Bình chọn:
4.7 trên 105 phiếu
Sự đảo ngược động từ sau những động từ nhất định Sự đảo ngược động từ sau những động từ nhất định

Những trạng từ và cụm từ nhất định phần lớn đi với một sự hạn chế hay đi với tình cảnh phủ định có thể được nhấn mạnh bằng cách đặt nó ở trước câu hay mệnh đề và tiếp theo sự đảo ngược động từ

Xem chi tiết
Cách dùng hardly, scarcely, barely Cách dùng hardly, scarcely, barely

Scarcely có nghĩa (hiếm khi/hầu như không) và có thể thay thế hardly theo cách đùng trên : scarcely any/ scarcely ever v.v... nhưng scarcely chủ yếu được dùng với nghĩa (chắc không).

Xem chi tiết
Cách dùng chữ Quite với hai nghĩa khác nhau Cách dùng chữ Quite với hai nghĩa khác nhau

Nó có nghĩa (hoàn toàn) khi được dùng với một từ hay cụm từ diễn đạt ý tưởng của sự hoàn toàn đầy đủ

Xem chi tiết
Fairly và rather Fairly và rather

Cả hai từ này đều có nghĩa là (khá), nhưng fairly chủ yếu được dùng với các tính từ và trạng từ có thuận lợi good (tốt), nice (tốt, đẹp),

Xem chi tiết
Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of degree) Trạng từ chỉ mức độ (Adverbs of degree)

Một trạng từ chỉ mức độ bổ nghĩa cho một tính từ hay một trạng từ khác. Nó được đặt trước tính từ hay trạng từ.

Xem chi tiết
Trạng từ bổ nghĩa câu (Sentence adverbs) Trạng từ bổ nghĩa câu (Sentence adverbs)

Những trạng từ này bổ nghĩa toàn bộ câu mệnh đề và thường diễn tả ý kiến của người nói người tường thuật

Xem chi tiết
Thứ tự của các trạng từ và các cụm trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn và thời gian khi chúng ở cùng một câu Thứ tự của các trạng từ và các cụm trạng từ chỉ cách thức, nơi chốn và thời gian khi chúng ở cùng một câu

Những thành ngữ chỉ cách thức thường đứng trước các thành ngữ chỉ nơi chốn. Những thành ngữ chỉ thời gian có thể đứng sau các thành ngữ chỉ cách thức và nơi chốn

Xem chi tiết
Trạng từ chỉ thường xuyên (Adverbs of frequency) Trạng từ chỉ thường xuyên (Adverbs of frequency)

Always (luôn luôn), continually (một cách tiếp tục) và ever (bao giờ), hardly ever (hầu như không bao giờ) được đặt sau thì đơn giản (simple tense) của động từ to be

Xem chi tiết
Trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of time) Trạng từ chỉ thời gian (Adverbs of time)

Afterwards (sau này), eventually (cuối cùng), lately (gần đây), now (bây giờ), recently (gần đây) Những từ này thường đặt ở đầu hay ở cuối mệnh đề

Xem chi tiết
Trạng từ chỉ nơi chốn (Adverbs of place) Trạng từ chỉ nơi chốn (Adverbs of place)

away (xa), everywhere (mọi nơi), here (đây) Nếu không có túc từ thì những trạng từ này thường đặt sau động từ

Xem chi tiết
Trạng từ chỉ cách thức (Adverbs of manner) Trạng từ chỉ cách thức (Adverbs of manner)

Trạng từ chỉ cách thức đứng sau động từ hay đứng sau túc từ nếu câu chỉ có một túc từ

Xem chi tiết
Những cấu trúc so sánh của trạng từ Những cấu trúc so sánh của trạng từ

Khi động từ giống nhau được yêu cầu dùng trong cả hai mệnh đề thì thường là chúng ta dùng trợ động từ (auxiliary) cho động từ thứ hai

Xem chi tiết
Much, more,most Much, more,most

More và most có thể được dùng khá rộng rãi, Much có nghĩa là "nhiều" có thể bổ nghĩa cho những động từ ở phủ định

Xem chi tiết
Far, farther/ farthest và further/ furthest Far, farther/ farthest và further/ furthest

Những từ này giống như farther/farthest, có thể được dùng như những trạng từ chỉ nơi chốn/khoảng cách

Xem chi tiết
Các hình thức so sánh hơn (comparative) và cực cấp (superlative) của trạng ngữ Các hình thức so sánh hơn (comparative) và cực cấp (superlative) của trạng ngữ

Với những trạng từ có từ hai vần trở lên chúng ta tạo hình thức so sánh hơn và cực cấp bằng cách đặt more và most trước hình thức cấp nguyên

Xem chi tiết
Các tính từ và trạng từ có hình thức giống nhau Các tính từ và trạng từ có hình thức giống nhau

Các tính từ và trạng từ có hình thức giống nhau:back (phía sau), deep* (sâu), direct* (thẳng, trực tiếp), early (sớm.),

Xem chi tiết
Sự thành lập trạng từ Sự thành lập trạng từ

Nhiều trạng từ chỉ tính cách và một số trạng từ chỉ mức độ được thành lập bằng cách thêm ly vào các tính từ tương xứng

Xem chi tiết
Các loại trạng từ Các loại trạng từ

Trạng từ chỉ tính cách: bravely (một cách dũng cảm), fast (nhanh), happily (một cách sung sướng), hard (khó khăn, cứng rắn)

Xem chi tiết

Các chương, bài khác