Bài 65 trang 44 Vở bài tập toán 6 tập 1


Đề bài

 Tìm các số tự nhiên \(x\) sao cho:

a) \(x ∈ B(12)\) và \(20 ≤ x ≤ 50\);

b) \(x\) \( \vdots\) \(15\) và \(0 < x ≤ 40\);

c) \(x ∈ Ư(20)\) và \(x > 8\);

d) \(16\) \(\vdots\) \(x\).

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Cách tìm ước và bội ( ta kí hiệu tập hợp các ước của \(a\) là \(Ư(a)\), tập hợp các bội của \(a\) là \(B(a)\)

+) Ta có thể tìm bội của một số khác \(0\) bằng cách nhân số đó lần lượt với \(0,1,2,3,...\)

+) Ta có thể tìm các ước của \(a\; (a >1)\) bằng cách lần lượt chia \(a\) cho các số tự nhiên từ \(1\) đến \(a\) để xem xét \(a\) chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của \(a.\)

Lời giải chi tiết

a) \(B(12)=\{0;12;24;36;48;60;...\}\). Vì \(20 ≤ x ≤ 50\) nên các số tự nhiên \(x\) cần tìm là \(24; 36; 48\).

b) \(x\) \(\vdots\) \(15\) nên \(x\in\{0;15;30;45;...\}\). Vì \(0 < x ≤ 40\) nên các số tự nhiên \(x\) cần tìm là \(15; 30\).

c) \(Ư (20)=\left\{1;2;4;5;10;20\right\}\). Vì \(x>8\) nên các số tự nhiên \(x\) cần tìm là \(10;20.\)

d)  \(16\) \(\vdots\) \(x\) tức là \(x\in Ư(16).\)

\(Ư(16) = \left\{1; 2; 4; 8; 16\right\}\).

Các số tự nhiên \(x\) cần tìm là \(1; 2; 4; 8; 16\).

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.3 trên 9 phiếu

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 6 - Xem ngay

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều). Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.