Bài 22 trang 19 Vở bài tập toán 6 tập 1


Đề bài

Tìm số tự nhiên \(x\), biết:

a) \(x : 13 = 41\);            b) \(1428 : x = 14\);

c) \(4x : 17 = 0\);            d) \(7x - 8 = 713\);

e) \(8(x - 3) = 0\);         g) \(0 : x = 0\).

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Vận dụng các tính chất của các phép cộng, trừ, nhân, chia để tìm \(x.\)

Lời giải chi tiết

a) \(x : 13 = 41\) 

    \(x = 41 . 13 \)

    \(x= 533.\)

b) \(1428 : x = 14 \)

    \(x = 1428 : 14 \)

    \(x= 102.\)

c) \( 4x : 17 = 0\)

    \( 4x = 0.17\)

    \( 4x = 0\) 

     \(x = 0:4\)

     \(x = 0\)

d) \(7x - 8 = 713\) 

     \(7x = 713 + 8\) 

     \(7x = 721 \)

     \(x = 721 : 7\)

     \(x= 103.\)

e) \( 8(x - 3) = 0\)

    \(x - 3 = 0:8\)

    \(x - 3 = 0\)

    \(x  = 0+3\)

    \(x = 3.\)

g) \(0 : x = 0\)

Dựa vào định nghĩa phép chia, \(x\) là số tự nhiên bất kì khác \(0\).

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.3 trên 6 phiếu

Các bài liên quan: - Bài 6. Phép trừ và phép chia

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 6 - Xem ngay

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều). Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.