
- Hiện tại : being written (đang được viết.)
- Quá khứ : having been written (đã được viết.)
He was punished by being sent to bed without, any supper (Nó bị phạt bỏ đói buổi tối khi đi ngủ.)
I remember being taken to Paris as a small child
(Tôi nhớ hồi còn nhỏ đã được đi Paris chơi.)
The safe allowed no signs of having been touched
(Cái két tiền không có dấu hiệu gì là được đụng đến cả.)
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
Cảm ơn bạn đã sử dụng Loigiaihay.com. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?
Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!
Họ và tên:
Email / SĐT: