nam muốn so sánh hai số 52 406 318 và 47 985 729. Hai số này có cùng số chữ số.

Rô-bốt nói: “Chữ số tận cùng của số 47 985 729 là 9. Chữ số tận cùng của số 52 406 318 là 8. Mà 9 lớn hơn 8, do đó 47 985 729 lớn hơn 52 406 318.”.

Mai nói: “Số 52 406 318 có chữ số hàng chục triệu là 5. Số 47 985 729 có chữ số hàng chục triệu là 4. Mà 5 lớn hơn 4, do đó 52 406 318 lớn hơn 47 985 729.”.

Theo em, bạn nói đúng là bạn ………………

Phương pháp giải:

Khi so sánh hai số có cùng số chữ số, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

So sánh hàng chục triệu: số 52 406 318 có chữ số 5, số 47 985 729 có chữ số 4.

Vì 5 > 4 nên 52 406 318 > 47 985 729.

Theo em, bạn nói đúng là bạn Mai.


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán lớp 4 - Xem ngay

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...