Giải VBT Toán lớp 4 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 8. Phép nhân và phép chia VBT Toán lớp 4 Tích hợ.. Giải Bài 45. Thực hành và trải nghiệm ước lượng trong tính toán trang 24 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số>
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Ước lượng kết quả của phép tính 8921 + 3228 là khoảng mấy nghìn?
A. 10000
B. 11000
C. 12000
D. 13000
Phương pháp giải:
Làm tròn mỗi số hạng đến hàng nghìn rồi thực hiện phép cộng để tìm kết quả ước lượng.
Lời giải chi tiết:
Làm tròn số 8921 đến hàng nghìn ta được 9000.
Làm tròn số 3228 đến hàng nghìn ta được 3000.
Ước lượng kết quả phép tính: 9000 + 3000 = 12000.
Chọn C.
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Một mảnh đất có dạng hình vuông cạnh 19 m. Vậy diện tích của mảnh đất đó khoảng ........... m2.
Phương pháp giải:
Làm tròn độ dài cạnh hình vuông đến hàng chục, sau đó áp dụng công thức tính diện tích hình vuông (diện tích = cạnh × cạnh) để tìm diện tích ước lượng.
Lời giải chi tiết:
Làm tròn độ dài cạnh 19 m đến hàng chục ta được 20 m.
Diện tích của mảnh đất đó khoảng:
20 × 20 = 400 (m2).
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là 400.
Bài 3
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Ước lượng kết quả của phép tính 51 024 + 29 823 là khoảng 70 000.
b) Ước lượng kết quả của phép tính 1 989 - 301 là khoảng 2 000.
c) Ước lượng kết quả của phép tính 29 × 6 là khoảng 180.
d) Ước lượng kết quả của phép tính 2 400 : 50 là khoảng 4.
Phương pháp giải:
Làm tròn các số đến hàng thích hợp (hàng chục nghìn, hàng trăm, hàng chục...) rồi tính nhẩm để kiểm tra từng kết quả ước lượng đã cho. Nếu ước lượng đúng thì ghi Đ, sai thì ghi S.
Lời giải chi tiết:
a) S (Vì: Làm tròn các số đến hàng chục nghìn: 51 024 làm tròn được 50 000; 29 823 làm tròn được 30 000. Ta có 50 000 + 30 000 = 80 000).
b) S (Vì: Làm tròn các số đến hàng trăm: 1 989 làm tròn được 2 000; 301 làm tròn được 300. Ta có 2 000 - 300 = 1 700).
c) Đ
d) S (Vì: Làm tròn số 2 400 thành 2 500 để chia nhẩm cho 50. Ta có 2500 : 50 = 50. Hoặc làm tròn số 2 400 thành 20 00, ta có 2 000 : 50 = 40. Kết quả ước lượng là 4 là sai).
Bài 4
Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Việt mua 12 gói bim bim, mỗi gói có giá 4 900 đồng. Ước lượng được số tiền Việt cần trả là ........................ đồng. Thực tế Việt cần phải trả ........................ đồng.
Phương pháp giải:
- Làm tròn giá tiền của mỗi gói bim bim đến hàng nghìn rồi nhân với số lượng để tìm số tiền ước lượng cần trả.
- Thực hiện phép tính nhân số lượng với giá tiền thực tế để tìm số tiền thực tế phải trả.
Lời giải chi tiết:
Làm tròn giá tiền 4 900 đồng thành 5 000 đồng.
Số tiền Việt ước lượng cần trả khoảng:
12 × 5 000 = 60 000 (đồng).
Số tiền thực tế Việt cần phải trả là:
12 × 4 900 = 58 800 (đồng).
Các số điền vào chỗ chấm lần lượt là: 60 000 và 58 800.
- Giải Bài 46. Tìm số trung bình cộng trong tính toán (Tiết 1) trang 25 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 46. Tìm số trung bình cộng trong tính toán (Tiết 2) trang 26 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 47. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (Tiết 1) trang 27 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 47. Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (Tiết 2) trang 28 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 48. Luyện tập chung (Tiết 1) trang 29 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 58.So sánh phân số (Tiết 3) trang 58 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 58.So sánh phân số (Tiết 2) trang 57 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 58.So sánh phân số (Tiết 1) trang 56 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 57. Quy đồng mẫu số các phân số (Tiết 2) trang 54 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 57. Quy đồng mẫu số các phân số (Tiết 1) trang 54 VBT Toán lớp 4 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận