Giải VBT Toán lớp 4 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 10. Phân số VBT Toán lớp 4 Tích hợp PTNL số Giải Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số (Tiết 1) trang 50 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số>
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Bài 1
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
b) Nếu trừ cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Phương pháp giải:
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
b) Nếu trừ cả tử số và mẫu số của một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Lời giải chi tiết:
a) Đ.
b) S.
Bài 2
Viết số thích hợp vào ô trống.
a) \(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 3}}{{5 \times 3}} = ...\) ; \(\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 7}}{{8 \times 7}} = ...\)
b) \(\frac{8}{{12}} = \frac{{8:4}}{{12:4}} = ...\) ; \(\frac{{15}}{{40}} = \frac{{15:5}}{{40:5}} = ...\)
c) \(\frac{7}{{11}} = \frac{{7 \times ...}}{{11 \times ...}} = \frac{{28}}{{44}}\) ; \(\frac{2}{7} = \frac{{2 \times ...}}{{7 \times ...}} = \frac{{20}}{{70}}\)
Phương pháp giải:
Thực hiện tính toán các phép nhân, phép chia ở tử số và mẫu số để điền số còn thiếu vào ô trống, đảm bảo tính chất cơ bản của phân số.
Lời giải chi tiết:
a) \(\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{6}{{15}}\) ; \(\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 7}}{{8 \times 7}} = \frac{{21}}{{56}}\)
b) \(\frac{8}{{12}} = \frac{{8:4}}{{12:4}} = \frac{2}{3}\) ; \(\frac{{15}}{{40}} = \frac{{15:5}}{{40:5}} = \frac{3}{8}\)
c) \(\frac{7}{{11}} = \frac{{7 \times 4}}{{11 \times 4}} = \frac{{28}}{{44}}\) ; \(\frac{2}{7} = \frac{{2 \times 10}}{{7 \times 10}} = \frac{{20}}{{70}}\)
Bài 3
Nối phân số với phân số tối giản tương ứng.

Phương pháp giải:
Rút gọn các phân số trên hộp quà về dạng phân số tối giản bằng cách chia cả tử số và mẫu số cho cùng một số tự nhiên khác 0. Sau đó nối kết quả tìm được với phân số tối giản tương ứng mà các bạn nhỏ đang cầm.
Lời giải chi tiết:
Ta có:
\(\frac{8}{{12}} = \frac{{8:4}}{{12:4}} = \frac{2}{3}\)
\(\frac{8}{{14}} = \frac{{8:2}}{{14:2}} = \frac{4}{7}\)
\(\frac{8}{{40}} = \frac{{8:8}}{{40:8}} = \frac{1}{5}\)
Vậy:

Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Cùng nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{3}{5}\) với 4 thì ta được phân số nào dưới đây?
A. \(\frac{{12}}{5}\)
B. \(\frac{3}{{20}}\)
C. \(\frac{7}{9}\)
D. \(\frac{{12}}{{20}}\)
Phương pháp giải:
Thực hiện phép tính nhân cả tử số và mẫu số của phân số đã cho với 4 để tìm phân số mới, sau đó đối chiếu với các đáp án.
Lời giải chi tiết:
Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \(\frac{3}{5}\) với 4 ta được: \(\frac{{3 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{12}}{{20}}\)
Chọn D.
- Giải Bài 55. Tính chất cơ bản của phân số (Tiết 2) trang 51 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 56. Rút gọn phân số (Tiết 1) trang 52 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 56. Rút gọn phân số (Tiết 2) trang 53 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 57. Quy đồng mẫu số các phân số (Tiết 1) trang 54 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 57. Quy đồng mẫu số các phân số (Tiết 2) trang 54 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 73. Ôn tập chung (Tiết 3) trang 106 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 73. Ôn tập chung (Tiết 2) trang 104 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 73. Ôn tập chung (Tiết 1) trang 103 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 72. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất trang 101 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 71. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 2) trang 99 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận