Giải VBT Toán lớp 4 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số VBT Toán lớp 4 Tích hợp PT.. Giải Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu (Tiết 2) trang 35 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số>
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số 217 894 560 có chữ số 9 thuộc:
A. Hàng triệu
B. Hàng nghìn
C. Lớp triệu
D. Lớp nghìn
b) Số 217 894 560 có chữ số 2 thuộc:
A. Hàng triệu
B. Hàng chục triệu
C. Lớp triệu
D. Lớp nghìn
Phương pháp giải:
Xác định vị trí của chữ số từ phải sang trái để tìm hàng và lớp tương ứng.
Lời giải chi tiết:
a) Trong số 217 894 560, chữ số 9 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Chọn D.
b) Trong số 217 894 560, chữ số 2 thuộc hàng trăm triệu, lớp triệu.
Chọn C.
Bài 2
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu).
Mỗi chữ số được gạch chân dưới đây thuộc hàng nào, lớp nào?
Số 386 120 497 có chữ số 1 được gạch chân thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
a) Số 136 471 539 có chữ số ……. được gạch chân thuộc hàng …………………, lớp……………………
b) Số 136 471 539 có chữ số ……. được gạch chân thuộc hàng …………………, lớp……………………
c) Số 136 471 539 có chữ số ……. được gạch chân thuộc hàng …………………, lớp……………………
Phương pháp giải:
Xác định vị trí chữ số được gạch chân từ phải sang trái để tìm hàng và lớp tương ứng.
Lời giải chi tiết:
a) Số 136 471 539 có chữ số 6 được gạch chân thuộc hàng triệu, lớp triệu.
b) Số 136 471 539 có chữ số 5 được gạch chân thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
c) Số 136 471 539 có chữ số 1 được gạch chân thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Rô-bốt có 2 băng giấy, mỗi băng giấy ghi một số. Rô-bốt xé mỗi băng giấy đó thành 2 mảnh như hình bên.

Ban đầu, 2 băng giấy ghi số ……………….và số ……………….
Phương pháp giải:
Quan sát vết xé của các mảnh giấy để ghép các cặp mảnh giấy khớp với nhau, từ đó tìm được 2 số ban đầu.
Lời giải chi tiết:
Ban đầu, 2 băng giấy ghi số 7 482 583 và số 351 672 162.
Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Cho các số sau: 284 631 420, 73 806 915, 195 402 233, 43 815 709.
Trong các số đã cho, số nào thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây?
- Chữ số 8 không ở lớp triệu.
- Lớp nghìn không chứa chữ số 6.
- Lớp đơn vị có ba chữ số khác nhau.
A. 284 631 420
B. 73 806 915
C. 195 402 233
D. 43 815 709
Phương pháp giải:
Xét từng số đã cho theo các điều kiện của bài toán để chọn đáp án đúng.
Lời giải chi tiết:
Số 43 815 709 có chữ số 8 ở lớp nghìn, lớp nghìn không có chữ số 6 và lớp đơn vị gồm 7, 0, 9 khác nhau.
Chọn D.
- Giải Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu (Tiết 3) trang 36 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn (Tiết 1) trang 37 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số (Tiết 1) trang 38 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số (Tiết 2) trang 38 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên (Tiết 1) trang 40 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 25. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó (Tiết 1) trang 64 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng (Tiết 3) trang 63 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 24. Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng (Tiết 1) trang 62 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 23. Phép trừ các số có nhiều chữ số (Tiết 2) trang 61 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận